TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH LUẬT
A
Activism (judicial) = Tính tích cực của thẩm phán
Actus reus = Khách quan của tội phạm
Adversarial process = Quá trình tranh tụng
Alternative dispute resolution (ADR) = Giải quyết tranh chấp bằng phương thức khác
Amicus curiae (“Friend of the court”) = Thân hữu của tòa án
Appellate jurisdiction = Thẩm quyền phúc thẩm
Arraignment = Sự luận tội
Arrest = bắt giữ
Accountable = Có trách nhiệm
Accountable to … = Chịu trách nhiệm trước …
Accredit = ủy quyền, ủy nhiệm, ủy thác, bổ nhiệm
Acquit = xử trắng án, tuyên bố vô tội
Act and deed = văn bản chính thức (có đóng dấu)
Act as amended = luật sửa đổi
Act of god = thiên tai, trường hợp bất khả kháng
Act of legislation = sắc luật
Affidavit = Bản khai
Argument = Sự lập luận, lý lẽ
Argument against = Lý lẽ phản đối ( someone’s argument )
Argument for = Lý lẽ tán thành
Attorney = Luật Sư ( = lawyer, barrister; advocate)
B
Bail = Tiền bảo lãnh
Bench trial = Phiên xét xử bởi thẩm phán
Bill of attainder = Lệnh tước quyền công dân và tịch thu tài sản
Bill of information = Đơn kiện của công tố
Be convicted of = bị kết tội
Bring into account = truy cứu trách nhiệm
C
Commit = phạm (tội, lỗi). Phạm tội
Crime = tội phạm
Client = thân chủ
Civil law = Luật dân sự
Class action = Vụ khởi kiện tập thể
Collegial courts = Tòa cấp cao
Common law = Thông luật
Complaint = Khiếu kiện
Concurrent jurisdiction = Thẩm quyền tài phán đồng thời
Concurring opinion =Ý kiến đồng thời
Corpus juris = Luật đoàn thể
Court of appeals = Tòa phúc thẩm
Courtroom workgroup = Nhóm làm việc của tòa án
Criminal law = Luật hình sự
Cross-examination = Đối chất
Certificate of correctness = Bản chứng thực
Certified Public Accountant = Kiểm toán công
Chief Executive Officer = Tổng Giám Đốc
Child molesters = Kẻ quấy rối trẻ em
Class action lawsuits = Các vụ kiện thay mặt tập thể
Conduct a case = Tiến hành xét sử
Congress = Quốc hội
Constitutional Amendment = phần chỉnh sửa Hiến Pháp
Constitutional rights = Quyền hiến định
D
Damages = Khoản đền bù thiệt hại
Defendant = bị cáo.
Depot = kẻ bạo quyền
Detail = chi tiết
Deal (with) = giải quyết, xử lý.
Dispute = tranh chấp, tranh luận
Declaratory judgment = Án văn tuyên nhận
Defendant = Bị đơn, bị cáo
Deposition = Lời khai
Discovery = Tìm hiểu
Dissenting opinion = Ý kiến phản đối
Diversity of citizenship suit = Vụ kiện giữa các công dân của các bang
Decline to state = Từ chối khai báo
Delegate = Đại biểu
Democratic = Dân Chủ
Designates = Phân công
E
En banc (“In the bench” or “as a full bench.”) = Thủ tục tố tụng toàn thẩm (Toàn thể các quan tòa)
Equity = Luật công bình
Ex post facto law = Luật có hiệu lực hồi tố
Election Office = Văn phòng bầu cử
F
Federal question = Vấn đề liên bang
Felony = Trọng tội
Fine = phạt tiền
Financial Investment Advisor = Cố vấn đầu tư tài chính
Financial Services Executive = Giám đốc dịch vụ tài chính
Financial Systems Consultant = Tư vấn tài chính
Fiscal Impact = Ảnh hưởng đến ngân sách công
Forfeitures = Phạt nói chung
Free from intimidation = Không bị đe doạ, tự nguyện.
