MỤC LỤC CÁC LUẬT & BỘ LUẬT THÔNG DỤNG

Phần thứ nhất: Những quy định chung (Điều 1 – 12)

1 Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

2 Điều 2. Đối tượng áp dụng

3 Điều 3. Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ

4 Điều 4. Giải thích từ ngữ

5 Điều 5. Áp dụng pháp luật

6 Điều 6. Căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ

7 Điều 7. Giới hạn quyền sở hữu trí tuệ

8 Điều 8. Chính sách của Nhà nước về sở hữu trí tuệ

9 Điều 9. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

10 Điều 10. Nội dung quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ

11 Điều 11. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ

12 Điều 12. Phí, lệ phí về sở hữu trí tuệ

Phần thứ hai: Quyền tác giả và Quyền liên quan (Điều 13 – 57)

Chương I: Điều kiện bảo hộ quyền tác giả và quyền liên quan (Điều 13 – 17)

Chương II: Nội dung, giới hạn quyền, thời hạn bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 18 – 35)

Chương III: Chủ sở hữu quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 36 – 44)

Chương IV: Chuyển giao quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 45 – 48)

Chương V: Chứng nhận đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 49 – 55)

Chương VI: Tổ chức đại diện, tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 56 – 57)


Phần thứ ba: Quyền sở hữu công nghiệp (Điều 58 – 156)

Chương VII: Điều kiện bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (Điều 58 – 85)

Chương VIII: Xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý (Điều 86 – 120)

Chương IX: Chủ sở hữu, nội dung và giới hạn quyền sở hữu công nghiệp (Điều 121 – 137)

Chương X: Chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (Điều 138 – 150)

Chương XI: Đại diện sở hữu công nghiệp (Điều 151 – 156)

Phần thứ tư: Quyền đối với giống cây trồng (Điều 157 – 197)

Chương XII: Điều kiện bảo hộ quyền đối với giống cây trồng (Điều 157 – 163)

Chương XIII: Xác lập quyền đối với giống cây trồng (Điều 164 – 184)

Chương XIV: Nội dung và giới hạn quyền đối với giống cây trồng (Điều 185 – 191)

Chương XV: Chuyển giao quyền đối với giống cây trồng (Điều 192 – 197)

Phần thứ năm: Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ (Điều 198 – 219)

Chương XVI: Quy định chung về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ (Điều 198 – 201)

Chương XVII: Xử lý xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bằng biện pháp dân sự (Điều 202 – 210)

Chương XVIII: Xử lý xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bằng biện pháp hành chính và hình sự; kiểm soát hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ (Điều 211 – 219)

Phần thứ sáu: Điều khoản thi hành (Điều 220 – 222)

 

MỤC LỤC LUẬT ĐẤT ĐAI 2004


1 Chương I:Những quy định chung

1.1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh

1.2 Điều 2: Đối tượng áp dụng

1.3 Điều 3: Áp dụng pháp luật

1.4 Điều 4: Giải thích từ ngữ

1.5 Điều 5: Sở hữu đất đai

1.6 Điều 6: Quản lý nhà nước về đất đai

1.7 Điều 7: Nhà nước thực hiện quyền đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai và thống nhất quản lý nhà nước về đất đai

1.8 Điều 8: Quyền hạn và trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam , các tổ chức thành viên của Mặt trận và công dân

1.9 Điều 9: Người sử dụng đất

1.10 Điều 10: Những bảo đảm cho người sử dụng đất

1.11 Điều 11: Nguyên tắc sử dụng đất

1.12 Điều 12: Khuyến khích đầu tư vào đất đai

1.13 Điều 13: Phân loại đất

1.14 Điều 14: Căn cứ để xác định loại đất trên thực địa

1.15 Điều 15: Những hành vi bị nghiêm cấm

2 Chương II:Quyền của nhà nước đối với đất đai và quản lý nhà nước về đất đai

2.1 Mục 1:Lập, quản lý hồ sơ địa giới hành chính và các loại bản đồ về đất đai

2.1.1 Điều 16: Địa giới hành chính

2.1.2 Điều 17: Hồ sơ địa giới hành chính

2.1.3 Điều 18: Bản đồ hành chính

2.1.4 Điều 19: Bản đồ địa chính

2.1.5 Điều 20: Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất

2.2 Mục 2:Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

2.2.1 Điều 21: Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

2.2.2 Điều 22: Căn cứ để lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

2.2.3 Điều 23: Nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

2.2.4 Điều 24: Kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

2.2.5 Điều 25: Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

2.2.6 Điều 26: Thẩm quyền quyết định, xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

2.2.7 Điều 27: Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

2.2.8 Điều 28: Công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

2.2.9 Điều 29: Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

2.2.10 Điều 30: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh

2.2.11 Điều 31: Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất

2.2.12 Điều 32: Giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng cho người khác

2.2.13 Điều 33: Giao đất không thu tiền sử dụng đất

2.2.14 Điều 34: Giao đất có thu tiền sử dụng đất

2.2.15 Điều 35: Cho thuê đất

2.2.16 Điều 36: Chuyển mục đích sử dụng đất

2.2.17 Điều 37: Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

2.3 Mục 4:Thu hồi đất

2.3.1 Điều 38: Các trường hợp thu hồi đất

2.3.2 Điều 39: Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng

2.3.3 Điều 40: Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế

2.3.4 Điều 41: Việc thu hồi đất và quản lý quỹ đất đã thu hồi

2.3.5 Điều 42: Bồi thường, tái định cư cho người có đất bị thu hồi

2.3.6 Điều 43: Những trường hợp thu hồi đất mà không bồi thường

2.3.7 Điều 44: Thẩm quyền thu hồi đất

2.3.8 Điều 45: Trưng dụng đất có thời hạn

2.4 Mục 5:Đăng ký quyền sử dụng đất, lập và quản lý hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thống kê, kiểm kê đất đai

2.4.1 Điều 46: Đăng ký quyền sử dụng đất

2.4.2 Điều 47: Lập và quản lý hồ sơ địa chính

2.4.3 Điều 48: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

2.4.4 Điều 49: Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

2.4.5 Điều 50: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư đang sử dụng đất

