Phụ lục 05: BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ TỈNH ĐỒNG NAI NĂM 2012

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐỒNG NAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

Phụ lục 05

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (>>>Download)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 72/2011/QĐ-UBND

ngày 22/12/2011 của UBND tỉnh Đồng Nai)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số

TT

Tên đường phố

Giá đất

VT1

VT2

VT3

VT4

I

THÀNH PHỐ BIÊN HÒA

01

Đường 30 Tháng 4
– Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

25.000

10.000

7.800

5.600

– Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Vườn Mít (giáp đường Hưng Đạo Vương đến đường Phạm Văn Thuận)

20.000

8.000

6.300

4.500

02

Đường Bùi Hữu Nghĩa (Tỉnh lộ 16 cũ)
– Đoạn từ giáp ranh giới tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương

5.500

3.000

2.300

1.700

–  Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến đường đi vào Công an phường Bửu Hòa

8.000

4.300

3.400

2.400

– Đoạn từ Công an phường Bửu Hòa đến đường Nguyễn Thị Tồn (giáp xã Hóa An)

7.000

3.800

2.900

2.100

03

Đường Bùi Trọng Nghĩa
– Đoạn từ đường Đồng Khởi đến ngã 3 cây xăng khu phố 3 – phường Trảng Dài

7.000

3.800

2.900

2.100

– Đoạn từ ngã ba cây xăng khu phố 3 đến Trường Tiểu học Trảng Dài

5.000

2.700

2.100

1.500

04

Đường Bùi Văn Hòa (Quốc lộ 15 nối dài)

8.000

3.200

2.500

1.800

05

Đường Cách Mạng Tháng 8
–  Đoạn từ ngã ba Mũi Tàu (giáp đường Hà Huy Giáp) đến đường Nguyễn Thái Học

13.000

5.900

4.600

3.300

– Đoạn từ đường Nguyễn Thái Học đến đường Phan Chu Trinh

22.000

8.900

6.900

5.000

– Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

16.000

6.500

5.000

3.600

06

Đường Châu Văn Lồng

5.000

3.200

2.100

1.400

07

Đường Dương Bạch Mai

6.000

3.800

2.900

1.500

08

Đường Dương Tử  Giang

8.000

3.200

2.500

1.800

09

Đường Đặng Đức Thuật
– Đoạn từ đường Đồng Khởi đến hết Trường Trấn Biên

7.000

3.800

2.900

2.100

– Đoạn từ Trường Trấn Biên đến đường Đoàn V. Cự

3.500

1.900

1.400

800

10

Đường Đặng Nguyên

6.000

2.900

2.000

1.400

11

Đường Điểu Xiển

5.000

2.400

1.800

1.200

12

Đường Đoàn Văn Cự
– Đoạn từ Phạm Văn Thuận đến Công ty VMEP

7.000

4.400

3.200

2.000

– Đoạn từ Công ty VMEP đến đường Đặng Đức Thuật

5.000

3.000

2.100

1.200

13

Đường Đồng Khởi
– Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến cầu Đồng Khởi

15.000

6.000

4.700

3.400

– Đoạn từ cầu Đồng Khởi đến đường Nguyễn Văn Tiên

8.000

3.200

2.500

1.800

– Đoạn từ đường Nguyễn Văn Tiên đến giáp đường vào Công ty Trấn Biên

5.200

2.100

1.600

1.200

– Đoạn từ đường vào Công ty Trấn Biên đến giáp huyện Vĩnh Cửu

4.000

1.800

1.300

1.000

14

Đường Hà Huy Giáp
– Đoạn từ cầu Rạch Cát đến đường Võ Thị Sáu

15.000

6.100

4.700

3.400

– Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến ngã năm Biên Hùng (giáp đường Hưng Đạo Vương)

20.000

8.100

6.300

4.500

15

Đường Hồ Hòa

7.000

4.300

3.400

2.200

16

Đường Hồ Văn Đại

10.000

4.100

3.200

2.300

17

Đường Hồ Văn Leo

7.000

2.900

2.100

1.300

18

Đường Hồ Văn Thể

10.000

4.500

3.000

2.000

19

Đường Hoàng Bá Bích

7.000

3.900

2.800

1.700

20

Đường Hoàng Minh Châu

10.000

4.900

3.800

2.700

21

Đường Hưng Đạo Vương
– Đoạn từ đường Phan Đình Phùng đến ngã năm Biên Hùng

15.000

6.000

4.700

3.400

– Đoạn từ ngã năm Biên Hùng đến Ga xe lửa Biên Hòa

11.000

4.500

3.500

2.500

22

Đường Huỳnh Văn Lũy

10.000

4.900

3.800

2.700

23

Đường Huỳnh Văn Nghệ
– Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đình Tân Lại

10.000

4.100

3.200

2.300

– Đoạn từ đình Tân Lại đến đường vào chợ Bửu Long

8.000

3.200

2.500

1.800

– Đoạn từ đường vào chợ Bửu Long đến ngã ba Gạc Nai

6.000

2.400

1.900

1.400

– Đoạn từ ngã ba Gạc Nai đến giáp huyện Vĩnh Cửu

4.000

1.600

1.300

900

24

Đường Lê Nguyên Đạt

6.000

2.900

2.000

1.400

25

Đường Lê Quý Đôn

8.000

4.900

3.400

2.000

26

Đường Lê Thánh Tôn

15.000

6.100

4.700

3.400

27

Đường Lê Thoa

8.000

3.800

2.900

1.900

28

Đường Lữ Mành
– Đoạn 01: Từ đường CMT8 (đường bên hông Trường Mầm non Thanh Bình) đến đường CMT8 (đường bên hông Chi cục Thuế)

8.000

4.200

3.200

2.300

– Đoạn 02: Từ đường Trần Minh Trí giáp đoạn 01

6.000

4.100

3.200

2.300

29

Đường Lương Văn Nho
– Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến giáp đường vào cư xá Tỉnh Đội