Fund/funding = Kinh phí/cấp kinh phí
G
Grand jury = Bồi thẩm đoàn
General Election = Tổng Tuyển Cử
General obligation bonds = Công trái trách nhiệm chung
Government bodies = Cơ quan công quyền
Governor = Thống Đốc
H
Habeas corpus = Luật bảo thân
Health (care) coverage = Bảo hiểm y tế
High-ranking officials = Quan chức cấp cao ( Ex:General secretary Nong Duc Manh )
Human reproductive cloning = sinh sản vô tính ở người
I
Impeachment = Luận tội
Indictment = Cáo trạng
Inquisitorial method = Phương pháp điều tra
Interrogatories = Câu chất vấn tranh tụng
Independent = Độc lập
Initiative Statute = Đạo Luật Do Dân Khởi Đạt
Initiatives = Đề xướng luật
Insurance Consultant/Actuary = Tư Vấn/Chuyên Viên Bảo Hiểm
J
Judgment = Án văn
Judicial review = Xem xét của tòa án
Jurisdiction = Thẩm quyền tài phán
Justiciability = Phạm vi tài phán
Justify = Giải trình
Juveniles = Vị thành niên
L
Law School President = Khoa Trưởng Trường Luật
Lawyer = Luật Sư
Lecturer = Thuyết Trình Viên ( Phải dẻo mỏ, tự tin, body, face chuẩn không cần chỉnh)
Libertarian = Tự Do
Line agency = Cơ quan chủ quản
Lives in = Cư ngụ tại
Lobbying = Vận động hành lang
Loophole = Lỗ hổng luật pháp
M
Magistrate = Thẩm phán hành chính địa phương, thẩm phán tiểu hình
Mandatory sentencing laws = Các luật xử phạt cưỡng chế
Mens rea = Ý chí phạm tội, yếu tố chủ quan của tội phạm
Merit selection = Tuyển lựa theo công trạng
Misdemeanor = Khinh tội
Moot = Vụ việc có thể tranh luận
Member of Congress = Thành viên quốc hội
Mental health = Sức khoẻ tâm thần
Middle-class = Giới trung lưu
Monetary penalty = Phạt tiền
N
Nolo contendere (“No contest.”) = Không tranh cãi
Natural Law = Luật tự nhiên
O
Opinion of the court = Ý kiến của tòa án
Oral argument = Tranh luận miệng
Ordinance-making power = Thẩm quyền ra các sắc lệnh tạo bố cục
Original jurisdiction = Thẩm quyền tài phán ban đầu
Order of acquittal = Lệnh tha bổng
P
Per curiam = Theo tòa
Peremptory challenge = Khước biện võ đoán, phản đối suy đoán
Petit jury (or trial jury) = Bồi thẩm đoàn
Plaintiff = Nguyên đơn
Plea bargain = Thương lượng về bào chữa, thỏa thuận lời khai
Political question = Vấn đề chính trị
Private law = Tư pháp
Pro bono publico = Vì lợi ích công
Probation = Tù treo
Public law = Công pháp
Paramedics = Hộ lý
Parole = Thời gian thử thách
Party = Đảng
Peace & Freedom = Hòa Bình & Tự Do
Political Party = Đảng Phái Chính Trị
Political platform = Cương lĩnh chính trị
Polls = Phòng bỏ phiếu
Popular votes = Phiếu phổ thông
Precinct board = ủy ban phân khu bầu cử
Primary election = Vòng bầu cử sơ bộ
Proposition = Dự luật
Prosecutor = Biện lý
Public Authority = Công quyền
Public records = Hồ sơ công
R
Recess appointment = Bổ nhiệm khi ngừng họp
Real Estate Broker = Chuyên viên môi giới Địa ốc
Republican = Cộng Hòa
Reside = Cư trú
Retired = Đã về hưu
Reversible error = Sai lầm cần phải sửa chữa
Rule of 80 = Quy tắc 80
Rule of four = Quy tắc bốn người
S
Self-restraint (judicial) = Sự tự hạn chế của thẩm phán
School board = Hội đồng nhà trường
Secretary of the State = Thư Ký Tiểu Bang
Senate = Thượng Viện
Shoplifters = Kẻ ăn cắp vặt ở cửa hàng