2.4.6 Điều 51: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất

2.4.7 Điều 52: Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

2.4.8 Điều 53: Thống kê, kiểm kê đất đai

2.5 Mục 6:Tài chính về đất đai và giá đất

2.5.1 Điều 54: Nguồn thu ngân sách nhà nước từ đất đai

2.5.2 Điều 55: Giá đất

2.5.3 Điều 56: Giá đất do Nhà nước quy định

2.5.4 Điều 57: Tư vấn giá đất

2.5.5 Điều 58: Đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất

2.5.6 Điều 59: Giá trị quyền sử dụng đất trong tài sản của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất và trong tài sản của doanh nghiệp nhà nước

2.5.7 Điều 60: Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất

2.6 Mục 7:Quyền sử dụng đất trong thị trường bất động sản

2.6.1 Điều 61: Đất được tham gia thị trường bất động sản

2.6.2 Điều 62: Điều kiện để đất tham gia thị trường bất động sản

2.6.3 Điều 63: Quản lý đất đai trong việc phát triển thị trường bất động sản

2.7 Mục 8:Tổ chức cơ quan quản lý đất đai

2.7.1 Điều 64: Cơ quan quản lý đất đai

2.7.2 Điều 65: Cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn

3 Chương III:Chế độ sử dụng các loại đất

3.1 Mục 1:Thời hạn sử dụng đất

3.1.1 Điều 66: Đất sử dụng ổn định lâu dài

3.1.2 Điều 67: Đất sử dụng có thời hạn

3.1.3 Điều 68: Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất

3.1.4 Điều 69: Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đất

3.2 Mục 2:Đất nông nghiệp

3.2.1 Điều 70: Hạn mức giao đất nông nghiệp

3.2.2 Điều 71: Đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng

3.2.3 Điều 72: Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích

3.2.4 Điều 73: Đất nông nghiệp do tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng

3.2.5 Điều 74: Đất chuyên trồng lúa nước

3.2.6 Điều 75: Đất rừng sản xuất

3.2.7 Điều 76: Đất rừng phòng hộ

3.2.8 Điều 77: Đất rừng đặc dụng

3.2.9 Điều 78: Đất có mặt nước nội địa

3.2.10 Điều 79: Đất có mặt nước ven biển

3.2.11 Điều 80: Đất bãi bồi ven sông, ven biển

3.2.12 Điều 81: Đất làm muối

3.2.13 Điều 82: Đất sử dụng cho kinh tế trang trại

3.3 Mục 3:Đất phi nông nghiệp

3.3.1 Điều 83: Đất ở tại nông thôn

3.3.2 Điều 84: Đất ở tại đô thị

3.3.3 Điều 85: Đất xây dựng khu chung cư

3.3.4 Điều 86: Đất sử dụng để chỉnh trang, phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn

3.3.5 Điều 87: Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp có vườn, ao

3.3.6 Điều 88: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp

3.3.7 Điều 89: Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh

3.3.8 Điều 90: Đất khu công nghiệp

3.3.9 Điều 91: Đất sử dụng cho khu công nghệ cao

3.3.10 Điều 92: Đất sử dụng cho khu kinh tế

3.3.11 Điều 93: Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh

3.3.12 Điều 94: Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3.3.13 Điều 95: Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

3.3.14 Điều 96: Đất sử dụng vào mục đích công cộng

3.3.15 Điều 97: Đất xây dựng các công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn

3.3.16 Điều 98: Đất có di tích lịch sử – văn hoá, danh lam thắng cảnh

3.3.17 Điều 99: Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng

3.3.18 Điều 100: Đất có các công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ

3.3.19 Điều 101: Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

3.3.20 Điều 102: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

3.4 Mục 4:Đất chưa sử dụng

3.4.1 Điều 103: Quản lý đất chưa sử dụng

3.4.2 Điều 104: Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

4 Chương IV:Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất

4.1 Mục 1:Quy định chung về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất

4.1.1 Điều 105: Quyền chung của người sử dụng đất

4.1.2 Điều 106: Quyền chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất; quyền thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng quyền sử dụng đất; quyền được bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất

4.1.3 Điều 107: Nghĩa vụ chung của người sử dụng đất

4.1.4 Điều 108: Quyền lựa chọn hình thức giao đất, thuê đất

4.2 Mục 2:Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sử dụng đất

4.2.1 Điều 109: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất

4.2.2 Điều 110: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất

4.2.3 Điều 111: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế sử dụng đất thuê

4.2.4 Điều 112: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất

4.3 Mục 3:Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất

4.3.1 Điều 113: Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không phải là đất thuê

4.3.2 Điều 114: Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thuê

4.3.3 Điều 115: Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất từ đất không thu tiền sử dụng đất sang đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất

4.3.4 Điều 116: Giải quyết trường hợp Nhà nước đã mượn đất của hộ gia đình, cá nhân

4.3.5 Điều 117: Quyền và nghĩa vụ của cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất

4.4 Mục 4:Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất

4.4.1 Điều 118: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao

4.4.2 Điều 119: Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam

4.4.3 Điều 120: Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài sử dụng đất trong khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu kinh tế

4.4.4 Điều 121: Quyền và nghĩa vụ của người Việt Nam định cư ở nước ngoài được mua nhà ở gắn liền với quyền sử dụng đất ở tại Việt Nam

5 Chương V:Thủ tục hành chính về quản lý và sử dụng đất đai

5.1 Điều 122: Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người được giao đất, thuê đất

5.2 Điều 123: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất

5.3 Điều 124: Trình tự, thủ tục đăng ký chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp không phải xin phép

5.4 Điều 125: Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép

5.5 Điều 126: Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân

5.6 Điều 127: Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất

5.7 Điều 128: Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất

5.8 Điều 129: Trình tự, thủ tục đăng ký thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất

5.9 Điều 130: Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp, đã bảo lãnh để thu hồi nợ