7.000

4.300

3.400

1.900

– Đoạn từ đường vào cư xá Tỉnh Đội đến ngã rẽ giáp đường Hồ Hòa

6.000

3.400

2.100

1.500

30

Đường Lý Thường Kiệt

15.000

6.100

4.700

3.400

31

Đường Lý Văn Sâm

8.000

4.500

3.400

2.000

32

Đường Nguyễn Ái Quốc
– Đoạn từ giáp tỉnh Bình Dương đến đường Nguyễn Tri Phương (phường Bửu Hòa)

5.000

1.600

1.200

800

– Đoạn từ cầu Hóa An đến giáp Trung tâm  Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai

12.000

4.900

3.800

2.700

– Đoạn từ Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai đến ngã 4 Tân Phong

15.000

6.000

4.700

3.400

– Đoạn từ ngã 4 Tân Phong đến công viên 30/4 (bên trái: Hẻm Đền Thánh Hiếu; bên phải: Hẻm chợ nhỏ khu phố 4)

10.000

4.100

3.200

2.300

33

Đường Nguyễn Bảo Đức

7.000

4.400

2.900

1.700

34

Đường Nguyễn Hiền Vương

14.000

35

Đường Nguyễn Thành Đồng

8.000

4.300

3.400

2.400

36

Đường Nguyễn Thành Phương

8.000

4.300

3.400

2.400

37

Đường Nguyễn Thái Học

15.000

38

Đường Nguyễn Thị Giang

18.100

39

Đường Nguyễn Thị Hiền

16.000

6.500

5.000

3.600

40

Đường Nguyễn Thị Tồn

4.000

2.200

1.700

1.200

41

Đường Nguyễn Trãi
– Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng 8 đến đường Nguyễn Thị Hiền

20.000

9.000

6.500

5.000

– Đoạn từ đường Nguyễn Thị Hiền đến đường Nguyễn Văn Trị

14.000

6.300

4.600

3.500

42

Đường Nguyễn Tri Phương (từ đường Nguyễn Ái Quốc đến cầu Ghềnh)

7.000

2.800

2.200

1.500

43

Đường Nguyễn Văn A

7.000

4.400

3.000

1.700

44

Đường Nguyễn Văn Hoa
– Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến UBND phường Thống Nhất

7.000

2.900

2.200

1.600

– Đoạn từ UBND phường Thống Nhất đến đường Võ Thị Sáu

5.000

2.100

1.600

1.200

45

Đường Nguyễn Văn Hoài

5.000

2.400

1.800

1.100

46

Đường Nguyễn Văn Ký

9.000

3.600

2.800

2.000

47

Đường Nguyễn Văn Nghĩa

9.000

3.600

2.800

2.000

48

Đường Nguyễn Văn Tiên

3.500

1.500

1.200

800

49

Đường Nguyễn Văn Tỏ
– Đoạn từ Quốc lộ 51 đến trụ sở UBND phường Long Bình Tân

7.000

3.400

2.500

1.300

– Đoạn từ UBND phường Long Bình Tân đến giáp xã An Hòa

4.000

1.900

1.300

800

50

Đường Nguyễn Văn Trị
– Đoạn từ Nguyễn Thái Học đến đường Phan Chu Trinh

15.000

6.100

4.700

3.400

– Đoạn từ đường Phan Chu Trinh đến đường Nguyễn Ái Quốc

10.000

4.000

3.200

2.300

51

Đường Nguyễn Văn Trỗi

5.000

3.200

2.500

1.400

52

Đường Phạm Thị Nghĩa

6.000

3.000

2.000

1.300

53

Đường Phạm Văn Khoai

8.000

4.900

3.400

2.000

54

Đường Phạm Văn Thuận

16.000

6.500

5.000

3.600

55

Đường Phan Chu Trinh
– Đoạn từ đường Nguyễn Văn Trị đến đường CMT8

18.000

7.300

5.700

4.100

– Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Đình Phùng

12.000

4.900

3.800

2.700

56

Đường Phan Đình Phùng

15.000

6.000

4.700

3.400

57

Đường Phan Trung

10.000

4.100

3.200

2.300

58

Đường Quang Trung
– Đoạn từ đường CMT8 đến đường Phan Chu Trinh

10.000

5.400

4.200

3.000

– Đoạn từ Phan Chu Trinh đến đường Lê Thánh Tôn

12.000

5.800

4.500

3.200

59

Quốc lộ 1
– Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải) – hẻm đền Thánh Hiếu (bên trái)  đến hết chợ Thái Bình

13.000

5.300

4.100

2.900

– Đoạn từ chợ Thái Bình đến giáp huyện Trảng Bom

8.000

3.200

2.500

1.800

60

Quốc lộ 51
– Đoạn từ ngã ba Vũng Tàu đến cầu Đen

10.000

4.100

3.200

2.300

– Đoạn từ cầu Đen đến hết ranh giới phường Long Bình Tân

6.000

2.900

2.200

1.200

61

Đường Trần Minh Trí

12.000

4.900

3.800

2.700

62

Đường Trần Quốc Toản
– Đoạn từ đường Phạm Văn Thuận đến cầu Bông Hồng

13.000

5.900

4.200

2.300

– Đoạn từ cầu Bông Hồng đến đường Vũ Hồng Phô

10.000

5.000

3.600

2.200

– Đoạn từ đường Vũ Hồng Phô đến hết đường Trần Quốc Toản

8.000

3.200

2.500

1.800

63

Đường Trần Văn Ơn

3.500

1.900

1.500

1.100

64

Đường Trần Văn Xã

6.000

3.200

2.500

1.800

65

Đường Trịnh Hoài Đức

12.000

6.700

5.200

3.700

66

Đường Trương Định

8.000

3.200

2.500

1.800

67

Đường Trương Quyền (đường 3 cũ)

