Mục lục
- 1 Chương I:Những quy định chung
- 1.1 Mục 1:Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1.1.1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
- 1.1.2 Điều 2: Đối tượng áp dụng
- 1.1.3 Điều 3: Giải thích từ ngữ
- 1.1.4 Điều 4: Áp dụng Luật thương mại và pháp luật có liên quan
- 1.1.5 Điều 5: Áp dụng điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán thương mại quốc tế
- 1.1.6 Điều 6: Thương nhân
- 1.1.7 Điều 7: Nghĩa vụ đăng ký kinh doanh của thương nhân
- 1.1.8 Điều 8: Cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động thương mại
- 1.1.9 Điều 9: Hiệp hội thương mại
- 1.2 Mục 2:Những nguyên tắc cơ bản trong hoạt động thương mại
- 1.2.1 Điều 10: Nguyên tắc bình đẳng trước pháp luật của thương nhân trong hoạt động thương mại
- 1.2.2 Điều 11: Nguyên tắc tự do, tự nguyện thoả thuận trong hoạt động thương mại
- 1.2.3 Điều 12: Nguyên tắc áp dụng thói quen trong hoạt động thương mại được thiết lập giữa các bên
- 1.2.4 Điều 13: Nguyên tắc áp dụng tập quán trong hoạt động thương mại
- 1.2.5 Điều 14: Nguyên tắc bảo vệ lợi ích chính đáng của người tiêu dùng
- 1.2.6 Điều 15: Nguyên tắc thừa nhận giá trị pháp lý của thông điệp dữ liệu trong hoạt động thương mại
- 1.3 Mục 3:Thương nhân nước ngoài hoạt động thương mại tại Việt Nam
- 1.3.1 Điều 16: Thương nhân nước ngoài hoạt động thương mại tại Việt Nam
- 1.3.2 Điều 17: Quyền của Văn phòng đại diện
- 1.3.3 Điều 18: Nghĩa vụ của Văn phòng đại diện
- 1.3.4 Điều 19: Quyền của Chi nhánh
- 1.3.5 Điều 20: Nghĩa vụ của Chi nhánh
- 1.3.6 Điều 21: Quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
- 1.3.7 Điều 22: Thẩm quyền cho phép thương nhân nước ngoài hoạt động thương mại tại Việt Nam
- 1.3.8 Điều 23: Chấm dứt hoạt động tại Việt Nam của thương nhân nước ngoài
- 1.1 Mục 1:Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 2 Chương II:Mua bán hàng hóa
- 2.1 Mục 1:Các quy định chung đối với hoạt động mua bán hàng hóa
- 2.1.1 Điều 24: Hình thức hợp đồng mua bán hàng hoá
- 2.1.2 Điều 25: Hàng hoá cấm kinh doanh, hàng hoá hạn chế kinh doanh, hàng hóa kinh doanh có điều kiện
- 2.1.3 Điều 26: Áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với hàng hóa lưu thông trong nước
- 2.1.4 Điều 27: Mua bán hàng hoá quốc tế
- 2.1.5 Điều 28: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
- 2.1.6 Điều 29: Tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập hàng hoá
- 2.1.7 Điều 30: Chuyển khẩu hàng hoá
- 2.1.8 Điều 31: Áp dụng các biện pháp khẩn cấp đối với hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế
- 2.1.9 Điều 32: Nhãn hàng hóa lưu thông trong nước và hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
- 2.1.10 Điều 33: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá và quy tắc xuất xứ hàng hóa
- 2.2 Mục 2:Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng mua bán hàng hóa
- 2.2.1 Điều 34: Giao hàng và chứng từ liên quan đến hàng hóa
- 2.2.2 Điều 35: Địa điểm giao hàng
- 2.2.3 Điều 36: Trách nhiệm khi giao hàng có liên quan đến người vận chuyển