5.10 Điều 131: Trình tự, thủ tục đăng ký, xóa đăng ký góp vốn bằng quyền sử dụng đất và xử lý quyền sử dụng đất khi chấm dứt việc góp vốn

6 Chương VI:Thanh tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm pháp luật về đất đai

6.1 Mục 1:Thanh tra đất đai

6.1.1 Điều 132: Thanh tra đất đai

6.1.2 Điều 133: Quyền hạn và trách nhiệm của đoàn thanh tra và thanh tra viên đất đai

6.1.3 Điều 134: Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra

6.2 Mục 2:Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai

6.2.1 Điều 135: Hoà giải tranh chấp đất đai

6.2.2 Điều 136: Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai

6.2.3 Điều 137: Giải quyết tranh chấp đất đai liên quan đến địa giới hành chính

6.2.4 Điều 138: Giải quyết khiếu nại về đất đai

6.2.5 Điều 139: Giải quyết tố cáo về đất đai

6.3 Mục 3:Xử lý vi phạm

6.3.1 Điều 140: Xử lý đối với người vi phạm pháp luật về đất đai

6.3.2 Điều 141: Xử lý đối với người quản lý vi phạm pháp luật về đất đai

6.3.3 Điều 142: Xử lý vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước, cho người khác

6.3.4 Điều 143: Trách nhiệm của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp trong việc phát hiện, ngăn chặn và xử lý vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai

6.3.5 Điều 144: Xử lý trách nhiệm của thủ trưởng, công chức, viên chức thuộc cơ quan quản lý đất đai các cấp và cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn trong việc vi phạm trình tự thực hiện các thủ tục hành chính

7 Chương VII:Điều khoản thi hành

7.1 Điều 145: Hiệu lực thi hành

7.2 Điều 146: Hướng dẫn thi hành

 MỤC LỤC BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ 2003  

PHẦN 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG (Điều 1 – Điều 99)PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNGChương I NHIỆM VỤ VÀ HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰĐiều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật tố tụng hình sựĐiều 2. Hiệu lực của Bộ luật tố tụng hình sựChương II NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢNĐiều 3. Bảo đảm pháp chế xã hội chủ nghĩa trong tố tụng hình sự

Điều 4. Tôn trọng và bảo vệ các quyền cơ bản của công dân

Điều 5. Bảo đảm quyền bình đẳng của mọi công dân trước pháp luật

Điều 6. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân

Điều 7. Bảo hộ tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, tài sản của công dân

Điều 8. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở, an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân

Điều 9. Không ai bị coi là có tội khi chưa có bản án kết tội của Toà án đã có hiệu lực pháp luật

Điều 10. Xác định sự thật của vụ án

Điều 11. Bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo

Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng

Điều 13. Trách nhiệm khởi tố và xử lý vụ án hình sự

Điều 14. Bảo đảm sự vô tư của những người tiến hành hoặc người tham gia tố tụng

Điều 15. Thực hiện chế độ xét xử có Hội thẩm tham gia

Điều 16. Thẩm phán và Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật

Điều 17. Toà án xét xử tập thể

Điều 18. Xét xử công khai *

Điều 19. Bảo đảm quyền bình đẳng trước Toà án

Điều 20. Thực hiện chế độ hai cấp xét xử

Điều 21. Giám đốc việc xét xử

Điều 22. Bảo đảm hiệu lực của bản án và quyết định của Toà án

Điều 23. Thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng hình sự

Điều 24. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng hình sự

Điều 25. Trách nhiệm của các tổ chức và công dân trong đấu tranh phòng ngừa và chống tội phạm

Điều 26. Sự phối hợp giữa các cơ quan nhà nước với các cơ quan tiến hành tố tụng

Điều 27. Phát hiện và khắc phục nguyên nhân và điều kiện phạm tội

Điều 28. Giải quyết vấn đề dân sự trong vụ án hình sự

Điều 29. Bảo đảm quyền được bồi thường thiệt hại và phục hồi danh dự, quyền lợi của người bị oan

Điều 30. Bảo đảm quyền được bồi thường của người bị thiệt hại do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra

Điều 31. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự

Điều 32. Giám sát của cơ quan, tổ chức, đại biểu dân cử đối với hoạt động của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng

Chương III CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG VÀ VIỆC THAY ĐỔI NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG

Điều 33. Cơ quan tiến hành tố tụng và người tiến hành tố tụng

Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra

Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Điều tra viên

Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát

Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm sát viên

Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Chánh án, Phó Chánh án Tòa án

Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thẩm phán

Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Hội thẩm

Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thư ký Tòa án

Điều 42. Những trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi người tiến hành tố tụng

Điều 43. Quyền đề nghị thay đổi người tiến hành tố tụng

Điều 44. Thay đổi Điều tra viên

Điều 45. Thay đổi Kiểm sát viên

Điều 46. Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm

Điều 47. Thay đổi Thư ký Tòa án

Chương IV NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG

Điều 48. Người bị tạm giữ

Điều 49. Bị can

Điều 50. Bị cáo

Điều 51. Người bị hại

Điều 52. Nguyên đơn dân sự

Điều 53. Bị đơn dân sự

Điều 54. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án

Điều 55. Người làm chứng

Điều 56. Người bào chữa

Điều 57. Lựa chọn và thay đổi người bào chữa *

Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của người bào chữa *

Điều 59. Người bảo vệ quyền lợi của đương sự

Điều 60. Người giám định

Điều 61. Người phiên dịch

Điều 62. Trách nhiệm giải thích và bảo đảm thực hiện các quyền và nghĩa vụ của những người tham gia tố tụng

