(Ban hành kèm theo Quyết định số 128-QĐ/TW, ngày 14-12-2004 của Ban Bí thư Trung ương Đảng)
|
Số TT
|
Chức danh
|
Hệ số lương
|
Mức lương thực hiện 01/10/2004
|
|
1
|
Tổng Bí thư
|
13,00
|
3.770,0
|
|
2
|
Ủy viên Bộ Chính trị, Thường trực Ban Bí thư
|
12,00
|
3.480,0
|
|
Số TT
|
Chức danh
|
Bậc 1
|
Bậc 2
|
||
|
Hệ số lương
|
Mức lương thực hiện 01/10/2004
|
Hệ số lương
|
Mức lương thực hiện 01/10/2004
|
||
|
1
|
– Ủy viên Bộ Chính trị
|
11,10
|
3.219,0
|
11,70
|
3.393.0
|
|
– Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc
|
11,10
|
3.219,0
|
11,70
|
3.393.0
|
|
|
2
|
– Bí thư Trung ương
|
10,40
|
3.016,0
|
11,00
|
3.190,0
|
|
– Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương (không là Ủy viên Bộ Chính trị).
|
10,40
|
3.016,0
|
11,00
|
3.190,0
|
|
|
3
|
– Trưởng ban Đảng (không là Ủy viên Bộ Chính trị).
|
9,70
|
2.813,0
|
10,30
|
2.987,0
|
|
Chánh văn phòng Trung ương và tương đương(1)
|
9,70
|
2.813,0
|
10,30
|
2.987,0
|
|
|
4
|
Trưởng đoàn thể Trung ương(2)
|
9,70
|
2.813,0
|
10,30
|
2.987,0
|
|
5
|
Phó Chủ tịch kiêm Tổng Thư ký Mặt trận Tổ quốc
|
9,70
|
2.813,0
|
10,30
|
2.987,0
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128-QĐ/TW, ngày 14-12-2004 của Ban Bí thư Trung ương Đảng)
|
Số TT
|
Chức danh
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp thực hiện 01/10/2004
|
|
1
|
Phó Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra Trung ương
Phó trưởng ban Đảng Trung ương;
Phó Chánh văn phòng Trung ương và tương đương;
Bí thư Ban cán sự đảng Ngoài nước;
Bí thư Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương.
|
1,3
|
377,0
|
|
2
|
Ủy viên Ủy ban Kiểm tra Trung ương
Phó Bí thư Ban cán sự đảng Ngoài nước
|
1,25
|
362,5
|
|
3
|
Phó Bí thư Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương.
|
1,10
|
319,0
|
|
4
|
Vụ trưởng, Cục trưởng, Chánh văn phòng cơ quan Đảng Trung ương và tương đương;
Ủy viên Thường vụ chuyên trách Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương và tương đương
|
1.00
|
290,0
|
|
5
|
Trưởng ban chuyên trách Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương và tương đương
|
0,90
|
261,0
|
|
6
|
Phó Vụ trưởng, Phó Cục trưởng, Phó Chánh văn phòng cơ quan Đảng Trung ương và tương đương
|
0,80
|
232,0
|
|
7
|
Phó trưởng ban chuyên trách Đảng ủy khối các cơ quan Trung ương và tương đương
|
0,70
|
203,0
|
|
8
|
Trưởng phòng cơ quan Đảng Trung ương và tương đương
|
0,60
|
174,0
|
|
9
|
Phó trưởng phòng cơ quan Đảng Trung ương và tương đương
|
0,40
|
116,0
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128-QĐ/TW, ngày 14-12-2004 của Ban Bí thư Trung ương Đảng)
|
Số TT
|
Chức danh
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp thực hiện 01/10/2004
|
|
1
|
Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc.
|
1,30
|
377,0
|
|
2
|
Phó Chủ tịch đoàn thể Trung ương
|
1,25
|
362,5
|
|
3
|
Bí thư thường trực Trung ương Đoàn;
Ủy viên Thường trực Đoàn Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc.
|
1,20
|
348,0
|
|
4
|
Bí thư Trung ương Đoàn (chuyên trách).
|
1,10
|
319,0
|
|
5
|
Ủy viên Đoàn Chủ tịch, Thường cụ chuyên trách đoàn thể Trung ương
|
1,05
|
304,5
|
|
6
|
Trưởng ban, Chánh văn phòng cơ quan Mặt trận và đoàn thể Trung ương và tương đương;
Chủ tịch chuyên trách công đoàn ngành Trung ương.