4.000

2.200

1.700

1.000

68

Đường Võ Tánh

14.000

5.700

4.400

3.200

69

Đường Võ Thị Sáu
– Đoạn từ đường CMT8 đến đường Hà Huy Giáp

12.000

4.900

3.800

2.700

– Đoạn từ đường Hà Huy Giáp đến đường Phạm Văn Thuận

15.000

6.000

4.700

3.400

70

Đường Võ Trường Toản

3.500

1.800

1.300

800

71

Đường Vũ Hồng Phô

8.000

3.200

2.500

1.800

72

Xa lộ Hà Nội
– Đoạn từ hẻm bên hông Giáo xứ Hà Nội (bên phải) – hẻm chợ nhỏ khu phố 4 (bên trái) đến cầu Sập

13.000

6.000

4.700

3.000

– Đoạn từ cầu Sập đến hết ranh giới tỉnh Đồng Nai

10.000

4.100

2.900

2.000

73

Đường từ Huỳnh Văn Lũy đến hết chung cư phường Hòa Bình

6.000

2.700

2.100

1.500

74

Đường vào Miễu Bình Thiền (từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Võ Trường Toản)

6.000

3.400

2.300

1.500

75

Đường 4 (KCN Biên Hòa 1): Đoạn từ đường 5 đến Xa lộ Hà Nội

5.500

2.600

2.000

1.300

76

Đường 5 (KCN Biên Hòa 1): Từ cầu ông Gia đến đường 9 (KCN Biên Hòa 1)

5.000

2.400

1.500

900

77

Đường 11 (KCN Biên Hòa 1): Đoạn từ Xa lộ Hà Nội đến đường 5 (KCN Biên Hòa 1)

7.500

4.200

3.200

2.100

78

Đường vào Ngân hàng KCN: Đoạn từ đường 11 (KCN Biên Hòa 1) đến Xí nghiệp gỗ Long Bình

4.000

2.200

1.700

1.100

79

Các đường thuộc khu chợ Long Bình Tân (KP1)

8.000

3.200

2.500

1.800

80

Đường Phúc Lâm

7.000

2.800

1.800

1.000

81

Đường vào Đền thánh Martin

5.500

2.400

1.500

1.000

82

Đường vào Nhà máy nước Thiện Tân
– Đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường vào Đền thánh Martin

5.500

2.400

1.700

1.000

– Đoạn từ đường vào Đền thánh Martin đến giáp ranh Nhà máy nước Thiện Tân

4.000

2.400

1.700

1.000

– Đoạn từ Nhà máy nước Thiện Tân đến ngã 3 giáp ranh huyện Vĩnh Cửu

2.500

1.700

1.000

500

– Đoạn từ ngã 3 giáp ranh huyện Vĩnh Cửu đến hết ranh giới thành phố Biên Hòa

1.500

1.000

750

500

83

Đường xóm 8 phường Tân Biên

6.000

2.400

1.500

1.000

84

Đường từ Trường Tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Cây Sung

3.000

2.000

1.500

1.000

85

Đường từ Trường Tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Phú Thọ
– Đoạn từ Trường Tiểu học Trảng Dài đến ngã tư Trường Nguyễn Khuyến

3.500

2.500

2.000

1.000

– Đoạn từ ngã tư Trường Nguyễn Khuyến đến ngã tư Phú Thọ

3.000

2.000

1.500

1.000

86

Đường từ cầu Săn Máu đến đường Trần Văn Xã (chợ nhỏ Trảng Dài)
– Từ ngã tư Phú Thọ; chợ nhỏ (giáp đường Trần Văn Xã) – bán kính về 02 hướng: 200m

4.000

3.000

2.000

1.000

– Đoạn còn lại

3.000

2.000

1.500

1.000

II

THỊ TRẤN LONG THÀNH

01

Quốc lộ 51A (đường Lê Duẩn)
– Đoạn từ giáp ranh xã An Phước đến Trung tâm hành chính huyện

4.600

1.800

1.400

900

– Đoạn từ Trung tâm hành chính huyện đến Chùa Bửu Lộc

5.800

2.200

1.600

900

– Đoạn từ Chùa Bửu Lộc đến cầu Quán Thủ

4.000

1.700

1.400

900

– Đoạn từ cầu Quán Thủ đến Mũi Tàu giáp xã Long An

4.900

1.800

1.400

900

02

Quốc lộ 51B (đường Trường Chinh)
 – Đoạn từ ranh xã Long Đức đến ranh xã Lộc An

2.400

1.200

900

600

 – Đoạn từ ranh xã Lộc An đến Mũi Tàu (ranh xã Long An)

2.100

1.200

900

600

03

Tỉnh lộ 769
– Đoạn từ ngã ba cầu Xéo đến giáp huyện Nhơn Trạch

2.100

1.100

800

600

– Đoạn từ Quốc lộ 51A đến cầu ông Quế

3.200

1.300

1.000

600

04

Đường Nguyễn Đình Chiểu

2.600

1.400

1.000

700

05

Đường Nguyễn An Ninh

2.600

1.400

1.000

700

06

Đường Trường Chinh (tên cũ: Đường từ Quốc lộ 51B đến ngã tư Công ty Changshin)

2.400

1.300

900

700

07

Đường vào Nhà thờ Văn Hải

3.100

1.500

1.000

700

08

Đường Hàng Keo (cặp hông Trường THCS Long Thành)

1.600

800

600

500

09

Đường hẻm BIBO (cặp hông Huyện Đội)

2.300

1.200

800

600

10

Đường Nguyễn Văn Cừ (tên cũ: Đường liên khu Kim Sơn – Văn Hải – Phước Thuận)

2.300

1.300

800

600

11

Đường Đinh Bộ Lĩnh (tên cũ: Đường Lò Đường từ Quốc lộ 51A – Quốc lộ 51B)

2.300

1.300

800

600

12

Đường Lò Gốm từ Quốc lộ 51A – Quốc lộ 51B

1.600

800

600

500

13

Đường ngã tư đến Nhà Thiếu nhi

1.600

800

600

500

14

Đường Tạ Uyên (tên cũ: Đường từ Quốc lộ 51A vào Nhà thờ Long Thành)

