- Tài khoản loại 1, 2 (Tài khoản tài sản)
| Nợ | Có |
|---|---|
| Số dư đầu kỳ | |
| Tài sản phát sinh tăng | Tài sản phát sinh giảm |
| Tổng phát sinh tăng | Tổng phát sinh giảm |
| Số dư cuối kỳ |
- Tài khoản loại 3, 4 (Tài khoản nguồn vốn)
| Nợ | Có |
|---|---|
| Số dư đầu kỳ | |
| Nguồn vốn phát sinh giảm | Nguồn vốn phát sinh tăng |
| Tổng phát sinh giảm | Tổng phát sinh tăng |
| Số dư cuối kỳ |
- Tài khoản loại 5, 7 (Tài khoản doanh thu)
| Nợ | Có |
|---|---|
| Doanh thu phát sinh giảm | Doanh thu phát sinh tăng |
| Tổng phát sinh giảm | Tổng phát sinh tăng |
- Tài khoản loại 6, 8 (Tài khoản chi phí)
| Nợ | Có |
|---|---|
| Chi phí phát sinh tăng | Chi phí phát sinh giảm |
| Tổng phát sinh tăng | Tổng phát sinh giảm |
- Tài khoản loại 9 (Xác định kết quả sản xuất kinh doanh)
| Nợ | Có |
|---|---|
| Chi phí (Kết chuyển từ tài khoản loại 6, 8) |
Doanh thu (Kết chuyển từ tài khoản loại 5, 7) |
