THÙ LAO – LỆ PHÍ & CÁC CHI PHÍ CÔNG CHỨNG – CHỨNG THỰC

  • Luật Phí và lệ phí 2015
  • Thông tư 257/2016/TT-BTC:  mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí công chứng; phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký trong giấy tờ, văn bản; phí thẩm định tiêu chuẩn, điều kiện hành nghề công chứng; phí thẩm định điều kiện hoạt động Văn phòng công chứng; lệ phí cấp thẻ công chứng viên. thay thế 08/2012/TTLT-BTC-BTP  Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí công chứng

… … …

Điều 4. Mức thu phí, lệ phí (Áp dụng từ 1/1/2017)

K2 a7) Công chứng hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh: Tính trên giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch.

TT

Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch

Mức thu

(đồng/trường hợp)

1 Dưới 50 triệu đồng 50 nghìn
2 Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng 100 nghìn
3 Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng 0,1% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
4 Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng 01 triệu đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng
5 Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng 2,2 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng
6 Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 3,2 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng
7 Từ trên 10 tỷ đồng đến 100 tỷ đồng 5,2 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng.
8 Trên 100 tỷ đồng 32,2 triệu đồng + 0,02% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 100 tỷ đồng (mức thu tối đa là 70 triệu đồng/trường hợp).

b) Mức thu phí đối với việc công chứng hợp đồng thuê quyền sử dụng đất; thuê nhà ở; thuê, thuê lại tài sản:

TT

Giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch (tổng số tiền thuê)

Mức thu

(đồng/trường hợp)

1 Dưới 50 triệu đồng 40 nghìn
2 Từ 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng 80 nghìn
3 Từ trên 100 triệu đồng đến 01 tỷ đồng 0,08% giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch
4 Từ trên 01 tỷ đồng đến 03 tỷ đồng 800 nghìn đồng + 0,06% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 01 tỷ đồng
5 Từ trên 03 tỷ đồng đến 05 tỷ đồng 02 triệu đồng + 0,05% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 03 tỷ đồng
6 Từ trên 05 tỷ đồng đến 10 tỷ đồng 03 triệu đồng + 0,04% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 05 tỷ đồng
7 Từ trên 10 tỷ đồng 05 triệu đồng + 0,03% của phần giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch vượt quá 10 tỷ đồng (mức thu tối đa là 8 triệu đồng/trường hợp)

c) Mức thu phí đối với việc công chứng hợp đồng mua bán tài sản đấu giá (tính trên giá trị tài sản) được tính như sau:

TT

Giá trị tài sản

Mức thu

(đồng/trường hợp)

1 Dưới 5 tỷ đồng

100 nghìn

2 Từ 5 tỷ đồng đến dưới 20 tỷ đồng

300 nghìn

3 Trên 20 tỷ đồng

500 nghìn

“d) Đối với các hợp đồng, giao dịch về quyền sử dụng đất, tài sản có giá quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì giá trị quyền sử dụng đất, giá trị tài sản tính phí công chứng được xác định theo thoả thuận của các bên trong hợp đồng, giao dịch đó; trường hợp giá đất, giá tài sản do các bên thoả thuận thấp hơn mức giá do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định áp dụng tại thời điểm công chứng thì giá trị tính phí công chứng tính như sau:

Giá trị quyền sử dụng đất, giá trị tài sản tính phí công chứng = Diện tích đất, số lượng tài sản ghi trong hợp đồng, giao dịch (x) Giá đất, giá tài sản do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.

3. Mức phí đối với việc công chứng hợp đồng, giao dịch không theo giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch:

TT

Loại việc

Mức thu

(đồng/trường hợp)

1 Công chứng hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp

40 nghìn

2 Công chứng hợp đồng bảo lãnh

100 nghìn

3 Công chứng hợp đồng ủy quyền

50 nghìn

4 Công chứng giấy ủy quyền

20 nghìn

5 Công chứng việc sửa đổi, bổ sung hợp đồng, giao dịch (Trường hợp sửa đổi, bổ sung tăng giá trị tài sản hoặc giá trị hợp đồng, giao dịch thì áp dụng mức thu tương ứng với phần tăng tại điểm a, b, c khoản 2 Điều 4 Thông tư này)