1.600

800

600

500

15

Đường Lê Quang Định (tên cũ: Đường từ ngã tư Công ty Changshin đến suối Phèn)

1.600

800

600

500

16

Đường Lê Duẩn (tên cũ: Đường từ Bảo Việt vào khu Văn Hải – Phước Thuận)

1.600

800

600

500

17

Đường Hà Huy Giáp (tên cũ: Đường từ Quốc lộ 51A vào Ban điều hành khu Văn Hải)

1.600

800

600

500

18

Đường vào Chùa Bửu Lộc đến giáp Quốc lộ 51B

1.600

800

600

500

19

Đường vào khu Phước Thuận đến Nhà thờ Kim Sơn cách Quốc lộ 51A 1,5 km

2.300

1.300

800

600

20

Đường xưởng cưa Tiền Phong vào đến hết khu dân cư

2.300

1.300

800

600

21

Đường liên xã An Phước – thị trấn Long Thành

1.400

800

600

500

22

Đường từ Quốc lộ 51A qua Phòng Giáo dục đến khu tái định cư Lâm trường Long Thành

2.600

1.400

1.000

700

23

Đường liên xã Lộc An  – thị trấn Long Thành (từ Quốc lộ 51B đến giáp xã Lộc An)

1.400

800

600

500

III

THỊ XÃ LONG KHÁNH

01

Đường Bùi Thị Xuân

2.000

1.000

800

600

02

Đường Cách Mạng Tháng Tám
– Đoạn đầu đến giáp trụ sở Khối kinh tế

4.500

2.000

1.600

1.100

– Đoạn tiếp theo đến giáp đường Hồ Thị Hương

2.000

1.600

1.100

500

03

Đường Nguyễn Thị Minh Khai (gồm 01 đoạn đường Quang Trung và đường CMT8)
– Đoạn đường Quang Trung cũ

2.000

1.000

800

600

– Đoạn từ trụ sở Khối kinh tế đến giáp đường Hồ Thị Hương

4.500

2.000

1.600

1.100

04

Đường Đinh Tiên Hoàng

1.500

900

700

500

05

Đường Hai Bà Trưng

2.000

1.000

800

600

06

Đường Hoàng Diệu

2.000

1.000

800

600

07

Đường Hồng Thập Tự
– Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp đường Hồ Thị Hương (Hồng Thập Tự cũ)

2.000

1.500

1.100

600

– Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp đường Hùng Vương

1.800

1.500

1.100

600

08

Đường Hùng Vương
– Đoạn từ Bến xe Long Khánh đến giáp vòng xoay

8.000

2.000

1.500

1.100

– Đoạn từ vòng xoay đến giáp Quốc lộ 1A

7.000

2.000

1.500

1.100

09

Đường Khổng Tử

4.000

2.000

1.500

1.100

10

Đường Lê Lợi

5.000

2.000

1.600

1.100

11

Đường Lý Thường Kiệt

2.000

1.000

800

600

12

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

5.000

2.000

1.600

1.100

13

Đường Nguyễn Công Trứ

2.000

1.000

800

600

14

Đường Nguyễn Du

2.500

1.200

1.000

700

15

Đường Nguyễn Thái Học

5.000

2.000

1.600

1.100

16

Đường LýNamĐế (Nguyễn Trãi cũ)

3.000

1.500

1.200

800

17

Đường Nguyễn Tri Phương

2.000

1.000

800

600

18

Đường Nguyễn Trường Tộ

1.500

900

700

500

19

Đường Hồ Thị Hương (Nguyễn Văn Bé cũ)
– Đoạn từ ngã ba Bình Lộc đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

3.000

1.500

1.200

800

– Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp ranh huyện Xuân Lộc

800

600

500

300

20

Đường Nguyễn Văn Cừ
– Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Quang Trung

3.000

1.500

1.200

800

– Đoạn còn lại

1.500

1.200

800

300

21

Đường Phan Bội Châu

1.500

900

700

500

22

Đường Phan Chu Trinh

800

600

500

300

23

Đường Quang Trung
– Đoạn từ Hùng Vương đến giáp đường Trần Huy Liệu

3.000

1.500

1.200

800

– Đoạn từ đường Trần Huy Liệu đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

2.000

1.000

800

600

24

Đường 21 tháng 4 (Quốc lộ 1A cũ)
– Đoạn từ giáp xã Suối Tre đến giáp tượng đài

4.000

2.000

1.500

1.100

– Đoạn từ tượng đài đến giáp xã Xuân Tân

3.000

1.500

1.100

800

25

Đường Thích Quảng Đức

2.000

1.000

800

600

26

Đường Trần Phú
– Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp Nguyễn Bỉnh Khiêm

5.000

2.000

1.600

1.100

– Đoạn từ đường Nguyễn Bỉnh Khiêm đến giáp đường Hồ Thị Hương

4.500

2.000

1.600

1.100

– Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp xã Bàu Trâm

1.500

800

600

500

27

Đường Nguyễn Trãi (đường 908 cũ)
– Đoạn từ ngã ba Hùng Vương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai

3.000

1.500

800

600

– Đoạn còn lại

2.000

1.000

800

600

28

Đường Ngô Quyền (gồm 01 đoạn đường Bảo Vinh – Bảo Quang + hẻm Hoàng Diệu)
– Đoạn đầu đến giáp đường Hoàng Diệu

1.200

800

600

300

– Đoạn từ đường Hoàng Diệu đến cầu Đồng Háp (tên cũ: Bảo Vinh – Bảo Quang)

2.000

1.000

800

500

29

Đường Phạm Thế Hiển

600

500

300

200

30

Đường Nguyễn Chí Thanh

600

500

300

200

31

Đường Hồ Tùng Mậu
– Đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai đến giáp đường Hồ Thị Hương