Small Business Owner = Chủ doanh nghiệp nhỏ
State Assembly = Hạ Viện Tiểu Bang
State custody = Trại tạm giam của bang
State Legislature = Lập Pháp Tiểu Bang
State Senate = Thượng viện tiểu bang
Statement = Lời Tuyên Bố
Sub-Law document = Văn bản dưới luật
Superior Court Judge = Chánh toà thượng thẩm
Senatorial courtesy = Quyền ưu tiên của thượng nghị sĩ
Sequestration (of jury) = Sự cách ly (bồi thẩm đoàn)
Standing = Vị thế tranh chấp
Stare decisis, the doctrine of (“Stand by what has been decided”) = Học thuyết về “tôn trọng việc đã xử”
Statutory law = Luật thành văn
Supervisor = Giám sát viên
T
Three-judge district courts = Các tòa án hạt với ba thẩm phán
Taxable personal income = Thu nhập chịu thuế cá nhân
Taxpayers = Người đóng thuế
The way it is now = Tình trạng hiện nay
Top Priorities = Ưu tiên hàng đầu
Transparent = Minh bạch
Treasurer = Thủ Quỹ
Three-judge panels (of appellate courts) = Ủy ban ba thẩm phán (của các tòa phúc thẩm)
Tort = Sự xâm hại, trách nhiệm ngoài hợp đồng
Trial de novo = Phiên xử mới
U
Unfair business = Kinh doanh gian lận
Unfair competition = Cạnh tranh không bình đẳng
United States (US.) Senator = Thượng nghị sĩ liên bang
US. Army Four-Star General = Tướng Bốn Sao Lục Quân Hoa Kỳ
US. Congressional Representative = Dân Biểu Hạ Viện Liên Bang
US. House of Representatives = Hạ Viện Liên Bang
US. Senate = Thượng Viện Liên Bang
US. Treasurer = Bộ Trưởng Bộ Tài Chánh Hoa Kỳ
Y
Yes vote = Bỏ phiếu thuận
Year term = Nhiệm kỳ ( Ex: four-year term )
V
Venue = Pháp đình
Voir dire = Thẩm tra sơ khởi
Violent felony = Tội phạm mang tính côn đồ
Volunteer Attorney = Luật Sư tình nguyện
Voter Information Guide = Tập chỉ dẫn cho cử tri
W
Warrant = Trát đòi
Writ of certiorari = Lệnh chuyển hồ sơ lên tòa cấp trên, lệnh lấy lên xét xử lại
Writ of mandamus = Lệnh thi hành, lệnh yêu cầu thực hiện
What Proposition… would do? = Dự Luật điều chỉnh vấn đề gì?
What They Stand For? = Lập Trường của họ là gì?
THUẬT NGỮ HÀNH CHÍNH – UNIT ONE: ADMINISTRATION – PUPLIC ADMINISTRATION
Acivity 3
| To administer | [əd’ministə] | Quản lý, điều hành, điều khiển |
| Administration (n) | [əd,minis’trei∫n] | Hành chính, sự quản lý |
| Administrative (adj) | [əd’ministrətiv] | thuộc về hoặc dính dáng tới việc quản lý các việc dân sự hoặc kinh doanh; hành chính |
| Administrator (n) | [əd’ministreitə] | người chịu trách nhiệm quản lý công việc (nhất l về kinh doanh); nhà quản lý |
| Cooperate (v) | [kou’ɔpəreit] | Hợp tác, cộng tác |
| Cooperation (n) | [kouɔpə’rei∫n] | Sự hơp tác, sự cộng tác |
| Service (n) | [‘sə:vis] | Dịch vụ, sự phục vụ, sự gip đỡ; cục, sở, ban, ngnh, khoa |
| Power | [‘pauə] | Quyền lực, quyền; khả năng; sức mạnh; thể lực |
| Having power | [hæviη ‘pauə] | Có quyền |
| Coordinate(v) | [kou’ɔ:dinət] | Phối hợp, điều phối |
| Coordination (n) | [kouɔ:di’nei∫n] | Sự phối hợp, sự điều phối |
| Control (v) | [kən’troul] | Kiểm sóat, kiềm chế, tự chủ |
| The state (n) | [steit] | Nhà nước |
| To take charge of | [tə teik t∫ɑ:dʒ əv] | Chịu trách nhiệm, đảm trách |
| To run a company | [tə rʌn ə ‘kʌmpəni] | Điều hành công ty, quản lý công ty |
Activity 4:
TEXT ONE: ADMINISTRATION
Para.1:
| Term (n) | [tə:m] | Từ, thuật ngữ; giới hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ; học kỳ |
| History (n) | [‘histri] | Lịch sử; qu trình lịch sử |
| Author (n) | [‘ɔ:θə] | Tác giả; người tạo ra, người gây ra |
| To coincide (with) (v) | [,kouin’said] | Trùng hợp, trùng khít |
| Formation (n) | [fɔ:’mei∫n] | Sự hình thành, sự thành lập |
| Classical (adj.) | [‘klæsikəl] | Kinh điển; cổ điển, không hoa mỹ; hạng ưu (tác phẩm (văn học)) |
| To form (v) | [fɔ:m] | Hình thành, thành lập |
| Apparently (adv) | [ə’pærəntli] | Một cách rõ ràng, rõ rệt |
| Distinct (adj) | [dis’tiηkt] | Phân biệt, rõ rệt |
| Sense (n) | [sens] | Y nghĩa, nghĩa; gíac quan |
| To assist (v) | [ə’sist] | Trợ lý, hộ tá, trợ giúp |
| To serve (v) | [sə:v] | Phuc vụ; giúp đỡ |
| To manage (v) | [‘mænidʒ] | Quản lý; quản trị |
| To direct (v) | [di’rekt; dai’rekt] | Hướng dẫn, chỉ đạo, đạo diễn |
| To govern (v) | [‘gʌvən] | Cai trị, chi phối, điều khiển |
| Hint (n) | [hint] | Hàm ý, ẩn ý |
| To combine (v) | [kɔm’bain] | Kết hợp, phối hợp |
| Combination (n) | [kɔmbi’nei∫n] | Sự kết hợp, sự phối hợp |
| principal (adj) | [‘prinsəpl] | Chính, chủ yếu |
| Context (n) | [‘kɔntekst] | Bối cảnh, văn cảnh |
| To translate (v) | [trænz’leit] | Biên dịch, dịch thuật, thể hiện ra; hiểu; giải thích; coi là |
Para. 2:
| Originally (adv) | [ə’ridʒnəli] | Nguồn gốc, Vào lúc đầu |
| Subtle(v) | [‘sʌtl] | Tinh tế; khơn kho |
| Extended (adj) | [iks’tendid] | Mở rộng, rộng rãi |
| Series (n) | [‘siəri:z] | Lọat, hàng lọat |
| Public sector (n) | [‘pʌblik] [‘sektə] | Khu vực công, thành phần công, bộ phận công |
| Private sector (n) | [‘praivit] [‘sektə] | khu vực tư, thành phần tư, bộ phận tư |
| To implicate (v) | [‘implikeit] | Hàm ý, cho thấy ai liên quan đến cái gì |
| Implication (n) | [impli’kei∫n] | Sự dính líu hoặc bị dính líu, hàm ý |
| Authority (n) | [ɔ:’θɔriti] | Quyền lực, quyền thế, người có quyền |
| Notion (n) | [‘nou∫n] | Khái niệm, ý niệm |
| Argument (n) | [‘ɑ:gjumənt] | Sự cãi nhau, tranh luận |
| To clarify (v) | [‘klærifai] | Làm rõ, làm sáng tỏ |
| Government (n) | [,gʌvən’mentl] | Chính phủ, chính quyền |
| Direction (n) | [di’rek∫n] | Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn |
| To implement (v) | [impli’mənt] | Thưc hiện, thi hành |
| Implementation (n) | [implimen’tei∫n] | Sự thực hiện, sự thi hành, sự chấp hnh |
| Purpose (n) | [‘pə:pəs] | Cuối, mục đích, mục tiêu |
| End (n) | [end] | Cưú cánh, mục đích |
| To execute (v) | [‘eksikju:t] | Thưc hiện, thi hành, chấp hành |
| Execution (n) | [,eksi’kju:∫n] | Sự thực hiện, sự thi hành |
| To define (v) | [di’fain] | Định nghĩa, xác định |
| To accomplish (v) | [ə’kɔmpli∫] | Hoàn thành, đạt kết quả |
| Common goal (n) | [‘kɔmən] [gəul] | Mục tiêu chung |
EXPPESIONS
| According to | [ə’kɔ:diη tə] | Theo (ai)…… |
| At the same time | Đồng thời, cùng lúc | |
| For instance | [fɔ: ‘instəns] | Ví dụ = for example |
| To look after (v) | [luk ‘aftər] | Quản lý, trông coi |
| In general | [in ‘dʒenərəl] | Nói chung, tổng quát |
| On behalf of | [bi’hɑ:f əv] | Thay mặt cho (ai) |