- 2.2.4 Điều 37: Thời hạn giao hàng
- 2.2.5 Điều 38: Giao hàng trước thời hạn đã thỏa thuận
- 2.2.6 Điều 39: Hàng hoá không phù hợp với hợp đồng
- 2.2.7 Điều 40: Trách nhiệm đối với hàng hoá không phù hợp với hợp đồng
- 2.2.8 Điều 41: Khắc phục trong trường hợp giao thiếu hàng, giao hàng không phù hợp với hợp đồng
- 2.2.9 Điều 42: Giao chứng từ liên quan đến hàng hoá
- 2.2.10 Điều 43: Giao thừa hàng
- 2.2.11 Điều 44: Kiểm tra hàng hoá trước khi giao hàng
- 2.2.12 Điều 45: Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu đối với hàng hoá
- 2.2.13 Điều 46: Nghĩa vụ bảo đảm quyền sở hữu trí tuệ đối với hàng hoá
- 2.2.14 Điều 47: Yêu cầu thông báo
- 2.2.15 Điều 48: Nghĩa vụ của bên bán trong trường hợp hàng hóa là đối tượng của biện pháp bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự
- 2.2.16 Điều 49: Nghĩa vụ bảo hành hàng hoá
- 2.2.17 Điều 50: Thanh toán
- 2.2.18 Điều 51: Việc ngừng thanh toán tiền mua hàng
- 2.2.19 Điều 52: Xác định giá
- 2.2.20 Điều 53: Xác định giá theo trọng lượng
- 2.2.21 Điều 54: Địa điểm thanh toán
- 2.2.22 Điều 55: Thời hạn thanh toán
- 2.2.23 Điều 56: Nhận hàng
- 2.2.24 Điều 57: Chuyển rủi ro trong trường hợp có địa điểm giao hàng xác định
- 2.2.25 Điều 58: Chuyển rủi ro trong trường hợp không có địa điểm giao hàng xác định
- 2.2.26 Điều 59: Chuyển rủi ro trong trường hợp giao hàng cho người nhận hàng để giao mà không phải là người vận chuyển
- 2.2.27 Điều 60: Chuyển rủi ro trong trường hợp mua bán hàng hoá đang trên đường vận chuyển
- 2.2.28 Điều 61: Chuyển rủi ro trong các trường hợp khác
- 2.2.29 Điều 62: Thời điểm chuyển quyền sở hữu hàng hoá
- 2.3 Mục 3:Mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa
- 2.3.1 Điều 63: Mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa
- 2.3.2 Điều 64: Hợp đồng mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hoá
- 2.3.3 Điều 65: Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng kỳ hạn
- 2.3.4 Điều 66: Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng quyền chọn
- 2.3.5 Điều 67: Sở giao dịch hàng hoá
- 2.3.6 Điều 68: Hàng hoá giao dịch tại Sở giao dịch hàng hóa
- 2.3.7 Điều 69: Thương nhân môi giới mua bán hàng hoá qua Sở Giao dịch hàng hoá
- 2.3.8 Điều 70: Các hành vi bị cấm đối với thương nhân môi giới hàng hoá qua Sở giao dịch hàng hoá
- 2.3.9 Điều 71: Các hành vi bị cấm trong hoạt động mua bán hàng hoá qua Sở giao dịch hàng hóa
- 2.3.10 Điều 72: Thực hiện biện pháp quản lý trong trường hợp khẩn cấp
- 2.3.11 Điều 73: Quyền hoạt động mua bán hàng hóa qua Sở giao dịch hàng hóa ở nước ngoài
- 2.1 Mục 1:Các quy định chung đối với hoạt động mua bán hàng hóa
- 3 Chương III:Cung ứng dịch vụ
- 3.1 Mục 1:Các quy định chung đối với các hoạt động cung ứng dịch vụ
- 3.1.1 Điều 74: Hình thức hợp đồng dịch vụ
- 3.1.2 Điều 75: Quyền cung ứng và sử dụng dịch vụ của thương nhân
- 3.1.3 Điều 76: Dịch vụ cấm kinh doanh, dịch vụ hạn chế kinh doanh và dịch vụ kinh doanh có điều kiện
- 3.1.4 Điều 77: Áp dụng các biện pháp khẩn cấp đối với hoạt động cung ứng hoặc sử dụng dịch vụ