2.000

1.600

1.100

300

– Đoạn từ đường Hồ Thị Hương đến giáp đường Ngô Quyền

600

500

300

200

32

Đường Phan Đăng Lưu

600

500

300

200

33

Đường Hoàng Văn Thụ

600

500

300

200

34

Đường Châu Văn Liêm

600

500

300

200

35

Đường Ngô Gia Tự

600

500

300

200

36

Đường Hà Huy Giáp

600

500

300

200

37

Đường Lý Tự Trọng

600

500

300

200

38

Đường 9 Tháng 4

1.500

1.200

800

400

39

Đường Trần Văn Thi

1.000

800

600

300

40

Đường Lê Văn Vận

1.000

800

600

300

41

Đường Phạm Lạc

1.000

800

600

300

42

Đường Huỳnh Văn Nghệ

3.000

2.300

1.600

800

43

Đường Đào Trí Phú

2.300

1.600

1.000

400

44

Đường Trịnh Hoài Đức

2.300

1.600

1.000

400

45

Đường Lê Quang Định

1.500

1.200

800

400

46

Đường Trần Thượng Xuyên

3.000

2.300

1.600

800

47

Đường Nguyễn Hữu Cảnh

2.000

1.500

1.100

500

48

ĐườngChuVăn An
– Đoạn từ đường Võ Duy Dương đến giáp Quốc lộ 1A

2.000

1.500

1.100

500

– Đoạn còn lại

3.000

2.300

1.600

600

49

Đường Trần Quang Diệu

3.000

2.300

1.600

600

50

Đường Phạm Ngọc Thạch

2.000

1.500

1.100

400

51

Đường Mạc Đĩnh Chi

2.800

2.200

1.600

600

52

Đường Tô Hiến Thành

2.800

2.200

1.600

600

53

Đường Phạm Ngũ Lão

2.000

1.500

1.100

400

54

Đường Trần Huy Liệu

2.000

1.600

1.100

400

55

Đường Lý Thái Tổ

1.500

1.100

800

300

56

Đường Phan Huy Chú

1.500

1.100

800

300

57

Đường Lê Hữu Trác

1.500

1.100

800

300

58

Đường Lương Thế Vinh

1.500

1.100

800

300

59

Đường Đoàn Thị Điểm

1.500

1.100

800

300

60

Đường Nguyễn Văn Trỗi (đoạn qua phường Xuân Bình)

2.000

1.500

1.100

400

61

Đường Võ Duy Dương

2.000

1.500

1.100

400

62

Đường Lương Định Của

2.000

1.500

1.100

400

63

Đường Nguyễn Trung Trực
– Đoạn đầu đến giáp đường Hồ Thị Hương

2.000

1.500

1.100

500

– Đoạn còn lại đến hết khu tái định cư xã Bảo Vinh

1.500

1.200

800

300

IV

THỊ TRẤN GIA RAY

01

Đường Hùng Vương (Quốc lộ 1A cũ)
– Đoạn từ Bưu điện đến Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc

1.500

700

500

350

– Đoạn từ Chi nhánh Điện lực Xuân Lộc đến Nhà thờ Tam Thái

1.000

600

450

300

– Đoạn từ giáp Nhà thờ Tam Thái đến Trường Tiểu học Kim Đồng

1.600

800

550

400

– Đoạn từ giáp Trường Tiểu học Kim Đồng đến cầu Phước Hưng

1.000

500

400

300

– Đoạn từ cầu Phước Hưng đến giáp xã Xuân Trường

900

500

300

200

02

Đường Trần Phú (đường trước UBND thị trấn nối Quốc lộ 1A cũ với Tỉnh lộ 766)
– Đoạn  từ đường Ngô Quyền  đến giáp đường số 02

1.600

800

550

450

– Đoạn từ đường số 02 đến giáp đường Võ Thị Sáu

1.500

700

450

350

– Đoạn từ đường Võ Thị Sáu đến giáp ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ

1.200

600

400

350

– Đoạn từ ngã tư Lê Duẩn + Nguyễn Văn Cừ đến giáp đường Nguyễn An Ninh

900

400

300

200

– Đoạn từ đường Nguyễn An Ninh đến ngã ba núi Le

800

400

300

200

03

Đường Nguyễn Hữu Cảnh
– Đoạn từ ngã ba Núi Le tới cây xăng Hoàng Vi 400m

1.500

700

550

400

– Đoạn từ ngã ba bưu điện hướng về núi Le 500m

1.500

700

550

400

– Đoạn còn lại

1.200

600

450

300

04

Đường Song hành
– Đoạn từ ngã ba núi Le tới cây xăng Hoàng Vi 400m

1.500

700

550

400

– Đoạn từ ngã ba bưu điện hướng về núi Le 500m

1.500

700

550

400

– Đoạn còn lại

1.200

600

450

300

05

Đường Ngô Quyền (đường vành đai thị trấn Gia Ray)
– Đoạn từ cầu Phước Hưng đến đường vào núi sau Huyện Đội

700

300

200

150

– Đoạn từ đường vào núi sau Huyện Đội đến giáp Xí nghiệp Phong Phú

800

250

200

150

– Đoạn từ Xí nghiệp Phong Phú đến bến xe giáp đường Hùng Vương

900

400

300

200

06

Đường Lê Duẩn (đường trục chính)
– Đoạn  từ  giáp đường Hùng Vương (từ bưu  điện đến Nhà thờ Tam Thái) vào 200 mét

1.300

600

500

400

– Đoạn còn lại

900

500

400

300

07

Đường Nguyễn Văn Cừ (đường trục chính)

900

500

400

300

08

Đường Nguyễn Văn Linh (đường bên hông Chi nhánh điện lực)
– Đoạn bên hông Chi nhánh Điện lực