Chương V CHỨNG CỨ

Điều 63. Những vấn đề phải chứng minh trong vụ án hình sự

Điều 64. Chứng cứ

Điều 65. Thu thập chứng cứ

Điều 66. Đánh giá chứng cứ

Điều 67. Lời khai của người làm chứng

Điều 68. Lời khai của người bị hại

Điều 69. Lời khai của nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự

Điều 70. Lời khai của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án

Điều 71. Lời khai của người bị bắt, bị tạm giữ

Điều 72. Lời khai của bị can, bị cáo

Điều 73. Kết luận giám định

Điều 74. Vật chứng

Điều 75. Thu thập và bảo quản vật chứng

Điều 76. Xử lý vật chứng

Điều 77. Biên bản về hoạt động điều tra và xét xử

Điều 78. Các tài liệu, đồ vật khác trong vụ án

Chương VI NHỮNG BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN

Điều 79. Các biện pháp và căn cứ áp dụng biện pháp ngăn chặn

Điều 80. Bắt bị can, bị cáo để tạm giam

Điều 81. Bắt người trong trường hợp khẩn cấp

Điều 82. Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã

Điều 83. Những việc cần làm ngay sau khi bắt hoặc nhận người bị bắt

Điều 84. Biên bản về việc bắt người

Điều 85. Thông báo về việc bắt

Điều 86. Tạm giữ

Điều 87. Thời hạn tạm giữ

Điều 88. Tạm giam

Điều 89. Chế độ tạm giữ, tạm giam

Điều 90. Việc chăm nom người thân thích và bảo quản tài sản của người bị tạm giữ, tạm giam

Điều 91. Cấm đi khỏi nơi cư trú

Điều 92. Bảo lĩnh

Điều 93. Đặt tiền hoặc tài sản có giá trị để bảo đảm

Điều 94. Huỷ bỏ hoặc thay thế biện pháp ngăn chặn

Chương VII BIÊN BẢN, THỜI HẠN, ÁN PHÍ

Điều 95. Biên bản

Điều 96. Tính thời hạn

Điều 97. Phục hồi thời hạn

Điều 98. Án phí

Điều 99. Trách nhiệm chịu án phí

Phần 2 KHỞI TỐ, ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ VÀ QUYẾT ĐỊNH VIỆC TRUY TỐ (Điều 100 – Điều 169)Chương VIII KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰĐiều 100. Căn cứ khởi tố vụ án hình sự *Điều 101. Tố giác và tin báo về tội phạmĐiều 102. Người phạm tội tự thúĐiều 103. Nhiệm vụ giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tốĐiều 104. Quyết định khởi tố vụ án hình sự

Điều 105. Khởi tố vụ án hình sự theo yêu cầu của người bị hại

Điều 106. Thay đổi hoặc bổ sung quyết định khởi tố vụ án hình sự

Điều 107. Những căn cứ không được khởi tố vụ án hình sự

Điều 108. Quyết định không khởi tố vụ án hình sự

Điều 109. Quyền hạn và trách nhiệm của Viện kiểm sát trong việc khởi tố vụ án hình sự

Chương IX NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐIỀU TRA

Điều 110. Thẩm quyền điều tra *

Điều 111. Quyền hạn điều tra của Bộ đội biên phòng, Hải quan, Kiểm lâm, lực lượng Cảnh sát biển và các cơ quan khác của Công an nhân dân, Quân đội nhân dân được giao nhiệm vụ tiến hành một… *

Điều 112. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành quyền công tố trong giai đoạn điều tra

Điều 113. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi kiểm sát điều tra *

Điều 114. Trách nhiệm của Cơ quan điều tra trong việc thực hiện các yêu cầu và quyết định của Viện kiểm sát *

Điều 115. Trách nhiệm thực hiện quyết định và yêu cầu của Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát

Điều 116. Chuyển vụ án để điều tra theo thẩm quyền

Điều 117. Nhập hoặc tách vụ án hình sự để tiến hành điều tra *

Điều 118. Ủy thác điều tra

Điều 119. Thời hạn điều tra

Điều 120. Thời hạn tạm giam để điều tra

Điều 121. Thời hạn phục hồi điều tra, điều tra bổ sung, điều tra lại *

Điều 122. Giải quyết các yêu cầu của người tham gia tố tụng

Điều 123. Sự tham dự của người chứng kiến

Điều 124. Không được tiết lộ bí mật điều tra

Điều 125. Biên bản điều tra

Chương X KHỞI TỐ BỊ CAN VÀ HỎI CUNG BỊ CAN

Điều 126. Khởi tố bị can

Điều 127. Thay đổi hoặc bổ sung quyết định khởi tố bị can

Điều 128. Tạm đình chỉ chức vụ bị can đang đảm nhiệm

Điều 129. Triệu tập bị can

Điều 130. Áp giải bị can tại ngoại

Điều 131. Hỏi cung bị can *

Điều 132. Biên bản hỏi cung bị can

Chương XI LẤY LỜI KHAI NGƯỜI LÀM CHỨNG, NGƯỜI BỊ HẠI, NGUYÊN ĐƠN DÂN SỰ, BỊ ĐƠN DÂN SỰ, NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ LIÊN QUAN ĐẾN VỤ ÁN, ĐỐI CHẤT VÀ NHẬN DẠNG

Điều 133. Triệu tập người làm chứng

Điều 134. Dẫn giải người làm chứng

Điều 135. Lấy lời khai người làm chứng *

Điều 136. Biên bản ghi lời khai của người làm chứng

Điều 137. Triệu tập, lấy lời khai của người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án *

Điều 138. Đối chất

Điều 139. Nhận dạng

Chương XII KHÁM XÉT, THU GIỮ, TẠM GIỮ, KÊ BIÊN TÀI SẢN

Điều 140. Căn cứ khám người, chỗ ở, chỗ làm việc, địa điểm, đồ vật, thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

Điều 141. Thẩm quyền ra lệnh khám xét

Điều 142. Khám người

Điều 143. Khám chỗ ở, chỗ làm việc, địa điểm

Điều 144. Thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm tại bưu điện

Điều 145. Tạm giữ đồ vật, tài liệu khi khám xét

Điều 146. Kê biên tài sản

Điều 147. Trách nhiệm bảo quản đồ vật, tài liệu, thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm bị thu giữ, tạm giữ hoặc bị niêm phong

Điều 148. Biên bản khám xét, thu giữ, tạm giữ đồ vật, tài liệu, thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