- 3.2 Mục 2:Quyền và nghĩa vụ của các bên trong hợp đồng dịch vụ
- 3.2.1 Điều 78: Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ
- 3.2.2 Điều 79: Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ theo kết quả công việc
- 3.2.3 Điều 80: Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ theo nỗ lực và khả năng cao nhất
- 3.2.4 Điều 81: Hợp tác giữa các bên cung ứng dịch vụ
- 3.2.5 Điều 82: Thời hạn hoàn thành dịch vụ
- 3.2.6 Điều 83: Yêu cầu của khách hàng liên quan đến những thay đổi trong quá trình cung ứng dịch vụ
- 3.2.7 Điều 84: Tiếp tục cung ứng dịch vụ sau khi hết thời hạn hoàn thành việc cung ứng dịch vụ
- 3.2.8 Điều 85: Nghĩa vụ của khách hàng
- 3.2.9 Điều 86: Giá dịch vụ
- 3.2.10 Điều 87: Thời hạn thanh toán
- 3.1 Mục 1:Các quy định chung đối với các hoạt động cung ứng dịch vụ
- 4 Chương IV:Xúc tiến thương mại
- 4.1 Mục 1:Khuyến mại
- 4.1.1 Điều 88: Khuyến mại
- 4.1.2 Điều 89: Kinh doanh dịch vụ khuyến mại
- 4.1.3 Điều 90: Hợp đồng dịch vụ khuyến mại
- 4.1.4 Điều 91: Quyền khuyến mại của thương nhân
- 4.1.5 Điều 92: Các hình thức khuyến mại
- 4.1.6 Điều 93: Hàng hóa, dịch vụ được khuyến mại
- 4.1.7 Điều 94: Hàng hoá, dịch vụ dùng để khuyến mại, mức giảm giá khuyến mại
- 4.1.8 Điều 95: Quyền của thương nhân thực hiện khuyến mại
- 4.1.9 Điều 96: Nghĩa vụ của thương nhân thực hiện khuyến mại
- 4.1.10 Điều 97: Thông tin phải thông báo công khai
- 4.1.11 Điều 98: Cách thức thông báo
- 4.1.12 Điều 99: Bảo đảm bí mật thông tin về chương trình, nội dung khuyến mại
- 4.1.13 Điều 100: Các hành vi bị cấm trong hoạt động khuyến mại
- 4.1.14 Điều 101: Đăng ký hoạt động khuyến mại, thông báo kết quả khuyến mại với cơ quan quản lý nhà nước về thương mại
- 4.2 Mục 2:Quảng cáo thương mại
- 4.2.1 Điều 102: Quảng cáo thương mại
- 4.2.2 Điều 103: Quyền quảng cáo thương mại
- 4.2.3 Điều 104: Kinh doanh dịch vụ quảng cáo thương mại
- 4.2.4 Điều 105: Sản phẩm quảng cáo thương mại
- 4.2.5 Điều 106: Phương tiện quảng cáo thương mại
- 4.2.6 Điều 107: Sử dụng phương tiện quảng cáo thương mại
- 4.2.7 Điều 108: Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm quảng cáo thương mại
- 4.2.8 Điều 109: Các quảng cáo thương mại bị cấm
- 4.2.9 Điều 110: Hợp đồng dịch vụ quảng cáo thương mại
- 4.2.10 Điều 111: Quyền của bên thuê quảng cáo thương mại
- 4.2.11 Điều 112: Nghĩa vụ của bên thuê quảng cáo thương mại
- 4.2.12 Điều 113: Quyền của bên cung ứng dịch vụ quảng cáo thương mại
- 4.2.13 Điều 114: Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ quảng cáo thương mại
- 4.2.14 Điều 115: Người phát hành quảng cáo thương mại
- 4.2.15 Điều 116: Nghĩa vụ của người phát hành quảng cáo thương mại
- 4.3 Mục 3:Trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
- 4.3.1 Điều 117: Trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
- 4.3.2 Điều 118: Quyền trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
- 4.3.3 Điều 119: Kinh doanh dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
