- Lương làm trong ngày nghỉ hàng tuần trùng với ngày lễ tết
- Quy định về tiền lương các ngày nghỉ lễ, ngày chủ nhật; Tiền làm ban đêm, tiền tăng ca…
- Tổng số ngày nghỉ và số giờ tăng ca tối đa 1 năm của người lao động
- Bộ Luật Lao Động 2012
- Luật Bảo hiểm xã hội 2006 –2014
________________________
NHỮNG NGÀY NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐƯỢC NGHỈ TRONG NĂM
– Lương đóng BHXH: Lương chính hoặc lương cơ bản (>=3.750.000đ/tháng – Vùng 1/năm 2017)+7%Lương (NLĐ có chuyên môn) + các khoản phụ cấp (nếu có). Đ89 LBHXH2014
– Lương cơ sở: 1.300.000đ/tháng (từ 1/7/2017). 11/2016/NQ-QH
– Ngày làm việc: Ngày NLĐ phải làm việc trong tuần không kể ngày được nghỉ (có thể là CN, hoặc CN và T7; có nơi NLĐ chỉ làm việc 5 ngày/tuần). Đ110 BLLĐ2012
– Nghỉ bù: nếu ngày nghỉ lễ/tết trùng vào ngày nghỉ hàng tuần thì NLĐ được nghỉ bù vào ngày khác và vẫn hưởng lương. Đ115 BLLĐ2012
| NGÀY ĐƯỢC NGHỈ | LAO ĐỘNG NAM | LAO ĐỘNG NỮ | GHI CHÚ |
| Nghỉ hàng tuầnNghỉ hàng năm (nghỉ phép) | – 52 ngày- 12 ngày (công việc trong ĐK bình thường) | Giống LĐ Nam // | 52 ngày CN trong năm;Không hưởng lươngĐ11 BLLĐ2014 |
| Nghỉ Lễ | – 01 ngày Giỗ tổ Hùng Vương (10/3ÂL) – 01 ngày Giải phóng Miền Nam 30/04 – 01 ngày Quốc tế lao động 1/5 –01 ngày Tri ân người có công 27/7 – 01 ngày Quốc khánh 2/9 |
//
|
Có hưởng lương từ NSDLĐĐ115 BLLĐ2012
|
| Nghỉ Tết | – 01 ngày Tết dương lịch 1/1- 05 ngày Tết Âm lịch (29 hoặc 30 giao thừa, mồng 1,2,3,4) | // | Có hưởng lươngĐ115 BLLĐ2012 |
| Nghỉ Kết hôn/Người ruột thịt qua đời | – 03 ngày bất kỳ trong năm- 01 ngày con kết hôn
– 03 ngày Người thân qua đời (Giải thuyết: Bố, mẹ đẻ; bố, mẹ vợ hoặc bố mẹ chồng chết; vợ hoặc chồng chết; con chết) |
//
|
Có hưởng lương K1Đ116
|
| Nghỉ vì người thân kết hôn/qua đời | – 01 ngày (GT: ông bà/anh chị em ruột chết, anh chị em ruột/ bố mẹ kết hôn) | // | Không hưởng lương K2Đ116 |
| Nghỉ ốm đau
|
– 30 ngày
|
//
|
– Chế độ lương do CQ BHXH chi trả: 75% lươngBHXH tháng liền kề/24- NLĐ làm ở môi trường bình thường/đóng BHXH<15năm- Đa)K1Đ26 LBHXH2014> Thời gian tính theo ngày làm việc |
| Nghỉ chăm con ốm | – 15 ngày: con <3 tuổi- 20 ngày: 3t<=con<7t | // | – Chế độ lương do CQ BHXH chi trả: 75% lươngBHXHĐ27 LBHXH
> Thời gian tính theo ngày làm việc |
| Nghỉ thai sản Đ34– Khám thai– Sinh con
|
– 0– 05 ngày LV (chăm con trong tháng đầu
>>> Phải tham gia BHXH)
|
– 05 ngày- 180 ngày (6 tháng LươngBHXH) Đ34
|
CQ BHXH chi trả.Tính theo ngày LV. Đ32
– Lương ngày=bình quân 6 tháng BHXH liền kề/24 Đ39 – Lương tháng:BQ 6 tháng Tổng = 6 tháng LươngBHXH+2 tháng LCS K1Đ39, Đ38LBHXH
|
| Nghỉ triệt sản/đặt vòng
|
– 15 ngày
|
– 07 ngày
|
CQ BHXH chi trả. Tính cả ngày nghỉ/lễ/tết. Đ39 – Lương ngày=bình quân 6 tháng BHXH liền kề/30 |
| TỔNG CỘNG
|
99 NGÀY
|
276 NGÀY
|
Ngoài ra, NLĐ được nghỉ bệnh theo danh mục chữa bênh dài ngày, nghỉ dưỡng sức hoặc nghỉ thâm niên… |
| LAO ĐỘNG NAM | LAO ĐỘNG NỮ | Bộ Luật LĐ 2012/Luật BHXH 2014 |
