Mục lục
- 1 Chương I:Những quy định chung
- 1.1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
- 1.2 Điều 2: Đối tượng áp dụng
- 1.3 Điều 3: Giải thích từ ngữ
- 1.4 Điều 4: Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng
- 1.5 Điều 5: Loại và cấp công trình xây dựng
- 1.6 Điều 6: Quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng
- 1.7 Điều 7: Năng lực hoạt động xây dựng, năng lực hành nghề xây dựng
- 1.8 Điều 8: Giám sát việc thực hiện pháp luật về xây dựng
- 1.9 Điều 9: Chính sách khuyến khích trong hoạt động xây dựng
- 1.10 Điều 10: Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động xây dựng
- 2 Chương II:Quy hoạch xây dựng
- 2.1 Mục 1:Quy định chung
- 2.2 Mục 2:Quy hoạch xây dựng vùng
- 2.3 Mục 3:Quy hoạch xây dựng đô thị
- 2.3.1 Điều 19: Nhiệm vụ quy hoạch chung xây dựng đô thị
- 2.3.2 Điều 20: Nội dung quy hoạch chung xây dựng đô thị
- 2.3.3 Điều 21: Thẩm quyền lập, phê duyệt quy hoạch chung xây dựng đô thị
- 2.3.4 Điều 22: Điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng đô thị
- 2.3.5 Điều 23: Nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
- 2.3.6 Điều 24: Nội dung quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
- 2.3.7 Điều 25: Thẩm quyền phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
- 2.3.8 Điều 26: Điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị
- 2.3.9 Điều 27: Thiết kế đô thị
- 2.4 Mục 4:Quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn
- 2.5 Mục 5:Quản lý quy hoạch xây dựng
- 3 Chương III:Dự án đầu tư xây dựng công trình
- 3.1 Điều 35: Dự án đầu tư xây dựng công trình
- 3.2 Điều 36: Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng công trình
- 3.3 Điều 37: Nội dung dự án đầu tư xây dựng công trình
- 3.4 Điều 38: Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình
- 3.5 Điều 39: Thẩm định, quyết định đầu tư dự án đầu tư xây dựng công trình
- 3.6 Điều 40: Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình có sử dụng 30% vốn nhà nước trở lên
- 3.7 Điều 41: Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng công trình trong việc lập dự án đầu tư xây dựng công trình
- 3.8 Điều 42: Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng công trình
- 3.9 Điều 43: Quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình
- 3.10 Điều 44: Quyền và nghĩa vụ của người quyết định đầu tư xây dựng công trình
- 3.11 Điều 45: Nội dung, hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- 4 CHƯƠNG IV:Khảo sát, thiết kế xây dựng
- 4.1 Mục 1:Khảo sát xây dựng
- 4.1.1 Điều 46: Khảo sát xây dựng
- 4.1.2 Điều 47: Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng
- 4.1.3 Điều 48: Nội dung báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
- 4.1.4 Điều 49: Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo sát xây dựng
- 4.1.5 Điều 50: Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng công trình trong việc khảo sát xây dựng
- 4.1.6 Điều 51: Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu khảo sát xây dựng
- 4.2 Mục 2:Thiết kế xây dựng công trình
- 4.2.1 Điều 52: Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng công trình
- 4.2.2 Điều 53: Nội dung thiết kế xây dựng công trình
- 4.2.3 Điều 54: Các bước thiết kế xây dựng công trình
- 4.2.4 Điều 55: Thi tuyển, tuyển chọn thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
- 4.2.5 Điều 56: Điều kiện đối với tổ chức, cá nhân thực hiện thiết kế xây dựng công trình
- 4.2.6 Điều 57: Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng công trình trong việc thiết kế xây dựng công trình
- 4.2.7 Điều 58: Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế xây dựng công trình
- 4.2.8 Điều 59: Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng công trình
- 4.2.9 Điều 60: Thay đổi thiết kế xây dựng công trình