|
1.00
|
290,0
|
|
7
|
Phó trưởng ban, Phó Chánh văn phòng cơ quan Mặt trận và đoàn thể Trung ương và tương đương;
Phó Chủ tịch chuyên trách công đoàn ngành Trung ương.
|
0,80
|
232,0
|
|
8
|
Ủy viên Thường vụ chuyên trách công đoàn ngành Trung ương.
|
0,65
|
188,5
|
|
9
|
Trưởng phòng cơ quan Mặt trận và đoàn thể Trung ương và tương đương;
Trưởng ban chuyên trách công đoàn ngành Trung ương và tương đương.
|
0,60
|
174,0
|
|
10
|
Phó Trưởng phòng cơ quan Mặt trận và đoàn thể Trung ương và tương đương;
Phó Trưởng ban chuyên trách công đoàn ngành Trung ương và tương đương.
|
0,40
|
116,0
|
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128-QĐ/TW, ngày 14-12-2004 của Ban Bí thư Trung ương Đảng)
|
Số TT
|
Chức danh
|
Đô thị loại đặc biệt Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đô thị loại I, các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương còn lại
|
Thành phố thuộc tỉnh là đô thị loại II
|
TP thuộc tỉnh là đô thị loại III, quận thuộc Hà Nội, quận thuộc TP. Hồ Chí Minh
|
Huyện, thị xã và các quận còn lại
|
|||||
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp thực hiện 01/10/2004
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp thực hiện 01/10/2004
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp thực hiện 01/10/2004
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp thực hiện 01/10/2004
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp thực hiện 01/10/2004
|
||
|
1
|
Bí thư
|
(1)
|
1,30
|
377,0
|
1,05
|
304,0
|
0,90
|
261,0
|
0,80
|
232,0
|
|
|
2
|
Phó Bí thư
|
(2)
|
1,25
|
362,0
|
0.90
|
261,0
|
0,80
|
232,0
|
0,70
|
203,0
|
|
|
3
|
Ủy viên thường vụ
|
1,20
|
348,0
|
1,05
|
304,0
|
0,70
|
203,0
|
0,65
|
188,5
|
0,60
|
174,0
|
|
Chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra
|
|||||||||||
|
4
|
Trưởng ban Đảng, Chánh văn phòng và tương đương
|
1,00
|
290,0
|
0.90
|
261,0
|
0,50
|
145,0
|
0,40
|
116,0
|
0,30
|
87,0
|
|
5
|
Phó Chủ nhiệm Thường trực Ủy ban Kiểm tra,
Phó trưởng ban thường trực (cấp trưởng cùng cấp là ủy viên thường vụ)
|
0,90
|
261,0
|
0,80
|
232,0
|
0,40
|
116,0
|
0,30
|
87,0
|
0,25
|
72,5
|
|
6
|
Phó chủ nhiệm Ủy ban Kiểm tra
|
0,80
|
232,0
|
0,70
|
203,0
|
0,30
|
87,0
|
0,25
|
72,5
|
0,20
|
58,0
|
|
Phó trưởng ban Đảng, Phó Chánh văn phòng và tương đương
|
|||||||||||
|
7
|
Ủy viên chuyên trách Ủy ban kiểm tra.
|
0,70
|
203,0
|
0,60
|
174,0
|
1,25
|
72,5
|
0,20
|
58,0
|
0,15
|
43,5
|
|
8
|
Trưởng phòng và tương đương
|
0,60
|
174,0
|
0,50
|
145,0
|
Ghi chú:
(1) Bí thư Thành ủy Hà Nội và Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh, tùy nhân sự cụ thể để xếp mức lương cho phù hợp.
(2) Phó bí thư Thành ủy Hà Nội và Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh xếp mức lương chức vụ bằng mức lương chức danh Chủ tịch Hội đồng nhân dân cùng cấp (bậc 1 hệ số 9.70; bậc 2 hệ số 10.30).
