Download Luật đầu tư 2005

LUẬT ĐẦU TƯ 2005 (>>> Download>>>)

“Đầu tư” được hiểu là việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng các loại tài sản hữu hình hoặc vô hình để hình thành tài sản tiến hành các hoạt động sản xuất, kinh doanh theo quy định của Luật đầu tư. Đầu tư được chia làm hai hình thức chính:
– Đầu tư trực tiếp là việc đầu tư mà nhà đầu tư có tham gia vào việc quản lý doanh nghiệp mà mình đã bỏ vốn;
– Đầu tư gián tiếp là việc nhà đầu tư bỏ vốn nhưng không quan tâm đến việc quản lý doanh nghiệp mà chỉ tập trung vào lợi nhuận do doanh nghiệp hoặc do thị trường vốn mang lại.

Luật đầu tư Việt nam quy định về (Điều 1)
• Thủ tục để tiến hành việc đầu tư (trực tiếp, gián tiếp) trên lãnh thổ Việt nam hoặc do doanh nghiệp thành lập tại Việt nam thực hiện ở nước ngoài.
• Quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư;
• Bảo đảm đầu tư
• Khuyến khích và ưu đãi đầu tư

“Nhà đầu tư” có thể là (khoản 4 Điều 3):
– Cá nhân (người Việt nam, người nước ngoài)
– Hộ kinh doanh
– Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (thành lập theo Luật hợp tác xã)
– Doanh nghiệp (thành lập theo luật doanh nghiệp)
– Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài (thành lập theo Luật đầu tư trước đây)
– Tổ chức, cá nhân nước ngoài; người Việt Nam định cư ở nước ngoài; người nước ngoài thường trú ở Việt Nam
– Các tổ chức khác theo quy định của pháp luật Việt Nam

Dự án có vốn đầu tư nước ngoài được cấp Giấy phép đầu tư trước khi Luật này có hiệu lực không phải làm thủ tục để cấp lại Giấy chứng nhận đầu tư. Trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu đăng ký đầu tư lại theo quy định của Luật đầu tư thì thực hiện thủ tục đăng ký đổi Giấy chứng nhận đầu tư mới. Dự án đầu tư trong nước đã thực hiện trước khi Luật này có hiệu lực không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư hoặc thẩm tra đầu tư; trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì đăng ký tại cơ quan nhà nước quản lý đầu tư có thẩm quyền.

Áp dụng Luật đầu tư
Luật đầu tư (và các quy định có liên quan) được áp dụng với hoạt động đầu tư của nhà đầu tư trên lãnh thổ Việt Nam. Trong trường hợp hoạt động đầu tư đặc thù được quy định trong luật khác thì sẽ áp dụng luật chuyên ngành.
Điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên nếu có quy định khác với quy định của Luật này thì sẽ áp dụng qui định trong điều ước (khoản 3).
Đối với hoạt động đầu tư nước ngoài, trong trường hợp pháp luật Việt Nam chưa có quy định, các bên có thể thỏa thuận trong hợp đồng việc áp dụng pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế nhưng không trái với nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam

Mục lục 
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng *
Điều 3. Giải thích từ ngữ *
Điều 4. Chính sách về đầu tư
Điều 5. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế *
Chương II: BẢO ĐẢM ĐẦU TƯ
Điều 6. Bảo đảm về vốn và tài sản
Điều 7. Bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ
Điều 8. Mở cửa thị trường, đầu tư liên quan đến thương mại
Điều 9. Chuyển vốn, tài sản ra nước ngoài
Điều 10. Áp dụng giá, phí, lệ phí thống nhất
Điều 11. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách *
Điều 12. Giải quyết tranh chấp *
Chương III: QUYềN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Điều 13. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh *
Điều 14. Quyền tiếp cận, sử dụng nguồn lực đầu tư *
Điều 15. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư*
Điều 16. Quyền mua ngoại tệ *
Điều 17. Quyền chuyển nhượng, điều chỉnh vốn hoặc dự án đầu tư *
Điều 18. Thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất *
Điều 19. Các quyền khác của nhà đầu tư *
Điều 20. Nghĩa vụ của nhà đầu tư *
Chương IV: HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 21. Các hình thức đầu tư trực tiếp *
Điều 22. Đầu tư thành lập tổ chức kinh tế *
Điều 23. Đầu tư theo hợp đồng *
Điều 24. Đầu tư phát triển kinh doanh
Điều 25. Góp vốn, mua cổ phần và sáp nhập, mua lại *
Điều 26. Đầu tư gián tiếp
Chương V LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ĐẦU TƯ, ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Mục 1: LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ĐẦU TƯ
Điều 27. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư *
Điều 28. Địa bàn ưu đãi đầu tư *
Điều 29. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện *
Điều 30. Lĩnh vực cấm đầu tư *
Điều 31. Ban hành danh mục các lĩnh vực và địa bàn ưu đãi đầu tư, đầu tư có điều kiện *
Mục 2: ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ
Điều 32. Đối tượng và điều kiện ưu đãi đầu tư *
Điều 33. Ưu đãi về thuế *
Điều 34. Chuyển lỗ
Điều 35. Khấu hao tài sản cố định
Điều 36. Ưu đãi về sử dụng đất
Điều 37. Ưu đãi đối với nhà đầu tư đầu tư vào khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế *
Điều 38. Thủ tục thực hiện ưu đãi đầu tư *
Điều 39. Trường hợp mở rộng ưu đãi *
Mục 3: HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 40. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ *
Điều 41. Hỗ trợ đào tạo *
Điều 42. Hỗ trợ và khuyến khích phát triển dịch vụ đầu tư *
Điều 43. Đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế *
Điều 44. Thị thực xuất cảnh, nhập cảnh
Chương VI HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ TRỰC TIẾP
Mục 1: THỦ TỤC ĐẦU TƯ
Điều 45. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước *
Điều 46. Thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài *
Điều 47. Thẩm tra dự án đầu tư *
Điều 48. Thủ tục thẩm tra đối với dự án có quy mô vốn đầu tư từ ba trăm tỷ đồng Việt Nam trở lên và không thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện *
Điều 49. Thủ tục thẩm tra đối với dự án thuộc Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện *
Điều 50. Thủ tục đầu tư gắn với thành lập tổ chức kinh tế 
Điều 51. Điều chỉnh dự án đầu tư *
Điều 52. Thời hạn hoạt động của dự án có vốn đầu tư nước ngoài
Điều 53. Trách nhiệm lập dự án, quyết định đầu tư, thẩm tra đầu tư
Điều 54. Lựa chọn nhà đầu tư đối với dự án có nhiều nhà đầu tư quan tâm
Mục 2: TRIỂN KHAI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Điều 55. Thuê, giao nhận đất thực hiện dự án
Điều 56. Chuẩn bị mặt bằng xây dựng
Điều 57. Thực hiện dự án đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên, khoáng sản
Điều 58. Thực hiện dự án đầu tư có xây dựng *
Điều 59. Giám định máy móc, thiết bị
Điều 60. Tiêu thụ sản phẩm tại thị trường Việt Nam
Điều 61. Tài khoản ngoại tệ, tài khoản tiền đồng Việt Nam
Điều 62. Bảo hiểm
Điều 63. Thuê tổ chức quản lý *
Điều 64. Tạm ngừng dự án, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư *
Điều 65. Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư *
Điều 66. Bảo lãnh của Nhà nước cho một số công trình và dự án quan trọng
Chương VII: ĐẦU TƯ, KINH DOANH VỐN NHÀ NƯỚC
Điều 67. Quản lý đầu tư, kinh doanh vốn nhà nước *
Điều 68. Đầu tư, kinh doanh vốn nhà nước vào tổ chức kinh tế *
Điều 69. Đầu tư của Nhà nước vào hoạt động công ích
Điều 70. Đầu tư bằng vốn tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước
Điều 71. Tổ chức, cá nhân được giao quản lý dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước
Điều 72. Thay đổi nội dung, hoãn, đình chỉ, hủy bỏ dự án đầu tư
Điều 73. Lựa chọn nhà thầu thực hiện dự án
Chương VIII: ĐẦU TƯ RA NƯỚC NGOÀI
Điều 74. Đầu tư ra nước ngoài
Điều 75. Lĩnh vực khuyến khích, cấm đầu tư ra nước ngoài
Điều 76. Điều kiện đầu tư ra nước ngoài
Điều 77. Quyền của nhà đầu tư ra nước ngoài
Điều 78. Nghĩa vụ của nhà đầu tư ra nước ngoài
Điều 79. Thủ tục đầu tư ra nước ngoài
Chương IX: QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC Về ĐẦU TƯ
Điều 80. Nội dung quản lý nhà nước về đầu tư *
Điều 81. Trách nhiệm quản lý nhà nước về đầu tư *
Điều 82. Quản lý đầu tư theo quy hoạch
Điều 83. Xúc tiến đầu tư *
Điều 84. Theo dõi, đánh giá hoạt động đầu tư
Điều 85. Thanh tra về hoạt động đầu tư *
Điều 86. Khiếu nại, tố cáo, khởi kiện
Điều 87. Xử lý vi phạm *
Chương X: ĐIềU KHOẢN THI HÀNH
Điều 88. Áp dụng pháp luật đối với các dự án đang thực hiện đầu tư trước khi Luật này có hiệu lực *
Điều 89. Hiệu lực thi hành *