- 4.3.4 Điều 120: Các hình thức trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
- 4.3.5 Điều 121: Điều kiện đối với hàng hoá, dịch vụ trưng bày, giới thiệu
- 4.3.6 Điều 122: Điều kiện đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam để trưng bày, giới thiệu
- 4.3.7 Điều 123: Các trường hợp cấm trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
- 4.3.8 Điều 124: Hợp đồng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
- 4.3.9 Điều 125: Quyền của bên thuê dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
- 4.3.10 Điều 126: Nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
- 4.3.11 Điều 127: Quyền của bên cung ứng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
- 4.3.12 Điều 128: Nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ trưng bày, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
- 4.4 Mục 4:Hội chợ, triển lãm thương mại
- 4.4.1 Điều 129: Hội chợ, triển lãm thương mại
- 4.4.2 Điều 130: Kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
- 4.4.3 Điều 131: Quyền tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại
- 4.4.4 Điều 132: Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
- 4.4.5 Điều 133: Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
- 4.4.6 Điều 134: Hàng hoá, dịch vụ trưng bày, giới thiệu tại hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
- 4.4.7 Điều 135: Hàng hóa, dịch vụ tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
- 4.4.8 Điều 136: Bán, tặng hàng hoá, cung ứng dịch vụ tại hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
- 4.4.9 Điều 137: Bán, tặng hàng hóa, cung ứng dịch vụ của Việt Nam tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
- 4.4.10 Điều 138: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại Việt Nam
- 4.4.11 Điều 139: Quyền và nghĩa vụ của thương nhân tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại ở nước ngoài
- 4.4.12 Điều 140: Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ hội chợ, triển lãm thương mại
- 4.1 Mục 1:Khuyến mại
- 5 Chương V:Các hoạt động trung gian thương mại
- 5.1 Mục 1:Đại diện cho thương nhân
- 5.1.1 Điều 141: Đại diện cho thương nhân
- 5.1.2 Điều 142: Hợp đồng đại diện cho thương nhân
- 5.1.3 Điều 143: Phạm vi đại diện
- 5.1.4 Điều 144: Thời hạn đại diện cho thương nhân
- 5.1.5 Điều 145: Nghĩa vụ của bên đại diện
- 5.1.6 Điều 146: Nghĩa vụ của bên giao đại diện
- 5.1.7 Điều 147: Quyền hưởng thù lao đại diện
- 5.1.8 Điều 148: Thanh toán chi phí phát sinh
- 5.1.9 Điều 149: Quyền cầm giữ
- 5.2 Mục 2:Môi giới thương mại
- 5.3 Mục 3:Ủy thác mua bán hàng hóa
- 5.3.1 Điều 155: Uỷ thác mua bán hàng hóa
- 5.3.2 Điều 156: Bên nhận uỷ thác
- 5.3.3 Điều 157: Bên uỷ thác
- 5.3.4 Điều 158: Hàng hoá uỷ thác
- 5.3.5 Điều 159: Hợp đồng uỷ thác
- 5.3.6 Điều 160: Uỷ thác lại cho bên thứ ba
- 5.3.7 Điều 161: Nhận uỷ thác của nhiều bên
- 5.3.8 Điều 162: Quyền của bên uỷ thác
- 5.3.9 Điều 163: Nghĩa vụ của bên uỷ thác
- 5.3.10 Điều 164: Quyền của bên nhận uỷ thác
- 5.3.11 Điều 165: Nghĩa vụ của bên nhận uỷ thác
