Cơ bản pháp lý về các loại hình doanh nghiệp

>>> Hỏi đáp về doanh nghiệp, về đăng kí kinh doanh
>>> So sánh – Phân biệt – Những điểm mới trong Luật DN 2014

>>> Xem trong GOOGLE DRIVE; >>> Tham khảo thêm

LDN2014 

CƠ CẤU-TỔ CHỨC

TRÁCH NHIỆM
PHÁP LÝ-TÀI SẢN

THẨM QUYỀN –

KÍ KẾT HĐ

CHUYỂN NHƯỢNG – RÚT VỐN

GHI CHÚ

CTY TNHH 1TV

Đ73-87

– Chủ SH là tổ chức: 1 trong 2 hình thức Đ78(1): BKS+HĐTV(3-7tv) >GĐ(2): BKS+CTịchCTy>GĐ- Chủ SH là cá nhân: CTịchCTy+GĐ – ĐDPL:(1) CtịchHĐTV/CtịchCty K2Đ78 (Chủ SH là TC)(2) CtịchCty/GĐ

– Chịu trách nhiệm PLtrên vốn Điều Lệ

– QĐịnh bán tài sản>=50% tổng TS ghi trong BC tài chính – Góp đủ vốn trog 90ngày/thay đổi trog30n K3Đ74- Tặng/ chuyển nhượng vốn. đhK1Đ75/đcK2Đ75 – Nếu tặng vốn góp/tăng thêm TV >thành lập DN2TV/CtyCP- Không được P/hành Chứng khoán (cổ phần/trái phiếu)

CTY TNHH

2TV TRỞ LÊN

Đ47-72

BKS (nếu có 11TV trở lên)+HĐTV>(CtịchHĐTV+GĐ) – ĐDPL: CtịchHĐTV/GĐ- Chịu trách nhiệm trên vốn góp Đ47 HĐTV: vay/bánTS >=50%  đdK2Đ56– QĐịnh thành lập Ctycon, quy chế nội bộ-Bầu/Bổnhiệm. CChức CTHĐTV,GĐ – Bán/Mua lại pần vốn Đ52-Chuyển nhượng vốn K1Đ53-Vốn được thừa kế/mất tích.. Đ54

-Tăng giảm vốn/TV Đ68

– Từ 2-50Tviên, Không được P/hành CP- Sau 90ng ko góp vốn, thành viên GVốn ko còn là TV. (giống CTCP)đaK3Đ48– Không được P/hành CK

CTY CÔ PHẦN

Đ110-171

– Đại hội đồng CĐ(từ 3-n cđ)>BKS(từ 11CĐ trở lên hoặc tổ chức trên 50%CP,3-5tv)+HĐQT (3-11,CtịchHĐQT)>GĐ

– NNước nắm>50%, CTịchHĐQT ko kiêm GĐ

– Ít nhất 3 CĐ sáng lập, phải mua 20% CP chào bán khi ĐKKD

Đ134

– ĐDPL: CtịchHĐQT/GĐK2Đ134- TNPLđcK1Đ110 1) HĐQT: Đ149– HĐ>=35% tài sản DN- QĐịnh thành lập Ctycon, quy chế nội bộ

– HĐ, giao dịch nội bộ Đ162

-CĐPT/CPƯĐ Ctức: Sau 3 năm đc chuyển nhượg tự do đdK1Đ114– CPƯĐBQ ko đc chuyển nhượng K3Đ116– CĐSL được chuyển nhượng CP cho ng khác trong 3năm, sau 3năm thì cho tất cả. K3,4Đ119

– CĐPT đc bán lại CP khi ko đồng ý NQ Cty/Cty mua lại CP: Đ129,130

– ĐHĐCĐ: quyết định đầu tư >=35%GTTsảnMua lại 10% CP đã bán- Tổng thù lao HĐQT, BKS do ĐHĐCĐ q/định- Được chào bán CP và phát hành trái phiếu

CTY HỢP DANH

Đ172-182

– HĐTV (>=2TV)>CtịchHĐTV/GĐ+Tviên góp vốn Điều lệ – ĐDPL: 1 trong các TV- TNPL: + Thành viên chịu TN trên tài sản riêng Đ172 + TV góp vốn: TN trên vốn góp. K2Đ182 HĐTV quyết định Đ177- Vay/huy động/đầu tư >=50% vốn – Không được chuyển vốn góp cho người khác. K3Đ175 – Thành viên phải là cá nhân-Ko đc phát hành CK; Làm chủ DNTN/TV CtyHD#;Chuyển vốn nếu đc ok từ TV#  Đ175

