Thủ tục cấp đổi hộ khẩu

A/ Trường hợp đổi, cấp lại:

– Sổ hộ khẩu bị hư hỏng thì được đổi, bị mất thì được cấp lại. 

Thủ tục:

– Chuẩn bị Hồ sơ đổi, cấp lại sổ hộ khẩu bao gồm:
a) Điền thông tin vào Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu (mẫu HK02).
>>>Lưu ý: Trường hợp cấp lại sổ hộ khẩu phải có xác nhận của Công an xã, phường, thị trấn nơi đăng ký thường trú vào phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu (mẫu HK02).

b) Nộp lại Sổ hộ khẩu (đối với trường hợp đổi sổ hộ khẩu do bị hư hỏng) hoặc sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (đối với trường hợp đổi từ mẫu sổ cũ đổi sang mẫu sổ mới).

c) Nộp các thủ tục trên tại bộ phận làm Hộ khẩu (của Đội CS Quản lý hành chính về TTXH) Công an huyện, quận, thị xã thuộc thành phố trực thuộc trung ương, Công an thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thời gian từ thứ 2 đến sáng thứ 7 hàng tuần.

d) Cán bộ tại bộ phận đó tiếp nhận hồ sơ kiểm tra. Nếu đầy đủ, hợp lệ thì viết giấy biên nhận trao cho người nộp. Trường hợp hồ sơ thiếu, hoặc không hợp lệ thì hướng dẫn bổ sung hoặc làm lại.

Thời gian giải quyết:
– Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
– Nhận Sổ hộ khẩu tại trụ sở Công an cấp xã, phường.
– Người nhận đưa giấy biên nhận, nộp lệ phí làm hộ khẩu (trừ trường hợp được miễn) và lấy hộ khẩu.
Lệ phí cấp, đổi Sổ hộ khẩu:
– Không quá 15.000đ/lần cấp đối với các quận của thành phố trực thuộc trung ương hoặc phường nội thành của thành phố thuộc tỉnh.
– Đối với các khu vực khác, mức thu tối đa bằng 50% mức thu trên. Mức thu cụ thể do Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quyết định.
– Không thu lệ phí đối với các trường hợp: bố, mẹ, vợ (hoặc chồng) của liệt sĩ, con dưới 18 tuổi của liệt sĩ; thương binh, con dưới 18 tuổi của thương binh; Bà mẹ VN anh hùng; hộ gia đình thuộc diện xoá đói, giảm nghèo; công dân thuộc xã, thị trấn vùng cao theo qui định của Uỷ ban Dân tộc.

1. Bản khai nhân khẩu (Mẫu HK01): dùng kê khai nhân khẩu khi làm sổ hộ khẩu, đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú.

B/ Các mẫu biểu:

2. Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu (Mẫu HK02): dùng để thông báo khi có thay đổi về hộ khẩu, nhân khẩu như: Đăng ký thường trú, tạm trú, điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, nơi đăng ký thường trú, tạm trú, xóa đăng ký thường trú, xóa đăng ký tạm trú, tách sổ hộ khẩu, đổi, cấp lại sổ hộ khẩu, sổ tạm trú, cấp giấy chuyển hộ khẩu, xác nhận trước đây đã đăng ký thường trú…      
TẢI MẪU HK02
3. Phiếu khai báo tạm vắng (Mẫu HK05): dùng cho người phải khai báo tạm vắng khai báo với Công an xã, phường, thị trấn nơi cư trú.
4. Giấy chuyển hộ khẩu (Mẫu HK07): dùng để cấp cho các trường hợp chuyển nơi thường trú.

————————-
>>> MẪU HK01:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Mẫu HK01 ban hành theo TT số 81/2011/TT-BCA ngày 15/12/2011 

BẢN KHAI NHÂN KHẨU
(Dùng cho người từ đủ 14 tuổi trở lên)

1. Họ và tên (1)……………………………………………………………………………………………………..2. Họ và tên gọi khác (nếu có):……………………………………………………………………………….3. Ngày, tháng, năm sinh: ………./………./………… 4. Giới tính:……………………………….5. Nơi sinh:…………………………………………………………………………………………………………..

6. Quê quán:…………………………………………………………………………………………………………

7. Dân tộc:……………………………. 8. Tôn giáo: ………………… 9. Quốc tịch:…………

10. CMND số: ………………………………….. 11. Hộ chiếu số:………………………………..

12. Nơi thường trú:……………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

13. Địa chỉ chỗ ở hiện nay:…………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

14. Trình độ học vấn (2) …………………………..15. Trình độ chuyên môn (3):……………..

16. Biết tiếng dân tộc: ……………………………17. Trình độ ngoại ngữ:……………………..

18. Nghề nghiệp, nơi làm việc:……………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………………………

19. Tóm tắt về bản thân (Từ đủ 14 tuổi trở lên đến nay ở đâu, làm gì):

Từ tháng, năm đến tháng, năm

Chỗ ở
(Ghi rõ số nhà, đường phố: thôn xóm, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc; xã/phường/thị trấn; quận/huyện; tỉnh/thành phố. Nếu ở nước ngoài thì ghi rõ tên nước)

Nghề nghiệp, nơi làm việc

>>> MẪU HK02

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————

Mẫu HK02 ban hành theo TT số 81/2011/TT-BCA ngày 15/12/2011

 

PHIẾU BÁO THAY ĐỔI HỘ KHẨU, NHÂN KHẨU

Kính gửi: ……………………………………………………..

I. Thông tin về người viết phiếu báo

1. Họ và tên(1): ……………………………………………………………………. 2. Giới tính:…………….

3. CMND số:……………………………………………. 4. Hộ chiếu số:……………………………………..

5. Nơi thường trú:……………………………………………………………………………………………………..

6. Địa chỉ chỗ ở hiện nay:……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………..Số điện thoại liên hệ:……………………………………..

II. Thông tin về người có thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu

1. Họ và tên(1): ……………………………………………………………………. 2. Giới tính:…………….

3. Ngày, tháng, năm sinh: …../……/…… 4. Dân tộc: …………………. 5. Quốc tịch:…………………

6. CMND số:……………………………………………. 7. Hộ chiếu số:……………………………………..

8. Nơi sinh:………………………………………………………………………………………………………………

9. Quê quán:…………………………………………………………………………………………………………….

10. Nghề nghiệp, nơi làm việc:…………………………………………………………………………………….

11. Nơi thường trú:……………………………………………………………………………………………………

12. Địa chỉ chỗ ở hiện nay:………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………..Số điện thoại liên hệ:……………………………………..

13. Họ và tên chủ hộ: ……………………………………. 14. Quan hệ với chủ hộ:………………………

15. Nội dung thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu(2):…………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………………………..

16. Những người cùng thay đổi:

TT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Giới tính

Nơi sinh

Nghề nghiệp

Dân tộc

Quốc tịch

CMND số (hoặc Hộ chiếu số)

Quan hệ với người có thay đổi

 

……….ngày……tháng……năm…….
Ý KIẾN CỦA CHỦ HỘ (3)
(Ghi rõ nội dung và ký, ghi rõ họ tên)

……….ngày……tháng……năm…….
NGƯỜI VIẾT PHIẾU BÁO
(Ký, ghi rõ họ tên)