- 5.4 Mục 4:Đại lý thương mại
- 5.4.1 Điều 166: Đại lý thương mại
- 5.4.2 Điều 167: Bên giao đại lý, bên đại lý
- 5.4.3 Điều 168: Hợp đồng đại lý
- 5.4.4 Điều 169: Các hình thức đại lý
- 5.4.5 Điều 170: Quyền sở hữu trong đại lý thương mại
- 5.4.6 Điều 171: Thù lao đại lý
- 5.4.7 Điều 172: Quyền của bên giao đại lý
- 5.4.8 Điều 173: Nghĩa vụ của bên giao đại lý
- 5.4.9 Điều 174: Quyền của bên đại lý
- 5.4.10 Điều 175: Nghĩa vụ của bên đại lý
- 5.4.11 Điều 176: Thanh toán trong đại lý
- 5.4.12 Điều 177: Thời hạn đại lý
- 5.1 Mục 1:Đại diện cho thương nhân
- 6 Chương VI:Một số hoạt động thương mại cụ thể khác
- 6.1 Mục 1:Gia công trong thương mại
- 6.1.1 Điều 178: Gia công trong thương mại
- 6.1.2 Điều 179: Hợp đồng gia công
- 6.1.3 Điều 180: Hàng hóa gia công
- 6.1.4 Điều 181: Quyền và nghĩa vụ của bên đặt gia công
- 6.1.5 Điều 182: Quyền và nghĩa vụ của bên nhận gia công
- 6.1.6 Điều 183: Thù lao gia công
- 6.1.7 Điều 184: Chuyển giao công nghệ trong gia công với tổ chức, cá nhân nước ngoài
- 6.2 Mục 2:Đấu giá hàng hóa
- 6.2.1 Điều 185: Đấu giá hàng hoá
- 6.2.2 Điều 186: Người tổ chức đấu giá, người bán hàng
- 6.2.3 Điều 187: Người tham gia đấu giá, người điều hành đấu giá
- 6.2.4 Điều 188: Nguyên tắc đấu giá
- 6.2.5 Điều 189: Quyền của người tổ chức đấu giá
- 6.2.6 Điều 190: Nghĩa vụ của người tổ chức đấu giá
- 6.2.7 Điều 191: Quyền của người bán hàng không phải là người tổ chức đấu giá
- 6.2.8 Điều 192: Nghĩa vụ của người bán hàng không phải là người tổ chức đấu giá
- 6.2.9 Điều 193: Hợp đồng dịch vụ tổ chức đấu giá hàng hoá
- 6.2.10 Điều 194: Xác định giá khởi điểm
- 6.2.11 Điều 195: Thông báo cho người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan đến hàng hóa là đối tượng cầm cố, thế chấp
- 6.2.12 Điều 196: Thời hạn thông báo và niêm yết đấu giá hàng hoá
- 6.2.13 Điều 197: Nội dung thông báo và niêm yết đấu giá hàng hóa
- 6.2.14 Điều 198: Những người không được tham gia đấu giá
- 6.2.15 Điều 199: Đăng ký tham gia đấu giá
- 6.2.16 Điều 200: Trưng bày hàng hoá đấu giá
- 6.2.17 Điều 201: Tiến hành cuộc đấu giá
- 6.2.18 Điều 202: Đấu giá không thành
- 6.2.19 Điều 203: Văn bản bán đấu giá hàng hoá
- 6.2.20 Điều 204: Rút lại giá đã trả
- 6.2.21 Điều 205: Từ chối mua
- 6.2.22 Điều 206: Đăng ký quyền sở hữu
- 6.2.23 Điều 207: Thời điểm thanh toán tiền mua hàng hoá
- 6.2.24 Điều 208: Địa điểm thanh toán tiền mua hàng hoá
- 6.2.25 Điều 209: Thời hạn giao hàng hoá bán đấu giá
- 6.2.26 Điều 210: Địa điểm giao hàng hoá bán đấu giá
- 6.2.27 Điều 211: Thù lao dịch vụ đấu giá hàng hoá
- 6.2.28 Điều 212: Chi phí liên quan đến đấu giá hàng hoá
- 6.2.29 Điều 213: Trách nhiệm đối với hàng hóa bán đấu giá không phù hợp với thông báo, niêm yết
- 6.3 Mục 3:Đấu thầu hàng hóa, dịch vụ
- 6.3.1 Điều 214: Đấu thầu hàng hoá, dịch vụ
- 6.3.2 Điều 215: Hình thức đấu thầu
- 6.3.3 Điều 216: Phương thức đấu thầu
- 6.3.4 Điều 217: Sơ tuyển các bên dự thầu
- 6.3.5 Điều 218: Hồ sơ mời thầu
- 6.3.6 Điều 219: Thông báo mời thầu
- 6.3.7 Điều 220: Chỉ dẫn cho bên dự thầu
