Điều 16. Hình thức hợp đồng lao động (HĐLĐ phải bằng VB)
Điều 22. Loại hợp đồng lao động
Điều 27. Thời gian thử việc
Điều 37. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người lao động
Điều 38. Quyền đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động của người sử dụng lao động
Điều 48. Trợ cấp thôi việc
Điều 49. Trợ cấp mất việc làm
Điều 61. Học nghề, tập nghề để làm việc cho người sử dụng lao động
Điều 65. Tiến hành đối thoại tại nơi làm việc
Điều 68. Quyền yêu cầu thương lượng tập thể
Điều 73. Thỏa ước lao động tập thể
Điều 90. Tiền lương
Điều 97. Tiền lương làm thêm giờ, làm việc vào ban đêm
Điều 98. Tiền lương ngừng việc
Điều 101. Khấu trừ tiền lương
Điều 103. Tiền thưởng
Điều 104. Thời giờ làm việc bình thường
Điều 106. Làm thêm giờ
Điều 111. Nghỉ hằng năm
Điều 115. Nghỉ lễ, tết
Điều 116. Nghỉ về việc riêng, nghỉ không hưởng lương
Điều 119. Nội quy lao động
Điều 120. Đăng ký nội quy lao động
Điều 126. Áp dụng hình thức xử lý kỷ luật sa thải
Điều 129. Tạm đình chỉ công việc
Điều 138. Nghĩa vụ của người sử dụng, người lao động đối với công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động
Điều 142. Tai nạn lao động
Điều 143. Bệnh nghề nghiệp
Điều 145. Quyền của người lao động bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
Điều 157. Nghỉ thai sản
Điều 164. Sử dụng lao động dưới 15 tuổi
Điều 165. Các công việc và nơi làm việc cấm sử dụng lao động là người chưa thành niên
Điều 170. Điều kiện tuyển dụng lao động là công dân nước ngoài
Điều 180. Hợp đồng lao động đối với người lao động là người giúp việc gia đình
Điều 186. Tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
Điều 187. Tuổi nghỉ hưu
Điều 204. Trình tự giải quyết tranh chấp lao động tập thể tại cơ sở
Điều 209. Đình công
Điều 210. Tổ chức và lãnh đạo đình công
Điều 211. Trình tự đình công
_______________________________________________
Điều 7. Những hành vi bị nghiêm cấm
Điều 10. Hệ thống tiêu chuẩn môi trường quốc gia
Điều 16. Nội dung báo cáo đánh giá môi trường chiến lược (29/2011/NĐ-CP: Quy định về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường (kèm danh mục)
Điều 20. Nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 23. Trách nhiệm thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các nội dung trong báo cáo đánh giá tác động môi trường
Điều 26. Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
Điều 29. Bảo tồn thiên nhiên
Điều 35. Trách nhiệm bảo vệ môi trường của tổ chức, cá nhân trong họat động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Điều 40. Bảo vệ môi trường trong hoạt động xây dựng
Điều 41. Bảo vệ môi trường trong hoạt động giao thông vận tải
Điều 45. Bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch
Điều 49. Xử lý cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ gây ô nhiễm môi trường
Điều 50. Quy hoạch bảo vệ môi trường đô thị, khu dân cư
Điều 52. Bảo vệ môi trường nơi công cộng
Điều 67. Thu hồi, xử lý sản phẩm hết hạn sử dụng hoặc thải bỏ
Điều 71. Phân loại, thu gom, lưu giữ tạm thời chất thải nguy hại
Điều 74. Cơ sở xử lý chất thải nguy hại
Điều 79. Cơ sở tái chế, tiêu hủy, khu chôn lấp chất thải rắn thông thường
Điều 86. Phòng ngừa sự cố môi trường
Điều 112. Thuế môi trường
Điều 113. Phí bảo vệ môi trường
_______________________________________________