40 nghìn

6 Công chứng việc hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

25 nghìn

7 Công chứng di chúc

50 nghìn

8 Công chứng văn bản từ chối nhận di sản

20 nghìn

9 Các công việc công chứng hợp đồng, giao dịch khác

40 nghìn

___________________________________

 

THÙ LAO CÔNG CHỨNG VÀ CHI PHÍ KHÁC (Published on: Jul 26, 2012)

Theo quy định tại khoản 1 và khoản 3 điều 57 của Luật Công chứng: Người yêu cầu công chứng phải trả thù lao khi yêu cầu tổ chức hành nghề công chứng thực hiện việc soạn thảo hợp đồng – giao dịch, đánh máy, sao chụp và các việc khác liên quan đến việc công chứng.

Mức thu được xác định như sau:

 

STT

NỘI DUNG

MỨC THU

(Đồng/văn bản)

A

Phí soạn thảo hơp đồng, giao dịch  

1

Hợp đồng kinh tế, thương mại, đầu tư, kinh doanh

200.000

2

Văn bản thỏa thuận phân chia di sản, văn bản khai nhận di sản

150.000

3

- Hợp đồng chuyển nhượng, tặng cho quyền sử dụng đất; quyền sử dụng đất có tài sản gắn liền với đất- Hợp đồng mua bán, tặng cho căn hộ chung cư- Hợp đồng góp vốn bằng tài sản- Hợp đồng chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp- Hợp đồng trao đổi quyền sử dụng đất

- Hợp đồng thế chấp, cầm cố, bảo lãnh

- Hợp đồng thuê, mượn tài sản

- Hợp đồng vay tiền

- Hợp đồng hủy bỏ hợp đồng – giao dịch

- Văn bản thỏa thuận về tài sản của vợ chồng

- Văn bản thỏa thuận khác

100.000

 

 

 

4

- Di chúc- Hợp đồng uỷ quyền- Hợp đồng mua bán, tặng cho xe ôtô- Hợp đồng sửa đổi, bổ sung; Phụ lục hợp đồng – giao dịch

50.000

5

Hợp đồng – giao dịch khác

40.000

6

Văn bản từ chối nhận di sản

30.000

7

- Giấy uỷ quyền- Hợp đồng mua bán, tặng cho xe máy

20.000

B

Công bố di chúc

100.000

C

Niêm yết thông báo hồ sơ thừa kế

150.000

D

Phí đánh máy văn bản, sao chụp văn bản

 

1

Phí đánh máy văn bản (trang A4)

5.000

2

Phí sao chụp văn bản (trang A4)

500

 

II. CHI PHÍ KHÁC:

Theo quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 57 của Luật Công chứng: Trường hợp người yêu cầu công chứng đề nghị xác minh, giám định hoặc thực hiện công chứng ngoài trụ sở của tổ chức hành nghề công chứng thì người yêu cầu công chứng phải trả chi phí để thực hiện việc đó.

Mức thu này do người yêu cầu công chứng và Phòng Công chứng thoả thuận.

Ghi chú: Các mức thu nêu tại phần I, II đã bao gồm thuế GTGT, chưa bao gồm phí công chứng theo quy định tại thông tư số 91/2008/TTLT-BTC-BTP ngày 17/10/2008 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp.  

__________________________________________________________

            Phần thỏa thuận (Mức đề nghị):

1.        Người yêu cầu công chứng đề nghị xác minh, giám định: 50.000 đồng/trường hợp. Riêng lệ phí xác minh, giám định người yêu cầu nộp theo chứng từ hóa đơn của cơ quan, tổ chức xác minh, giám định.

  1. Thực hiện công chứng ngoài giờ hành chính, ngoài trụ sở công chứng:

a, Trong tỉnh:

* Thực hiện công chứng trong phạm vi thành phố:

- Ngoài giờ, ngoài trụ sở     : 300.000 đồng/trường hợp

- Trong giờ, ngoài trụ sở      : 200.000 đồng/trường hợp

- Ngoài giờ, tại trụ sở          : 150.000 đồng/trường hợp

* Thực hiện công chứng tại các huyện: Do người yêu cầu công chứng và Phòng Công chứng thỏa thuận.

Trường hợp, cá nhân, tổ chức yêu cầu thực hiện công chứng ngoài trụ sở sau 22 giờ thì mức thu phí thực hiện công chứng do người yêu cầu công chứng và Phòng Công chứng thỏa thuận.