Điều 149. Trách nhiệm của người ra lệnh và thi hành lệnh khám xét, kê biên tài sản, thu giữ, tạm giữ đồ vật, tài liệu, thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm

Chương XIII KHÁM NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG, KHÁM NGHIỆM TỬ THI, XEM XÉT DẤU VẾT TRÊN THÂN THỂ, THỰC NGHIỆM ĐIỀU TRA, GIÁM ĐỊNH

Điều 150. Khám nghiệm hiện trường

Điều 151. Khám nghiệm tử thi

Điều 152. Xem xét dấu vết trên thân thể

Điều 153. Thực nghiệm điều tra

Điều 154. Biên bản khám nghiệm hiện trường, khám nghiệm tử thi, xem xét dấu vết trên thân thể và thực nghiệm điều tra

Điều 155. Trưng cầu giám định

Điều 156. Việc tiến hành giám định

Điều 157. Nội dung kết luận giám định

Điều 158. Quyền của bị can và những người tham gia tố tụng đối với kết luận giám định

Điều 159. Giám định bổ sung hoặc giám định lại

Chương XIV TẠM ĐÌNH CHỈ ĐIỀU TRA VÀ KẾT THÚC ĐIỀU TRA

Điều 160. Tạm đình chỉ điều tra

Điều 161. Truy nã bị can

Điều 162. Kết thúc điều tra

Điều 163. Đề nghị truy tố

Điều 164. Đình chỉ điều tra *

Điều 165. Phục hồi điều tra

Chương XV QUYẾT ĐỊNH VIỆC TRUY TỐ

Điều 166. Thời hạn quyết định truy tố *

Điều 167. Bản cáo trạng

Điều 168. Trả hồ sơ để điều tra bổ sung *

Điều 169. Đình chỉ hoặc tạm đình chỉ vụ án *

Phần 3 XÉT XỬ SƠ THẨM (Điều 170 – Điều 229) Chương XVI THẨM QUYỀN CỦA TOÀ ÁN CÁC CẤP Điều 170. Thẩm quyền xét xử của Tòa án các cấpĐiều 171. Thẩm quyền theo lãnh thổĐiều 172. Thẩm quyền xét xử những tội phạm xảy ra trên tàu bay hoặc tàu biển của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ViệtNamđang hoạt động ngoài không phận hoặc lãnh hải của ViệtNamĐiều 173. Việc xét xử bị cáo phạm nhiều tội thuộc thẩm quyền của các Tòa án khác cấpĐiều 174. Chuyển vụ án

Điều 175. Giải quyết việc tranh chấp về thẩm quyền xét xử

Chương XVII CHUẨN BỊ XÉT XỬ

Điều 176. Thời hạn chuẩn bị xét xử *

Điều 177. Áp dụng, thay đổi hoặc hủy bỏ biện pháp ngăn chặn

Điều 178. Nội dung của quyết định đưa vụ án ra xét xử

Điều 179. Quyết định trả hồ sơ để điều tra bổ sung *

Điều 180. Quyết định tạm đình chỉ hoặc đình chỉ vụ án

Điều 181. Viện kiểm sát rút quyết định truy tố

Điều 182. Việc giao các quyết định của Tòa án

Điều 183. Triệu tập những người cần xét hỏi đến phiên tòa

Chương XVIII QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC TỐ TỤNG TẠI PHIÊN TÒA

Điều 184. Xét xử trực tiếp, bằng lời nói và liên tục

Điều 185. Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm

Điều 186. Thay thế thành viên của Hội đồng xét xử trong trường hợp đặc biệt

Điều 187. Sự có mặt của bị cáo tại phiên tòa

Điều 188. Giám sát bị cáo tại phiên tòa

Điều 189. Sự có mặt của Kiểm sát viên

Điều 190. Sự có mặt của người bào chữa

Điều 191. Sự có mặt của người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án hoặc người đại diện hợp pháp của họ *

Điều 192. Sự có mặt của người làm chứng *

Điều 193. Sự có mặt của người giám định

Điều 194. Thời hạn hoãn phiên tòa

Điều 195. Kiểm sát viên rút quyết định truy tố hoặc kết luận về tội nhẹ hơn tại phiên toà

Điều 196. Giới hạn của việc xét xử

Điều 197. Nội quy phiên tòa

Điều 198. Những biện pháp đối với người vi phạm trật tự phiên tòa

Điều 199. Việc ra bản án và các quyết định của Tòa án *

Điều 200. Biên bản phiên tòa

Chương XIX THỦ TỤC BẮT ĐẦU PHIÊN TÒA

Điều 201. Thủ tục bắt đầu phiên tòa

Điều 202. Giải quyết việc đề nghị thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm, Kiểm sát viên, Thư ký Tòa án, người giám định, người phiên dịch

Điều 203. Giải thích quyền và nghĩa vụ của người phiên dịch, người giám định

Điều 204. Giải thích quyền, nghĩa vụ và cách ly người làm chứng *

Điều 205. Giải quyết những yêu cầu về xem xét chứng cứ và hoãn phiên tòa khi có người vắng mặt

Chương XX THỦ TỤC XÉT HỎI TẠI PHIÊN TÒA

Điều 206. Đọc bản cáo trạng

Điều 207. Trình tự xét hỏi

Điều 208. Công bố những lời khai tại Cơ quan điều tra

Điều 209. Hỏi bị cáo *

Điều 210. Hỏi người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án hoặc người đại diện hợp pháp của họ *

Điều 211. Hỏi người làm chứng *

Điều 212. Xem xét vật chứng

Điều 213. Xem xét tại chỗ

Điều 214. Việc trình bày, công bố các tài liệu của vụ án và nhận xét, báo cáo của cơ quan, tổ chức