|
|||||
|
9
|
Phó trưởng phòng và tương đương
|
0,40
|
116,0
|
0,30
|
87,0
|
||||||
|
10
|
Bí thư Đảng ủy khối cơ quan tỉnh
|
0,90
|
261,0
|
0,80
|
232,0
|
||||||
|
11
|
Phó bí thư Đảng ủy khối cơ quan tỉnh
|
0,75
|
217,5
|
0,65
|
188,5
|
||||||
|
12
|
Ủy viên thường vụ chuyên trách Đảng ủy khối
|
0,60
|
174,0
|
0,50
|
145,0
|
||||||
|
13
|
Trưởng ban chuyên trách Đảng ủy khối
|
0,40
|
116,0
|
0,30
|
87,0
|
||||||
|
14
|
Phó trưởng ban chuyên trách Đảng ủy khối
|
0,25
|
72,5
|
0,20
|
58,0
|
||||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128-QĐ/TW, ngày 14-12-2004 của Ban Bí thư Trung ương Đảng)
|
Số TT
|
Chức danh
|
Đô thị loại đặc biệt Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đô thị loại I, các tỉnh, TP trực thuộc Trung ương còn lại
|
Thành phố thuộc tỉnh là đô thị loại II
|
TP thuộc tỉnh là đô thị loại III, quận thuộc Hà Nội, quận thuộc TP. Hồ Chí Minh
|
Huyện, thị xã và các quận còn lại
|
|||||
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp thực hiện 01/10/2004
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp thực hiện 01/10/2004
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp thực hiện 01/10/2004
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp thực hiện 01/10/2004
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp thực hiện 01/10/2004
|
||
|
1
|
Chủ tịch Mặt trận
|
1,20
|
384,0
|
1,05
|
304,5
|
0,70
|
203,0
|
0,65
|
188,5
|
0,60
|
174,0
|
|
2
|
Chủ tịch, Bí thư các đoàn thể
|
1,00
|
290,0
|
0,90
|
261,0
|
0,50
|
145,0
|
0,40
|
116,0
|
0,30
|
87,0
|
|
3
|
Phó Chủ tịch Mặt trận
Phó Chủ tịch, Bí thư các đoàn thể
|
0,80
|
232,0
|
0,70
|
203,0
|
0,30
|
87,0
|
0,25
|
72,5
|
0,20
|
58,0
|
|
4
|
Ủy viên chuyên trách Mặt trận và các đoàn thể
|
0,65
|
188,5
|
0,55
|
159,5
|
0,25
|
72,5
|
0,20
|
58,0
|
0,15
|
43,5
|
|
5
|
Trưởng ban Mặt trận và các đoàn thể
|
0,60
|
174,0
|
0,50
|
145,0
|
Ghi chú:
– Các đoàn thể gồm: Liên đoàn Lao động, Hội Phụ nữ, Hội Nông dân, Đoàn Thanh niên, Hội cựu chiến binh (đương chức).
– Chủ tịch, Phó chủ tịch công đoàn ngành giáo dục thành phố thuộc tỉnh, quận, huyện, thị xã áp dụng phụ cấp chức vụ bằng phụ cấp chức vụ Chủ tịch, Phó chủ tịch công đoàn cùng cấp.
|
|||||
|
6
|
Phó trưởng ban Mặt trận và các đoàn thể
|
0,40
|
116,0
|
0,30
|
87,0
|
||||||
|
7
|
Chủ tịch Công đoàn ngành
|
0,65
|
188,5
|
0,55
|
|||||||
|
8
|
Phó Chủ tịch Công đoàn ngành
|
0,40
|
116,0
|
0,30
|
87,0
|
||||||
|
9
|
Trưởng đoàn thể khối
|
0,40
|
116,0
|
0,30
|
87,0
|
||||||
|
10
|
Phó Trưởng đoàn thể khối
|
0,25
|
72,5
|
0,20
|
|||||||
(Ban hành kèm theo Quyết định số 128-QĐ/TW, ngày 14-12-2004 của Ban Bí thư Trung ương Đảng)
|
Bộ máy tổ chức các cấp
|
Chức danh
|
Hệ số
|
Mức phụ cấp thực hiện 01/10/2004
|
|
|
Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh
|
Phó Giám đốc
|
1,30
|
||
|
Trưởng khoa, Trưởng ban, Viện trưởng, Chánh văn phòng
|
1,00
|
|||
|
Phó Trưởng khoa, Phó Trưởng ban, Phó Viện trưởng, Phó Chánh văn phòng
|
0,80
|
|||
|
Trưởng phòng và tương đương
|
0,60
|
|||
|
Phó trưởng phòng và tương đương
|
0,40
|
|||
|
Phân viện khu vực I, II, III và Phân viện Báo chí – tuyên truyền
|
Giám đốc
|
1,10
|
||
|