- 4.2.10 Điều 61: Lưu trữ hồ sơ thiết kế công trình xây dựng
- 4.1 Mục 1:Khảo sát xây dựng
- 5 Chương V:Xây dựng công trình
- 5.1 Mục 1:Giấy phép xây dựng
- 5.1.1 Điều 62: Giấy phép xây dựng
- 5.1.2 Điều 63: Hồ sơ xin cấp giấy phép xây dựng
- 5.1.3 Điều 64: Nội dung giấy phép xây dựng
- 5.1.4 Điều 65: Điều kiện cấp giấy phép xây dựng công trình trong đô thị
- 5.1.5 Điều 66: Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
- 5.1.6 Điều 67: Trách nhiệm của cơ quan cấp giấy phép xây dựng
- 5.1.7 Điều 68: Quyền và nghĩa vụ của người xin cấp giấy phép xây dựng
- 5.2 Mục 2:Giải phóng mặt bằng xây dựng công trình
- 5.3 Mục 3:Thi công xây dựng công trình
- 5.3.1 Điều 72: Điều kiện để khởi công xây dựng công trình
- 5.3.2 Điều 73: Điều kiện thi công xây dựng công trình
- 5.3.3 Điều 74: Yêu cầu đối với công trường xây dựng
- 5.3.4 Điều 75: Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng công trình trong việc thi công xây dựng công trình
- 5.3.5 Điều 76: Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thi công xây dựng công trình
- 5.3.6 Điều 77: Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng công trình
- 5.3.7 Điều 78: An toàn trong thi công xây dựng công trình
- 5.3.8 Điều 79: Bảo đảm vệ sinh môi trường trong thi công xây dựng công trình
- 5.3.9 Điều 80: Nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng
- 5.3.10 Điều 81: Thanh toán, quyết toán trong hoạt động xây dựng
- 5.3.11 Điều 82: Bảo hành công trình xây dựng
- 5.3.12 Điều 83: Bảo trì công trình xây dựng
- 5.3.13 Điều 84: Sự cố công trình xây dựng
- 5.3.14 Điều 85: Di dời công trình
- 5.3.15 Điều 86: Phá dỡ công trình xây dựng
- 5.4 Mục 4:Giám sát thi công xây dựng công trình
- 5.4.1 Điều 87: Giám sát thi công xây dựng công trình
- 5.4.2 Điều 88: Yêu cầu của việc giám sát thi công xây dựng công trình
- 5.4.3 Điều 89: Quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư xây dựng công trình trong việc giám sát thi công xây dựng công trình
- 5.4.4 Điều 90: Quyền và nghĩa vụ của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình
- 5.5 Mục 5:Xây dựng công trình đặc thù
- 5.1 Mục 1:Giấy phép xây dựng
- 6 Chương VI:Lựa chọn nhà thầu và hợp đồng xây dựng
- 6.1 Mục 1:Lựa chọn nhà thầu xây dựng
- 6.1.1 Điều 95: Lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
- 6.1.2 Điều 96: Yêu cầu lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
- 6.1.3 Điều 97: Các hình thức lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng
- 6.1.4 Điều 98: Yêu cầu đối với đấu thầu trong hoạt động xây dựng
- 6.1.5 Điều 99: Đấu thầu rộng rãi trong hoạt động xây dựng
- 6.1.6 Điều 100: Đấu thầu hạn chế trong hoạt động xây dựng
- 6.1.7 Điều 101: Chỉ định thầu trong hoạt động xây dựng
- 6.1.8 Điều 102: Lựa chọn nhà thầu thiết kế kiến trúc công trình xây dựng
- 6.1.9 Điều 103: Lựa chọn tổng thầu trong hoạt động xây dựng
- 6.1.10 Điều 104: Quyền và nghĩa vụ của bên mời thầu
- 6.1.11 Điều 105: Quyền và nghĩa vụ của bên dự thầu
- 6.1.12 Điều 106: Trách nhiệm của người quyết định đầu tư xây dựng công trình trong lựa chọn nhà thầu
- 6.2 Mục 2:Hợp đồng trong hoạt động xây dựng
- 6.1 Mục 1:Lựa chọn nhà thầu xây dựng
- 7 Chương VII:Quản lý nhà nước về xây dựng
- 7.1 Điều 111: Nội dung quản lý nhà nước về xây dựng
- 7.2 Điều 112: Cơ quan quản lý nhà nước về xây dựng
- 7.3 Điều 113: Thanh tra xây dựng
- 7.4 Điều 114: Nhiệm vụ của thanh tra xây dựng
- 7.5 Điều 115: Quyền và trách nhiệm của thanh tra xây dựng
- 7.6 Điều 116: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng thanh tra
- 7.7 Điều 117: Quyền khiếu nại, tố cáo, trách nhiệm giải quyết khiếu nại, tố cáo
- 7.8 Điều 118: Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
- 8 Chương VIII:Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 9 Chương IX:Điều khoản thi hành