| In the interest of | [in đi: ‘intrəst əv] | Vì |
| In the broadest sense | [in đə ‘brɔ:dist sens] | Về ý nghĩa rộng nhất |
Activity 5 : Vocabulary work
| To be in charge of | [tə bi: in t∫ɑ:dʒ əv] | đảm nhiệm, đảm trách |
| Opposite (prep) | [‘ɔpəzit] | đối diện; đối nhau, ngược nhau, ngược lại |
| Order (n) | [‘ɔ:də] | trật tự, thứ tự |
| To be responsible for | [tə bi: ri’spɔnsəbl fɔ: ] | chiệu trách nhiệm về |
| To carry out / to perform | [‘kæri aut] / [pə’fɔ:m] | thực hiện, thưc thi |
| Performance (n) | [pə’fɔ:məns] | sự thực hiện, sự thi hành, sự thực thi |
| Piece (n) | [pi:s] | mảng, miếng, mảnh |
Activity 7:
| public administration | [‘pʌblik] [əd,minis’trei∫n] | Hành chính công,quản lý cơng |
| Pracitioner (n) | [præk’ti∫nə] | Nhà thực hành, nhà thực hiện |
| Public service (n) | [‘pʌblik] [‘sə:vis] | Dịch vụ công |
| Public employee (n) | [‘pʌblik] [,implɔi’i:] | Công chức |
| Institution (n) | [,insti’tju:∫n] | Thể chế, thiết chế; tổ chức |
| Behavioral (adj) | [bi’heivjərəl] | Thuộc về hành vi |
| Administrative power (n) | [əd’ministrətiv] [‘pauə] | Quyền hành chính |
| Academics (n) | [,ækə’demiks] | Học gia, nhà học thuật |
| Technical skill (n) | [‘teknikl] [skil] | Kỹ năng kỹ thuật |
| Structure (n) | [‘strʌkt∫ə] | Cơ cấu, cấu trúc |
| General election (n) | [‘dʒenərəl i’lek∫n] | Tổng tuyển cử |
| Relationship (n) | [ri’lei∫n∫ip] | Mối quan hệ |
| Occupation (n) | [,ɒkjʊ’pei∫n] | nghề nghiệp |
| Occupational (adj) | [,ɒkju’pei∫ənl] | Thuộc về nghề nghiệp |
| Regulatory power (n) | [‘regju:lətri ‘pauər] | Quyền pháp qui, quyền lập qui |
Activity 8 : TEXT TWO: PUBLIC ADMINISTRATION
Para. 1:
| Notion (n) | [‘nəu∫n] | Y niệm, khíai niệm; ý kiến, quan điểm |
| Understanding (n) | [,ʌndə’stændiη] | Sự hiểu biết |
| To differ (v) | [‘difə] | Khác với, khác nhau |
| Debate (n) | [di’beit] | Sự tranh luận, bàn cãi |
| Art (n) | [ɑ:t] | Nghệ thuật, mỹ thuật |
| Science (n) | [‘saiəns] | Khoa học |
| Doubt (n) | [daut | Sự nghi ngờ |
| Gift (n) | [gift] | Năng khiếu; món quà |
| Natural administrator (n) | [‘næt∫rəl] [əd’ministreitə] | Nhà quản lý tự nhiên |
| Artist (n) | [‘ɑ:tist] | Họa sĩ, nghệ sĩ, nhà nghệ thuật |
| Necessary tool (n) | [‘nesisəri tul] | Dụng cụ cần thiết |
| Technical skill | [‘teknikl skil] | Kỹ năng kỹ thuật |
| To allow for | [ə’lau [fɔ:,fə]] | ( to allow for somebody / something) kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến |
| Digestion (n) | [di’dʒest∫n] | Sự tiêu hóa khả năng tiêu hoá; sự lĩnh hội, sự hiểu thấu, sự lĩnh hội, sự tiêu hoá (những điều đã học…); sự ninh, sự sắc |
| Transference (n) | [‘trænsfərəns] | Sự chuyển tải |
| Pointless (adj) | [‘pɔintlis | Không có nghĩa, mục đích |
| Inherently (adv) | [in’hiərəntli] | Vốn có, cố hữu |
| View (n) | [vju:] | Sự nhìn, tầm nhìn, quan điểm, quan cảnh, quan niệm |
| Profession (n) | [prə’fe∫n] | nghề, nghề nghiệp |
| To range (v) | [reindʒ] | Sắp hàng, sắp xếp; xếp lọai |
| To identify (v) | [ai’dentifai] | Nhận diện, nhận dạng, phát hiện |
| Nevertheless (conj.) | [,nevəđə’les] |
Para. 2:
| Argument (n) | [‘ɑ:gjumənt] | lý lẽ, luận cứ; sự không đồng ý; sự tranh luận; sự cãi nhau |