Điều 215. Hỏi người giám định

Điều 216. Kết thúc xét hỏi

Chương XXI TRANH LUẬN TẠI PHIÊN TÒA

Điều 217. Trình tự phát biểu khi tranh luận

Điều 218. Đối đáp

Điều 219. Trở lại việc xét hỏi

Điều 220. Bị cáo nói lời sau cùng

Điều 221. Xem xét việc rút quyết định truy tố hoặc kết luận về tội nhẹ hơn

Chương XXII NGHỊ ÁN VÀ TUYÊN ÁN

Điều 222. Nghị án

Điều 223. Trở lại việc xét hỏi và tranh luận

Điều 224. Bản án

Điều 225. Kiến nghị sửa chữa những khuyết điểm trong công tác quản lý

Điều 226. Tuyên án

Điều 227. Trả tự do cho bị cáo

Điều 228. Bắt tạm giam bị cáo sau khi tuyên án

Điều 229. Việc giao bản án

Phần 4 XÉT XỬ PHÚC THẨM (Điều 230 – Điều 254)Chương XXIII TÍNH CHẤT CỦA XÉT XỬ PHÚC THẨM VÀ QUYỀN KHÁNG CÁO, KHÁNG NGHỊĐiều 230. Tính chất của xét xử phúc thẩmĐiều 231. Những người có quyền kháng cáoĐiều 232. Kháng nghị của Viện kiểm sátĐiều 233. Thủ tục kháng cáo và kháng nghịĐiều 234. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị

Điều 235. Kháng cáo quá hạn

Điều 236. Thông báo về việc kháng cáo, kháng nghị

Điều 237. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị

Điều 238. Bổ sung, thay đổi, rút kháng cáo, kháng nghị

Điều 239. Kháng cáo, kháng nghị những quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm

Điều 240. Hiệu lực của bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án không có kháng cáo, kháng nghị

Chương XXIV THỦ TỤC XÉT XỬ PHÚC THẨM

Điều 241. Phạm vi xét xử phúc thẩm

Điều 242. Thời hạn xét xử phúc thẩm

Điều 243. Việc Tòa án cấp phúc thẩm áp dụng, thay đổi hoặc hủy bỏ biện pháp ngăn chặn

Điều 244. Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm

Điều 245. Những người tham gia phiên tòa phúc thẩm

Điều 246. Bổ sung, xem xét chứng cứ tại Tòa án cấp phúc thẩm

Điều 247. Thủ tục phiên toà phúc thẩm

Điều 248. Bản án phúc thẩm và thẩm quyền của Toà án cấp phúc thẩm

Điều 249. Sửa bản án sơ thẩm

Điều 250. Hủy bản án sơ thẩm để điều tra lại hoặc xét xử lại

Điều 251. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án

Điều 252. Điều tra lại hoặc xét xử lại vụ án hình sự

Điều 253. Phúc thẩm những quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm

Điều 254. Việc giao bản án và quyết định phúc thẩm

Phần 5 THI HÀNH BẢN ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN (Điều 255 – Điều 271)Chương XXV NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THI HÀNH BẢN ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁNĐiều 255. Những bản án và quyết định được thi hành *Điều 256. Thủ tục đưa ra thi hành bản án và quyết định của Toà ánĐiều 257. Cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ thi hành bản án và quyết định của Toà ánChương XXVI THI HÀNH HÌNH PHẠT TỬ HÌNHĐiều 258. Thủ tục xem xét bản án tử hình trước khi đưa ra thi hành *

Điều 259. Thi hành hình phạt tử hình *

Chương XXVII THI HÀNH HÌNH PHẠT TÙ VÀ CÁC HÌNH PHẠT KHÁC

Điều 260. Thi hành hình phạt tù *

Điều 261. Hoãn chấp hành hình phạt tù *

Điều 262. Tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù *

Điều 263. Quản lý người được hoãn hoặc được tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù

Điều 264. Thi hành hình phạt tù cho hưởng án treo, hình phạt cải tạo không giam giữ

Điều 265. Thi hành hình phạt trục xuất *

Điều 266. Thi hành hình phạt quản chế hoặc cấm cư trú

Điều 267. Thi hành hình phạt tiền hoặc tịch thu tài sản

Chương XXVIII GIẢM THỜI HẠN HOẶC MIỄN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT

Điều 268. Điều kiện để được giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành hình phạt

Điều 269. Thủ tục giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành hình phạt

Chương XXIX XÓA ÁN TÍCH

Điều 270. Đương nhiên xóa án tích

Điều 271. Xóa án tích do Toà án quyết định

Phần 6 XÉT LẠI BẢN ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐÃ CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT (Điều 272 – Điều 300)Chương XXX THỦ TỤC GIÁM ĐỐC THẨMĐiều 272. Tính chất của giám đốc thẩmĐiều 273. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩmĐiều 274. Phát hiện bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật cần xét lại theo thủ tục giám đốc thẩmĐiều 275. Những người có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩmĐiều 276. Tạm đình chỉ thi hành bản án hoặc quyết định bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

Điều 277. Kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

Điều 278. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

Điều 279. Thẩm quyền giám đốc thẩm

Điều 280. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm

Điều 281. Thành phần Hội đồng giám đốc thẩm

Điều 282. Chuẩn bị phiên tòa và thủ tục phiên tòa giám đốc thẩm

Điều 283. Thời hạn giám đốc thẩm

Điều 284. Phạm vi giám đốc thẩm

Điều 285. Thẩm quyền của Hội đồng giám đốc thẩm

Điều 286. Hủy bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ vụ án

Điều 287. Hủy bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật để điều tra lại hoặc xét xử lại

Điều 288. Hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm và việc giao quyết định giám đốc thẩm

Điều 289. Điều tra lại, xét xử lại vụ án sau khi Hội đồng giám đốc thẩm huỷ bản án hoặc quyết định

Chương XXXI THỦ TỤC TÁI THẨM

Điều 290. Tính chất của tái thẩm

Điều 291. Những căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

Điều 292. Thông báo và xác minh những tình tiết mới được phát hiện

Điều 293. Những người có quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

Điều 294. Tạm đình chỉ thi hành bản án hoặc quyết định đã bị kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