900

400

320

250

– Đoạn từ đường song hành vào Trường TH Gia Ray

750

400

280

200

09

Đường Nguyễn An Ninh

750

400

280

200

10

Đường Phan Chu Trinh

900

500

350

280

11

Đường Huỳnh Văn Nghệ

750

500

350

280

12

Đường Trần Hưng Đạo

1.500

700

500

350

13

Đường Lê Quý Đôn

900

400

300

200

14

Đường Nguyễn Thị Minh Khai
– Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 300m

750

500

320

250

– Đoạn từ bến xe Xuân Lộc đến đường song hành

900

500

320

250

– Đoạn còn lại

500

400

300

200

15

Đường vào hồ Núi Le
– Đoạn từ đường Hùng Vương vào 200m

600

450

350

250

– Đoạn còn lại

500

350

300

200

16

Đường Mai Xuân Thưởng

900

500

320

250

17

Đường Đoàn Thị Điểm

800

400

300

200

18

Đường Lê Văn Vận (đường vành đai thị trấn Gia Ray)

800

500

350

250

19

Đường 21-3

500

350

200

150

20

Đường 9-4

1.200

700

500

350

21

Đường Chi Lăng

900

500

320

250

22

ĐườngChuVăn An
– Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

700

400

300

200

– Đoạn còn lại

500

350

250

150

23

Đường Hồ Thị Hương

750

500

320

250

24

Đường Hoàng Đình Thương

600

450

300

200

25

Đường Hoàng Diệu

700

450

300

200

26

Đường Hoàng Hoa Thám

800

500

320

250

27

Đường Hoàng Văn Thụ

1.000

700

500

350

28

Đường Huỳnh Thúc Kháng
– Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

700

400

300

200

– Đoạn còn lại

500

350

250

150

29

Đường Lê A

750

500

320

250

30

Đường Ngô Đức Kế

500

350

250

150

31

Đường Ngô Thì Nhậm
– Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

800

500

350

250

– Đoạn còn lại

500

350

250

150

32

Đường Nguyễn Huệ

800

500

320

250

33

Đường Nguyễn Thiếp
– Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Ngô Quyền

800

500

350

250

– Đoạn còn lại

500

350

250

150

34

Đường Nguyễn Trường Tộ

1.000

700

500

350

35

Đường Nguyễn Văn Trỗi

750

500

320

250

36

Đường Phan Đình Giót

800

500

350

250

37

Đường Phan Bội Châu

900

500

350

280

38

Đường Phan Văn Trị

800

500

320

250

39

Đường Trương Công Định

500

350

200

150

40

Đường Trương Văn Bang

800

500

350

250

41

Đường Trương Vĩnh Ký

500

350

200

150

42

Đường Trần Nhân Tông

750

500

320

250

43

Đường Trần Quang Diệu

700

400

300

200

44

Đường Trần Quý Cáp

700

400

300

200

45

Đường Trường Chinh

900

500

320

250

46

Đường Võ Thị Sáu

750

500

320

250

47

Đường Võ Trường Toản

750

500

320

250

48

Đường số 01

700

450

350

250

49

Đường số 02

900

500

320

250

50

Đường số 03

650

400

300

200

51

Đường số 04

500

400

300

200

52

Đường số 05

500

400

300

200

53

Đường số 06

500

400

300

200

54

Đường Số 07

500

400

300

200

55

Đường số 08

500

400

300

200

56

Đường số 09

500

400

300

200

57

Đường số 10

500

400

300

200

58

Đường số 11

500

400

300

200

59

Đường số 12

600

450

350

250

60

Đường số 13

600

450

350

250

61

Đường số 14

500

350

200

150

V

THỊ TRẤN TRẢNG BOM

01

Quốc  lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)

3.000

1.600

1.200

800

02

Đường 3/2

3.000

1.300

1.000

600

03

Đường 29 Tháng 4

3.000

1.300

1.000

600

04

Đường 30 Tháng 4 (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường 3/2)

2.800

1.500

1.100

700

05

Đường 29 Tháng 8

800

600

400

300

06

Đường 2 Tháng 9

2.500

1.200

900

600

07

Đường An Dương Vương

2.200

1.000

700

500

08

Đường Bùi Thị Xuân

1.800

900

700

400

09

Đường Cách Mạng Tháng 8
– Đoạn từ Lê Hồng Phong đến đường Trương Văn Bang

1.200

700

500

300

– Đoạn từ đường Trương Văn Bang đến hết đường Lê Duẩn

1.800

900

700

500

10

Đường Điện Biên Phủ

1.000

700

500

300

11

Đường Đinh Tiên Hoàng
– Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường Hùng Vương

2.000

1.000

800

500

– Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu

800

600

400

300

12

Đường Hai Bà Trưng

1.500

700

500

400

13

Đường Hoàng Tam Kỳ

1.200

700

500

400

14

Đường Hoàng Việt

1.200

700

500

400

15

Đường Hùng Vương
– Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Nguyễn Hoàng

2.500

1.200

900

600

– Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến Khu công nghiệp Bàu Xéo

1.500

1.000

700

500

– Đoạn đi qua dự án KDC Hưng Thuận đến đường Ngô Quyền

2.500

1.200

900

600

16

Đường Huỳnh Văn Nghệ

900

700

500

400

17

Đường Lê Đại Hành

1.250

600

500

300

18

Đường Lê Duẩn

2.600

1.200

900

600

19

Đường Lê Hồng Phong
– Đoạn từ đường 29/4 đến đường 3/2

1.200

700

500

300

– Đoạn từ đường 3/2 đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa

800

500

400

300

20

Đường Lê Lai

1.500

700

500

400

21

Đường Lê Lợi

2.000

800

600

400

22

Đường Lê Quý Đôn

1.100

700

500

400

23

Đường Lê Văn Hưu

1.200

600

500

300

24

Đường LýNamĐế

1.800

800

600

400

25

Đường Lý Thái Tổ

1.800

600

500

300

26

Đường Lý Thường Kiệt

1.800

600

500

300

27

Đường Ngô Quyền

2.000

800

600

400

28

Đường Nguyễn Du

800

500

400

300

29

Đường Nguyễn Đức Cảnh

2.000

1.000

700

500

30

Đường Nguyễn Hoàng
– Đoạn từ Nguyễn Hữu Cảnh đến đường Hùng Vương

2.600

1.400

1.000

700

– Đoạn từ đường Hùng Vương đến giáp xã Sông Trầu

1.200

1.000

600

400

31

Đường Nguyễn Huệ
– Đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng

2.000

1.300

1.000

700

– Đoạn từ Nguyễn Hoàng đến Nguyễn Tri Phương

2.000

1.300

1.000

700

32

Đường Nguyễn Hữu Cảnh (đoạn từ Ngô Quyền đến Đinh Tiên Hoàng)