DNTN

Đ183-187

– Cá nhân làm chủ>có thể thuê GĐ K2Đ185– Có thể bán/cho thuê DNTN Đ186,187 – ĐDPL: chủ DNTN Đ185– TNPL: bằng toàn bộ TS Đ183 Chủ DN toàn quyền quyết định. Đ185 – Được tăng giảm vốn Đ184 – Không được góp vốn/thành lập DNTN, CtyHD khác; phát hành CK. Đ183-Vốn/TS phải được ĐK Đ183– Chủ DNTN không đồng thời là chủ hộ KD/Tviên CtHD K3Đ183

– Vẫn có thể tham gia thành lập Cty TNHH Đ18

CTY NHÀ NƯỚC

Đ88-109

– HĐTV (<=7TV, CTHĐTV- Nhiệm kì TV ko quá 2NK* 100% vốnNN: giống…- Dưới 100%: giống CtyCP; Mô hình TNHH: giống Đ78:

(1): BKS+HĐTV(3-7tv) >GĐ

(2): BKS+CTịchCTy>GĐ

-ĐDPL: CtịchHĐTV/GĐ hoặc CtịchHĐQT/GĐ K2Đ134– TNPL: trên vốn góp hoặc vốn ĐL – HĐQT: nếu là CtyCP- HĐTV: nếu Cty TNHH- Kí HĐ: GĐốc đđK2Đ99 GIỐNG LOẠI HÌNHDN TƯƠNG ỨNG – Vốn 100%NN K8Đ4– Tổ chức giống Cty TNHH2tv/CTCP-  Ctịch Cty/HĐTV bổ nhiệm Giám đốc K1Đ99

HTX

Luật HTX2012

– Đại hộiTV>HĐQT>GĐ,BKS Đ29- HTX: từ 7Tviên (cá nhân,hộ GĐ, pháp nhân) Đ3– Liên hiệp HTX: từ 4HTX (100-300TV) Đ30– Ban kiểm soát<7ng: HTX từ 30TV/LhiệpHTX từ 10HTX Đ39 ĐDPL: Ctịch HĐQT K1Đ37TNPL: theo khoản vốn góp K3Đ15 (ko quá 20% K1Đ17) – Quyền HĐTV: Qđịnh đầu tư, bán TS>=50%, tư cách TV/TVHĐQT, tài sản cố định  Đ3– Quyền HĐQT (3-15ng): Tài sản lưu động, tư cách GĐ- Quyền GĐ: Kí HĐ theo Uquyền CTHĐQT Đ38 – Tviên HTX được chia/rút vốn Đ14- Thừa kế vốn góp Đ18 – Chấm dứt tư cách TV Đ16– Không được P/hành CK

Hộ

KINH DOANH

01/2013/TT-BKHĐT về đăng ký DN

Hộ kinh doanh cá thể không phải là DN, không được đăng kí con dấu (Đ1-LDN2005)

LƯU Ý:

– Mỗi các nhân chỉ được tham gia thành lập/góp vốn hay SH một loại hình DN là DNTN. (không thể làm chủ DNTN của 2 DNTN

– Có thể làm chủ 2 hoặc nhiều loại hình DN; (vừa là chủ hộ KD cá thể vừa là GĐ công ty CP, là GĐ công ty TNHH;

– Vừa làm GĐ công ty TNHH vừa làm GĐ công ty cổ phần

– Chủ/Tviên Cty hợp danh chỉ có thể làm chủ DNTN hoặc Cty HD khác nếu được sự đồng ý của các TV khác Đ175

– Viên chức được tham gia góp vốn thành lập DN nhưng ko được quản lý Đhành DN Đ18LDNK3Đ14LVC2010

– Hộ kinh doanh sử dụng thường xuyên từ 10 LĐ phải đăng ký thành lập DN.K2Đ

 

Công ty mẹ, công ty con, tập đoàn kinh tế 

– Tập đoàn kinh tế, tổng công ty không phải là doanh nghiệp, không cần ĐKKD. Đ188,189,190 LDN2013

– Cty mẹ là Cty có cổ phần >50% trong Cty con. Cty con ko được mua CP của Cty mẹ