- 6.3.8 Điều 221: Quản lý hồ sơ dự thầu
- 6.3.9 Điều 222: Bảo đảm dự thầu
- 6.3.10 Điều 223: Bảo mật thông tin đấu thầu
- 6.3.11 Điều 224: Mở thầu
- 6.3.12 Điều 225: Xét hồ sơ dự thầu khi mở thầu
- 6.3.13 Điều 226: Biên bản mở thầu
- 6.3.14 Điều 227: Đánh giá và so sánh hồ sơ dự thầu
- 6.3.15 Điều 228: Sửa đổi hồ sơ dự thầu
- 6.3.16 Điều 229: Xếp hạng và lựa chọn nhà thầu
- 6.3.17 Điều 230: Thông báo kết quả đấu thầu và ký kết hợp đồng
- 6.3.18 Điều 231: Bảo đảm thực hiện hợp đồng
- 6.3.19 Điều 232: Đấu thầu lại
- 6.4 Mục 4:Dịch vụ logistics
- 6.4.1 Điều 233: Dịch vụ logistics
- 6.4.2 Điều 234: Điều kiện kinh doanh dịch vụ logistics
- 6.4.3 Điều 235: Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics
- 6.4.4 Điều 236: Quyền và nghĩa vụ của khách hàng
- 6.4.5 Điều 237: Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics
- 6.4.6 Điều 238: Giới hạn trách nhiệm
- 6.4.7 Điều 239: Quyền cầm giữ và định đoạt hàng hoá
- 6.4.8 Điều 240: Nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ logistics khi cầm giữ hàng hoá
- 6.5 Mục 5:Quá cảnh hàng hóa qua lãnh thổ Việt Nam và dịch vụ quá cảnh hàng hóa
- 6.5.1 Điều 241: Quá cảnh hàng hóa
- 6.5.2 Điều 242: Quyền quá cảnh hàng hóa
- 6.5.3 Điều 243: Tuyến đường quá cảnh
- 6.5.4 Điều 244: Quá cảnh bằng đường hàng không
- 6.5.5 Điều 245: Giám sát hàng hóa quá cảnh
- 6.5.6 Điều 246: Thời gian quá cảnh
- 6.5.7 Điều 247: Hàng hoá quá cảnh tiêu thụ tại Việt Nam
- 6.5.8 Điều 248: Những hành vi bị cấm trong quá cảnh
- 6.5.9 Điều 249: Dịch vụ quá cảnh hàng hóa
- 6.5.10 Điều 250: Điều kiện kinh doanh dịch vụ quá cảnh
- 6.5.11 Điều 251: Hợp đồng dịch vụ quá cảnh
- 6.5.12 Điều 252: Quyền và nghĩa vụ của bên thuê dịch vụ quá cảnh
- 6.5.13 Điều 253: Quyền và nghĩa vụ của bên cung ứng dịch vụ quá cảnh
- 6.6 Mục 6:Dịch vụ giám định
- 6.6.1 Điều 254: Dịch vụ giám định
- 6.6.2 Điều 255: Nội dung giám định
- 6.6.3 Điều 256: Thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
- 6.6.4 Điều 257: Điều kiện kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
- 6.6.5 Điều 258: Phạm vi kinh doanh dịch vụ giám định thương mại
- 6.6.6 Điều 259: Tiêu chuẩn giám định viên
- 6.6.7 Điều 260: Chứng thư giám định
- 6.6.8 Điều 261: Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với bên yêu cầu giám định
- 6.6.9 Điều 262: Giá trị pháp lý của chứng thư giám định đối với các bên trong hợp đồng
- 6.6.10 Điều 263: Quyền và nghĩa vụ của thương nhân kinh doanh dịch vụ giám định
- 6.6.11 Điều 264: Quyền của khách hàng
- 6.6.12 Điều 265: Nghĩa vụ của khách hàng
- 6.6.13 Điều 266: Phạt vi phạm, bồi thường thiệt hại trong trường hợp kết quả giám định sai
- 6.6.14 Điều 267: Uỷ quyền giám định
- 6.6.15 Điều 268: Giám định theo yêu cầu của cơ quan nhà nước
- 6.7 Mục 7:Cho thuê hàng hóa
- 6.7.1 Điều 269: Cho thuê hàng hoá
- 6.7.2 Điều 270: Quyền và nghĩa vụ của bên cho thuê
- 6.7.3 Điều 271: Quyền và nghĩa vụ của bên thuê
- 6.7.4 Điều 272: Sửa chữa, thay đổi tình trạng ban đầu của hàng hóa cho thuê