3.000

1.300

1.000

600

33

Đường Nguyễn Khuyến

800

500

400

300

34

Đường Nguyễn Sơn Hà

1.200

500

400

300

35

Đường Nguyễn Trãi

1.600

600

500

300

36

Đường Nguyễn Tri Phương

1.300

700

500

400

37

Đường Nguyễn Văn Cừ

1.800

1.300

1.000

700

38

Đường Nguyễn Văn Huyên

1.300

800

600

400

39

Đường Nguyễn Văn Linh

2.300

1.300

1.000

600

40

Đường Phạm Văn Thuận

1.200

800

600

400

41

Đường Phan Chu Trinh

1.200

700

500

300

42

Đường Phan Đăng Lưu

2.000

1.000

700

500

43

Đường Tạ Uyên

1.200

600

400

300

44

Đường Trần Nguyên Hãn

1.400

800

600

400

45

Đường Trần Nhân Tông

1.500

600

400

300

46

Đường Trần Nhật Duật

1.400

800

600

400

47

Đường Trần Phú

2.200

900

700

500

48

Đường Trần Quang Diệu

1.200

600

500

300

49

Đường Trường Chinh
– Đoạn từ Quốc lộ 1 đến đường 2/9

3.000

1.200

900

600

– Đoạn từ đường 2/9 đến đường Cách Mạng Tháng 8

1.200

600

500

300

50

Đường Trương Định

1.000

700

500

300

51

Đường Trương Văn Bang

1.200

800

600

400

52

Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai

1.200

600

400

300

53

Đường Đinh Quan Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)

600

500

400

300

54

Đường Trảng Bom – Đồi 61 (từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh xã Đồi 61)

1.800

1.100

950

600

55

Đường trong Khu dân cư 4,7 ha

1.400

800

600

400

56

Đường vào chợ Trảng Bom (đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến đường Phan Chu Trinh)

2.000

1.300

1.000

700

VI

THỊ TRẤN ĐỊNH QUÁN

01

Quốc lộ 20
– Đoạn từ giáp xã Phú Ngọc đến ngã ba Thanh Tùng

350

190

140

100

– Đoạn từ ngã ba Thanh Tùng đến ngã ba Làng Thượng

400

220

160

100

– Đoạn từ ngã 3 Làng Thượng đến ngã tư Trạm y tế

800

350

260

180

– Đoạn từ ngã tư Trạm y tế đến giáp Chi nhánh  Điện Định Quán

1.200

400

300

150

– Đoạn từ Chi nhánh Điện Định Quán đến cầu Trắng

3.000

800

600

400

– Đoạn từ cầu Trắng đến Bưu điện Định Quán (giáp xã Phú Lợi)

4.000

800

600

400

02

Đường Hoàng Hoa Thám (đường số 13 cũ)
– Đoạn từ đường Gia Canh vào 500m

600

220

120

80

– Đoạn còn lại (từ đường 12 tới giáp xã Gia canh)

240

110

80

60

03

Đường Cách Mạng Tháng Tám (đường 16 cũ)

1.000

500

300

200

04

Đường Nguyễn Văn Linh (đường 16 cũ)

1.200

800

500

200

05

Đường 17 Tháng 3 (đường 17-3 cũ)

800

450

240

160

06

Đường Trịnh Hoài Đức (đường 17-3 cũ)

600

320

160

110

07

Đường Làng Thượng
– Đoạn từ Quốc lộ 20 đến ngã 3 Lò gạch

350

160

110

90

– Đoạn còn lại

250

110

90

70

08

Đường Trạm y tế cũ – Điện lực Định Quán

600

320

240

160

+ Trong đó: Đoạn từ Trạm y tế cũ đến Khu tập thể bệnh viện cũ

400

240

180

120

09

Đường Gia Canh (đường ngã ba Gia Canh cũ)
– Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 300m (suối)

2.500

600

340

200

– Đoạn từ suối đến cổng Bệnh viện Đa khoa khu vực Tân Phú

1.500

600

350

250

10

Đường Thú y
– Đoạn từ Quốc lộ 20 vào 500m

850

200

150

100

– Đoạn còn lại

400

160

120

80

11

Đường cầu Trắng
– Đoạn từ đường Cách Mạng Tháng Tám đến cống lớn (cầu sắt) (đoạn từ đường số 02 đến đường 16 cũ)

900

500

320

240

– Đoạn từ cống lớn đến giáp xã Ngọc Định (đoạn từ đường 16 đến giáp xã Ngọc Định cũ)

450

320

240

160

12

Đường số 04
– Đoạn từ Trung tâm Y tế huyện Định Quán đến đường Ngô Quyền

2.000

1.500

500

300

– Đoạn từ đường Ngô Quyền đến đường Trần Nhân Tông

1.200

800

500

300

13

Đường Huỳnh Văn Nghệ (đường số 02 cũ)

1.500

1.000

500

300

14

Đường Nguyễn Trãi (đường số 02 cũ)

2.500

1.000

500

300

15

Đường Trần Hưng Đạo (đường số 06 cũ)
– Đoạn từ Trung tâm DS KHHGĐ đến đường Trần Nhân Tông (đoạn từ Phòng Thống kê tới đường số 07 cũ)

