PHÂN LOẠI SỨC KHỎE THEO THỂ LỰC
I. Tiêu chuẩn phân loại theo thể lực (Bảng số 1 Thông tư liên tịch 14/2006/TTLT-BYT-BQP)
|
LOẠI |
NAM |
NỮ |
|||
|
Cao đứng (cm) |
Cân nặng (kg) |
Vòng ngực (cm) |
Cao đứng (cm) |
Cân nặng (kg) |
|
|
1 |
³ 163 |
³ 51 |
³ 81 |
³ 154 |
³ 48 |
|
2 |
160 – 162 |
47 – 50 |
78 – 80 |
152 – 153 |
44 – 47 |
|
3 |
157 – 159 |
43 – 46 |
75 – 77 |
150 – 151 |
42 – 43 |
|
4 |
155 – 156 |
41 – 42 |
73 – 74 |
148 – 149 |
40 – 41 |
|
5 |
153 – 154 |
40 |
71 – 72 |
147 |
38 – 39 |
|
6 |
£ 152 |
£ 39 |
£ 70 |
£ 146 |
£ 37 |
Các trường hợp quá béo sẽ xem xét đến chỉ số BMI, loại các trường hợp có BMI ≥ 30
II. Chỉ số BMI (Body Mass Index) là chỉ số khối cơ thể đánh giá mối tương quan giữa chiều cao và cân nặng:
|
BMI |
= |
Cân nặng (kg) |
|
{Chiều cao (m)}2 |