Phó Giám đốc
|
0,90
|
|||
|
Trưởng khoa
|
0,70
|
|||
|
Phó Trưởng khoa
|
0,50
|
|||
|
Trưởng phòng
|
0,60
|
|||
|
Phó trưởng phòng
|
0,40
|
|||
|
Trường chính trị tỉnh, thành phố
|
Giám đốc
+ Loại I
+ Loại II
|
1,00
0,90
|
290,0
261,0
|
|
|
Phó Giám đốc
+ Loại I
+ Loại II
|
0,80
0,70
|
232,0
203,0
|
||
|
Trưởng phòng và tương đương
+ Loại I
+ Loại II
|
0,60
0,50
|
174,0
145,0
|
||
|
Phó trưởng phòng và tương đương
+ Loại I
+ Loại II
|
0,04
0,30
|
116,0
87,0
|
||
|
Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
|
Giám đốc
+ Loại I
+ Loại II
+ Loại III
|
0,50
0,04
0,30
|
145,0
116,0
87,0
|
|
|
Phó Giám đốc
+ Loại I
+ Loại II
+ Loại III
|
0,30
0,25
0,20
|
87,0
72,5
58,0
|
||
Cơ quan báo chí
(Báo Nhân dân, Tạp chí Cộng sản)
|
Phó Tổng biên tập
|
1,30
|
377,0
|
|
|
Ủy viên ban biên tập
|
1,05
|
304,0
|
||
|
Trưởng ban
|
1,00
|
290,0
|
||
|
Phó Trưởng ban
|
0,80
|
232,0
|
||
|
Trưởng phòng và tương đương
|
0,60
|
174,0
|
||
|
Phó trưởng phòng và tương đương
|
0,40
|
116,0
|
||
|
Báo địa phương
(tỉnh, thành phố)
|
Tổng biên tập
+ Loại I
+ Loại II
|
1,00
0,90
|
290,0
261,0
|
|
|
Phó Tổng biên tập
+ Loại I
+ Loại II
|
0,80
0,70
|
232,0
203,0
|
||
|
Trưởng phòng
+ Loại I
+ Loại II
|
0,60
0,50
|
174,0
145,0
|
||
|
Phó trưởng phòng
+ Loại I
+ Loại II
|
0,40
0,30
|
116,0
87,0
|
||
|
Nhà xuất bản Chính trị Quốc gia
|
Giám đốc
|
1,30
|
377,0
|
|
|
Phó Giám đốc
|
1,10
|
319,0
|
||
|
Trưởng ban và tương đương
|
0,90
|
261,0
|
||
|
Phó Trưởng phòng và tương đương
|
0,70
|
203,0
|
||
|
Trưởng phòng và tương đương
|
0,50
|
145,0
|
||
|
Phó Trưởng phòng và tương đương
|
0,40
|
116,0
|
||
|
STT
|
Chức danh
|
Mức lương chuẩn
|
Mức lương thực hiện 01/10/2004
|
|
|
Ngạch, bậc
|
Hệ số
|
|||
|
1
|
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam
|
Bậc 2 Chuyên viên cao cấp
|
6,56
|
1.902,4
|
|
2
|
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Việt Nam
|
Bậc 1 Chuyên viên cao cấp
|
6,20
|
1.798,0
|
|
3
|
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Bậc 4 Chuyên viên chính
|
5,42
|
1571,8
|
|
4
|
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh tỉnh, thành phố còn lại
|
Bậc 3 Chuyên viên chính
|
5,08
|
1.473,2
|
|
5
|
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh
|
Bậc 2 Chuyên viên chính
|
4,74
|
1.374,6
|
|
6
|
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh tỉnh, thành phố còn lại
|
Bậc 1 Chuyên viên chính
|
4,40
|
1.276,0
|
|
7
|
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh thành phố thuộc tỉnh là đô thị loại II
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh Đô thị loại III, quận thuộc thành phố Hà Nội, quận thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.
|
Bậc 5
Chuyên viên
|
3,66
|
1.061,4
|
|
8
|
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh huyện, thị xã và quận còn lại;
Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh thành phố thuộc tỉnh là đô thị loại II
Phó chủ tịch Hội Cựu chiến binh Đô thị loại III, quận thuộc thành phố Hà Nội, quận thuộc Thành phố Hồ Chí Minh.
|
Bậc 4
Chuyên viên
|
3,33
|
956,7
|
|
9
|
Chủ tịch Hội Cựu chiến binh huyện, thị xã và quận còn lại
|
Bậc 3
Chuyên viên
|
3,00
|
870,0
|