- 6.7.5 Điều 273: Trách nhiệm đối với tổn thất trong thời hạn thuê
- 6.7.6 Điều 274: Chuyển rủi ro đối với hàng hóa cho thuê
- 6.7.7 Điều 275: Hàng hoá cho thuê không phù hợp với hợp đồng
- 6.7.8 Điều 276: Từ chối nhận hàng
- 6.7.9 Điều 277: Khắc phục, thay thế hàng hoá cho thuê không phù hợp với hợp đồng
- 6.7.10 Điều 278: Chấp nhận hàng hoá cho thuê
- 6.7.11 Điều 279: Rút lại chấp nhận
- 6.7.12 Điều 280: Trách nhiệm đối với khiếm khuyết của hàng hoá cho thuê
- 6.7.13 Điều 281: Cho thuê lại
- 6.7.14 Điều 282: Lợi ích phát sinh trong thời hạn thuê
- 6.7.15 Điều 283: Thay đổi quyền sở hữu trong thời hạn thuê
- 6.8 Mục 8:Nhượng quyền thương mại
- 6.8.1 Điều 284: Nhượng quyền thương mại
- 6.8.2 Điều 285: Hợp đồng nhượng quyền thương mại
- 6.8.3 Điều 286: Quyền của thương nhân nhượng quyền
- 6.8.4 Điều 287: Nghĩa vụ của thương nhân nhượng quyền
- 6.8.5 Điều 288: Quyền của thương nhân nhận quyền
- 6.8.6 Điều 289: Nghĩa vụ của thương nhân nhận quyền
- 6.8.7 Điều 290: Nhượng quyền lại cho bên thứ ba
- 6.8.8 Điều 291: Đăng ký nhượng quyền thương mại
- 6.1 Mục 1:Gia công trong thương mại
- 7 Chương VII:Chế tài trong thương mại và giải quyết tranh chấp trong thương mại
- 7.1 Mục 1:Chế tài trong thương mại
- 7.1.1 Điều 292: Các loại chế tài trong thương mại
- 7.1.2 Điều 293: Áp dụng chế tài trong thương mại đối với vi phạm không cơ bản
- 7.1.3 Điều 294: Các trường hợp miễn trách nhiệm đối với hành vi vi phạm
- 7.1.4 Điều 295: Thông báo và xác nhận trường hợp miễn trách nhiệm
- 7.1.5 Điều 296: Kéo dài thời hạn, từ chối thực hiện hợp đồng trong trường hợp bất khả kháng
- 7.1.6 Điều 297: Buộc thực hiện đúng hợp đồng
- 7.1.7 Điều 298: Gia hạn thực hiện nghĩa vụ
- 7.1.8 Điều 299: Quan hệ giữa chế tài buộc thực hiện đúng hợp đồng và các loại chế tài khác
- 7.1.9 Điều 300: Phạt vi phạm
- 7.1.10 Điều 301: Mức phạt vi phạm
- 7.1.11 Điều 302: Bồi thường thiệt hại
- 7.1.12 Điều 303: Căn cứ phát sinh trách nhiệm bồi thường thiệt hại
- 7.1.13 Điều 304: Nghĩa vụ chứng minh tổn thất
- 7.1.14 Điều 305: Nghĩa vụ hạn chế tổn thất
- 7.1.15 Điều 306: Quyền yêu cầu tiền lãi do chậm thanh toán
- 7.1.16 Điều 307: Quan hệ giữa chế tài phạt vi phạm và chế tài bồi thường thiệt hại
- 7.1.17 Điều 308: Tạm ngừng thực hiện hợp đồng
- 7.1.18 Điều 309: Hậu quả pháp lý của việc tạm ngừng thực hiện hợp đồng
- 7.1.19 Điều 310: Đình chỉ thực hiện hợp đồng
- 7.1.20 Điều 311: Hậu quả pháp lý của việc đình chỉ thực hiện hợp đồng
- 7.1.21 Điều 312: Huỷ bỏ hợp đồng
- 7.1.22 Điều 313: Huỷ bỏ hợp đồng trong trường hợp giao hàng, cung ứng dịch vụ từng phần
- 7.1.23 Điều 314: Hậu quả pháp lý của việc huỷ bỏ hợp đồng
- 7.1.24 Điều 315: Thông báo tạm ngừng thực hiện hợp đồng, đình chỉ thực hiện hợp đồng hoặc huỷ bỏ hợp đồng
- 7.1.25 Điều 316: Quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại khi đã áp dụng các chế tài khác
- 7.2 Mục 2:Giải quyết tranh chấp trong thương mại
- 7.1 Mục 1:Chế tài trong thương mại
- 8 Chương VIII:Xử lý vi phạm pháp luật về thương mại
- 9 Chương IX:Điều khoản thi hành