| Definition (n) | [,defi’ni∫n] | Định nghĩa, sự xác định |
| To denote (v) | [di’nout] | Biểu thị, có nghĩa là |
| To explain (v) | [iks’plein] | Giải thích, giảng, giải nghĩa; thanh minh |
| Executive government (n) | [ig’zekjutiv] [,gʌvən’mentl] | Chính phủ điều hành |
| pattern (n) | [‘pæt(ə)n] | Mẫu, kiểu |
| To carry on (v) | [‘kæri ɔn] | Tiến hành |
| Subject (n) | [‘sʌbdʒikt] | chủ đề; vấn đề; đề tài; dân, thần dân; (ngôn ngữ học) chủ ngữ; (triết học) chủ thể; môn học |
| To focus (v) | [‘foukəs] | Tập trung, tiêu điểm |
| Pre – eminently (adv) | [pri’eminəntli] | Xuất sắc, nổi trổi |
| Organizational structure (n) | [,ɔ:gənai’zei∫nl ‘strʌkt∫ə] | cơ cấu tổ chức |
| Decision process (n) | [di’siʒn ‘prouses] | quá trình ra quyết định |
| Implementation process (n) | Quá trình thi hành | |
| To quote (v) | [kwout] | Trích dẫn |
| Civil servant (n) | [‘sivl’sə:vənt] | viên chức |
| Objective side (n) | [ɔb’dʒektiv] [said] | Mặt khách quan; đối với (triết học) khách thể |
| Subjective side (n) | [səb’dʒektiv] [said] | Mặt chủ quan; đối với chủ thể |
| Behavioral side (n) | [bi’heivjərəl] [said] | Mặt hành vi |
| Management (n) | [‘mænidʒmənt] | Sự quản lý |
| Material (n) | [mə’tiəriəl] | Vật chất, vật liệu, chất liệu; tài liệu |
| To achieve (v) | [ə’t∫i:v] | Đạt được, giành được |
| Tp apply to (v) | [ə’plai tə] | Ap dụng cho, ứng dụng |
| Affair (n) | [ə’feə] | Công việc |
| Decade (n) | [‘dekeid] | Thập niên, thời gian 20 năm |
| Vast (adj) | [vɑ:st] | Rộng, mênh mông |
| To encompass (v) | [in’kʌmpəs] | Chứa đựng, bao gồm |
| To group (v) | [gru:p] | Nhóm, đóng khung |
| Category (n) | [‘kætigəri] | Lọai, hạng |
| Legal (adj) | [‘li:gəl] | Luật pháp, hợp pháp |
| Managerial (adj) | [,mænə’dʒiəriəl] | Thuộc về quản lý |
Para. 3:
| Complexity (n) | [kəm’pleksiti] | Tính phức tạp, sự phức tạp |
| Function (n) | [‘fʌηk∫n] | Chức năng; nhiệm vụ; hàm số |
| To deploy (v) | [di’plɔi] | Dàn quân , triển khai |
| Component (n) | [kəm’pounənt] | Thành phần, bộ phận |
| To issue (v) | [‘isju:] | Ban bố, ban hành, phát hành |
| By law (n) | [bai lɔ:] | Luật địa phương |
| Regulatory document (n) | [‘regju:lətri ‘dɔkjumənt] | Văn bản pháp qui |
| State machinery (n) | [steit mə’∫i:nəri] | Bộ máy nhà nước |
| To conduct (v) | [‘kɔndʌkt] | Chỉ đạo, chỉ dẫn |
| Public body (n) | [‘pʌblik] [‘bɔdi] | Cơ quan công |
| Ministry (n) | [‘ministri] | Bộ |
| Central agency (n) | [‘sentrəl] [‘eidʒənsi] | Cơ quan trung ương |
| Local authority (n) | [‘loukəl] [ɔ:’θɔriti] | Chính quyền địa phương |
| Public institution (n) | [‘pʌblik ,insti’tju:∫n] | Thể chế công, tổ chức công |
| Competence (n) | [‘kɔmpitəns] | Khả năng |
| To regulate (v) | [‘regjuleit] | Điều chỉnh, qui định, chỉnh đốn |
| Socio – economic process (n) | [səusiəu- ,i:kə’nɔmik ‘prouses] | Tiến trình kinh tế xã hội |
| Citizen (n) | [‘sitizn] | Công dân |
| Namely (adv) | [‘neimli] | Tức là |
| Administrative institution | [əd’ministrətiv ,insti’tju:∫n] | Thể chế hành chính, tổ chức hành chính |
| Bureaucracy (n) | [bjuə’rɔkrəsi] | Bộ máy quan liêu, thư lại |