1.500

1.000

500

200

– Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến Cách Mạng Tháng Tám (đoạn từ đường số 07 tới đường 16 cũ)

1.200

1.100

500

300

16

Đường Ngô Quyền (đường số 07 cũ)
– Đoạn từ đường Nguyễn Ái Quốc đến đường Trần Nhân Tông (đoạn từ đầu đường tới đường số 12 cũ)

1.500

1.000

500

200

– Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Trần Nhân Tông

1.000

700

400

200

– Đoạn từ đường Trần Nhân Tông đến Cách mạng Tháng 8 (đoạn từ đường số 12 tới đường số 16 cũ)

1.000

500

300

200

17

 Đường Trần Nhân Tông (đường số 12 cũ)
– Đoạn từ đường Nguyễn Trãi đến đường Trần Hưng Đạo

1.200

800

500

200

– Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường

1.000

700

400

200

18

Đường Nguyễn Ái Quốc – từ suối cầu Trắng đến đường Nguyễn Văn Linh (đường số 01 cũ)

3.000

2.000

500

300

19

Đường Thanh Tùng (đoạn từ Quốc lộ 20 đến giáp chùa Chơn Như)

220

150

100

80

20

Đường liên xã Phú Lợi – thị trấn Định Quán
(từ Trường Mẫu giáo Hoa Hồng đến đường 15)

450

300

240

160

VII

THỊ TRẤN TÂN PHÚ

01

Quốc lộ 20
– Đoạn từ Km123 đến Km124

650

260

200

130

– Đoạn từ Km124 đến Km125-100m

1.000

280

210

140

– Đoạn từ Km125-100m đến Km125

2.700

1.000

700

500

– Đoạn từ Km125 đến Km125+600m

3.000

1.200

900

600

– Đoạn từ Km125+600m đến Km126

2.700

1.200

900

600

– Đoạn từ Km126 đến Km126+200m

2.500

1.200

900

600

– Đoạn từ Km126+200m đến Km127

2.200

900

660

440

– Đoạn từ Km127 đến Km127+500m

800

350

260

180

02

Đường Lê Quý Đôn (từ Quốc lộ 20 vào, đoạn Km 125 đến Km125+600m)

350

200

150

100

03

Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ)

750

310

230

150

04

Đường Nguyễn Đình Chiểu

350

200

150

100

05

Đường Nguyễn Hữu Cảnh
– Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân đến giáp Trường THCS Quang Trung

700

500

350

250

– Đoạn từ Trường THCS Quang Trung đến Trường Dân tộc nội trú cũ

900

400

300

200

06

Đường Nguyễn Tất Thành (B7 A10 cũ)
– Đoạn từ Trung tâm Y tế đến ngã tư Tà Lài

1.400

500

400

250

– Đoạn từ ngã tư Tà Lài đến hết Bến xe Tân Phú

2.000

800

600

400

07

Nguyễn Thị Định (từ Quốc lộ 20 vào, đoạn Km124 đến Km125-100m, cách đường Trại cưa 100m)

350

200

150

100

08

Nguyễn Thượng Hiền

350

200

150

100

09

Nguyễn Văn Linh (từ Quốc lộ 20 vào, đoạn Km124 đến Km125-100m)

350

200

150

100

10

Nguyễn Văn Trỗi (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường B7 A10)

350

200

150

100

11

Phạm Ngọc Thạch (đường ngã ba Trung tâm Y tế đến Trung tâm Dạy nghề cũ)

1.000

400

300

200

12

Trịnh Hoài Đức (nối đường B7 A10 và Quốc lộ 20, đoạn Km125+500m đến Km126)

350

200

150

100

13

Đường Trương Công Định (đường Trại cưa cũ)
– Đoạn từ Km0 đến Km0+500m

450

250

190

130

– Đoạn từ Km 0+500m đến Km1

350

200

150

100

14

Võ Thị Sáu (nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường B7 A10)

350

200

150

100

15

Đường Tà Lài
– Đoạn từ Km0 đến Km0+500m

1.500

750

520

350

– Đoạn từ Km0+500m đến Km1

1.000

550

400

280

– Đoạn từ Km1 đến Km1+500m

700

400

300

200

16

Đường Trà Cổ (đoạn từ Km0 đến Km0+500m giáp xã Trà Cổ)

1.600

750

500

300

17

Đường nội ô khu 6

360

200

150

100

18

Đường vào khu công nghiệp

800

600

400

200

19

Các đường còn lại

350

200

150

100

VIII

THỊ TRẤN VĨNH AN

01

Tỉnh lộ 761 đoạn từ cầu Cứng (cầu Đồng Nai) đến cầu Chiến khu D

250

120

90

60

02

Tỉnh lộ 768
– Đoạn từ giáp xã Trị An đến Trường Tiểu học Cây Gáo B

600

300

220

150

– Đoạn từ Trường Tiểu học Cây Gáo B đến giáp Tỉnh lộ 762

900

500

380

250

03

Tỉnh lộ 767
– Đoạn từ ranh xã Vĩnh Tân đến cầu Bàu Me

1.000

500

370

250

– Đoạn từ cầu Bàu Me đến cầu Vĩnh An

1.400

750

500

280

– Đoạn từ cầu Vĩnh An đến ngã ba huyện

2.500

1.000

750

350

– Đoạn từ ngã ba huyện đến giáp Tỉnh lộ 762

1.800

800

600

300

– Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 762 đến ngã tư Đập Tràn

1.500

800

600

300

– Đường từ ngã ba huyện đến cầu Cứng

2.000

800

600

300

04

Tỉnh lộ 762
– Đoạn từ Tỉnh lộ 767 đến ngã ba điện lực

1.200

800

500

300

– Đoạn từ ngã ba điện lực đến ranh giới huyện Trảng Bom

900

600

360

200

05

Các đường còn lại thuộc thị trấn Vĩnh An

700

300

220

150

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

Trần Minh Phúc