Điều 295. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

Điều 296. Thẩm quyền tái thẩm

Điều 297. Việc tiến hành tái thẩm

Điều 298. Thẩm quyền của Hội đồng tái thẩm

Điều 299. Hiệu lực của quyết định tái thẩm và việc giao quyết định tái thẩm

Điều 300. Điều tra lại hoặc xét xử lại vụ án

Phần 7 THỦ TỤC ĐẶC BIỆT (Điều 301 – Điều 339)Chương XXXII THỦ TỤC TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊNĐiều 301. Phạm vi áp dụng *Điều 302. Điều tra, truy tố và xét xửĐiều 303. Bắt, tạm giữ, tạm giam *Điều 304. Việc giám sát đối với người chưa thành niên phạm tội *Điều 305. Bào chữa *

Điều 306. Việc tham gia tố tụng của gia đình, nhà trường, tổ chức *

Điều 307. Xét xử *

Điều 308. Chấp hành hình phạt tù

Điều 309. Chấm dứt việc chấp hành biện pháp tư pháp, giảm hoặc miễn chấp hành hình phạt

Điều 310. Xóa án tích

Chương XXXIII THỦ TỤC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẮT BUỘC CHỮA BỆNH

Điều 311. Điều kiện và thẩm quyền áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh

Điều 312. Điều tra

Điều 313. Quyết định của Viện kiểm sát sau khi kết thúc điều tra

Điều 314. Xét xử

Điều 315. Áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh đối với người chấp hành hình phạt tù

Điều 316. Khiếu nại, kháng nghị, kháng cáo

Điều 317. Thực hiện, đình chỉ thực hiện biện pháp bắt buộc chữa bệnh

Chương XXXIV THỦ TỤC RÚT GỌN

Điều 318. Phạm vi áp dụng thủ tục rút gọn

Điều 319. Điều kiện áp dụng thủ tục rút gọn

Điều 320. Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn

Điều 321. Điều tra

Điều 322. Tạm giữ, tạm giam để điều tra, truy tố

Điều 323. Quyết định việc truy tố

Điều 324. Xét xử

Chương XXXV KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Điều 325. Người có quyền khiếu nại *

Điều 326. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại

Điều 327. Quyền và nghĩa vụ của người bị khiếu nại

Điều 328. Thời hiệu khiếu nại

Điều 329. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Điều tra viên, Phó Thủ trưởng và Thủ trưởng Cơ quan điều tra *

Điều 330. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Kiểm sát viên, Phó Viện trưởng và Viện trưởng Viện kiểm sát *

Điều 331. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Thẩm phán, Phó Chánh án và Chánh án Toà án *

Điều 332. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với người có thẩm quyền tiến hành một số hoạt động điều tra *

Điều 333. Thời hạn giải quyết khiếu nại liên quan đến việc áp dụng biện pháp bắt, tạm giữ, tạm giam

Điều 334. Người có quyền tố cáo *

Điều 335. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo

Điều 336. Quyền và nghĩa vụ của người bị tố cáo

Điều 337. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo

Điều 338. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo

Điều 339. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi kiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự *

Phần 8 HỢP TÁC QUỐC TẾ (Điều 340 – Điều 346) Chương XXXVI NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG HÌNH SỰ

Điều 340. Nguyên tắc hợp tác quốc tế trong hoạt động tố tụng hình sự

Điều 341. Thực hiện tương trợ tư pháp

Điều 342. Từ chối thực hiện yêu cầu tương trợ tư phápChương XXXVII DẪN ĐỘ VÀ CHUYỂN GIAO HỒ SƠ, TÀI LIỆU, VẬT CHỨNG CỦA VỤ ÁN

Điều 343. Dẫn độ để truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc thi hành án

Điều 344. Từ chối dẫn độ

Điều 345. Việc chuyển giao hồ sơ, vật chứng của vụ án

Điều 346. Việc giao nhận, chuyển giao tài liệu, đồ vật, tiền liên quan đến vụ án

MỤC LỤC BỘ LUẬT HÌNH SỰ 1999

Chương I ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN

Điều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật hình sự

Điều 2. Cơ sở của trách nhiệm hình sự

Điều 3. Nguyên tắc xử lý

Điều 4. Trách nhiệm đấu tranh phòng ngừa và chống tội phạm

Chương II HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ

Điều 5. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ViệtNam

Điều 6. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ViệtNam

Điều 7. Hiệu lực của Bộ luật hình sự về thời gian

Chương III TỘI PHẠM

Điều 8. Khái niệm tội phạm *

Điều 9. Cố ý phạm tội

Điều 10. Vô ý phạm tội

Điều 11. Sự kiện bất ngờ

Điều 12. Tuổi chịu trách nhiệm hình sự

Điều 13. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự

Điều 14. Phạm tội trong tình trạng say do dùng rượu hoặc chất kích thích mạnh khác

Điều 15. Phòng vệ chính đáng

Điều 16. Tình thế cấp thiết

Điều 17. Chuẩn bị phạm tội *

Điều 18. Phạm tội chưa đạt *

Điều 19. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội

Điều 20. Đồng phạm

Điều 21. Che giấu tội phạm

Điều 22. Không tố giác tội phạm

Chương IV THỜI HIỆU TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ

Điều 23. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự

Điều 24. Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự

Điều 25. Miễn trách nhiệm hình sự

Chương V HÌNH PHẠT

Điều 26. Khái niệm hình phạt

Điều 27. Mục đích của hình phạt

Điều 28. Các hình phạt

Điều 29. Cảnh cáo

Điều 30. Phạt tiền

Điều 31. Cải tạo không giam giữ

Điều 32. Trục xuất

Điều 33. Tù có thời hạn *

Điều 34. Tù chung thân

Điều 35. Tử hình

Điều 36. Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định

Điều 37. Cấm cư trú

Điều 38. Quản chế *

Điều 39. Tước một số quyền công dân

Điều 40. Tịch thu tài sản

Chương VI CÁC BIỆN PHÁP TƯ PHÁP

Điều 41. Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm

Điều 42. Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi

Điều 43. Bắt buộc chữa bệnh

Điều 44. Thời gian bắt buộc chữa bệnh

Chương VII QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT

Điều 45. Căn cứ quyết định hình phạt

Điều 46. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự *

Điều 47. Quyết định hình phạt nhẹ hơn quy định của Bộ luật *

Điều 48. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự *

Điều 49. Tái phạm, tái phạm nguy hiểm *

Điều 50. Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội

Điều 51. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án

Điều 52. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt

Điều 53. Quyết định hình phạt trong trường hợp đồng phạm

Điều 54. Miễn hình phạt

Chương VIII THỜI HIỆU THI HÀNH BẢN ÁN, MIỄN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT, GIẢM THỜI HẠN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT

Điều 55. Thời hiệu thi hành bản án *

Điều 56. Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án

Điều 57. Miễn chấp hành hình phạt *

Điều 58. Giảm mức hình phạt đã tuyên *

Điều 59. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt trong trường hợp đặc biệt *

Điều 60. Án treo *

Điều 61. Hoãn chấp hành hình phạt tù *

Điều 62. Tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù *

Chương IX XÓA ÁN TÍCH

Điều 63. Xoá án tích *

Điều 64. Đương nhiên được xoá án tích

Điều 65. Xoá án tích theo quyết định của Toà án

Điều 66. Xoá án tích trong trường hợp đặc biệt

Điều 67. Cách tính thời hạn để xoá án tích

Chương X NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN PHẠM TỘI

Điều 68. Áp dụng Bộ luật hình sự đối với người chưa thành niên phạm tội *

Điều 69. Nguyên tắc xử lý đối với người chưa thành niên phạm tội (1sd)

Điều 70. Các biện pháp tư pháp áp dụng đối với người chưa thành niên phạm tội

Điều 71. Các hình phạt được áp dụng đối với người chưa thành niên phạm tội

Điều 72. Phạt tiền

Điều 73. Cải tạo không giam giữ

Điều 74. Tù có thời hạn *

Điều 75. Tổng hợp hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội

Điều 76. Giảm mức hình phạt đã tuyên *

Điều 77. Xoá án tích

 

MỤC LỤC BỘ LUẬT DÂN SỰ 2005

 PHẦN 1: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG (Điều 1 đến 162)  

Chương 1 – Nhiệm vụ và hiệu lực của Bộ luật dân sự (Điều 1 – Điều 3)

Chương 2 – Những nguyên tắc cơ bản (Điều 4 – Điều 13)

Chương 3 – Cá nhân (Điều 14 – Điều 83)

Chương 4 – Pháp nhân (Điều 84 – Điều 105)

Chương 5 – Hộ gia đình và Tổ hợp tác (Điều 106 – Điều 120)

Chương 6 – Giao dịch dân sự (Điều 121 – Điều 138)

Chương 7 – Đại diện (Điều 139 – Điều 148)

Chương 8 – Thời hạn (Điều 149 – Điều 153)

Chương 9 – Thời hiệu (Điều 154 – Điều 162)

PHẦN 2: TÀI SẢN VÀ QUYỀN SỞ HỮU (Điều 163 đến 279)  

Chương 10 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG (Điều 163 – Điều 173)

Chương 11 CÁC LOẠI TÀI SẢN (Điều 174 – Điều 181)

Chương 12 NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU (Điều 182 – Điều 199)

Chương 13 CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU (Điều 200 – Điều 232)

Chương 14 XÁC LẬP, CHẤM DỨT QUYỀN SỞ HỮU (Điều 223 – Điều 254)

Chương 15 BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU (Điều 255 – Điều 261)

Chương 16 NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC Về QUYỀN SỞ HỮU (Điều 262 – Điều 279)

PHẦN 3: NGHĨA VỤ DÂN SỰ VÀ HỢP ĐỒNG DÂN SỰ (Điều 280 đến 630)

Chương 17 – Những qui định chung (Điều 280 – Điều 427)

Giao dịch bảo đảm

                        Nghị định 83/CP ngày 23 tháng 7 năm 2010 về đăng ký giao dịch bảo đảm

                        Thông tư 22/TT-BTP ngày 06 tháng 12 năm 2010 Hướng dẫn về đăng ký, cung cấp thông tin trực tuyến giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án

                        Nghị định 163/CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 về giao dịch bảo đảm (sd 2012)

                        Nghị định 08CP ngày 10 tháng 3 năm 2000 về đăng ký giao dịch bảo đảm (hhl)

Chương 18 – Hợp đồng dân sự thông dụng (Điều 428 – Điều 593)

Chương 19 – Thực hiện công việc không có ủy quyền (Điều 594 – Điều 598)

Chương 20 – Nghĩa vụ hoàn trả do chiếm hữu, sử dụng tài sản, được hưởng lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật (Điều 599 – Điều 603)

Chương 21 – Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng (Điều 604 – Điều 630)

Nghị quyêt 03/HĐTP ngày 8 tháng 7 năm 2006 hướng dẫn áp dụng một số qui định của Bộ luật dân sự 2005 về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng

PHẦN 4: THỪA KẾ (Điều 631 đến 687)  

Chương 22 – Những qui định chung (Điều 631 – Điều 645)

Chương 23 – Thừa kế theo di chúc (Điều 646 – Điều 673)

Chương 24 – Thừa kế theo pháp luật (Điều 674 – Điều 680)

Chương 25 – Thanh toán và phân chia di sản (Điều 681 – Điều 687)

PHẦN 5: NHỮNG QUI ĐỊNH VỀ CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Điều 688 đến 735)  

Chương 26 – Những qui định chung (Điều 688 – Điều 692)

Chương 27 đến 32 – Các hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất (Điều 693 – Điều 732)

Chương 33 – Thừa kế quyền sử dụng đất (Điều 733 – Điều 735)

PHẦN 6: QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (Điều 736 đến 757)  

Chương 34 QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN (Điều 736 – Điều 749)

Chương 35 QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP VÀ QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG (Điều 750 – Điều 753)

Chương 36 CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (Điều 754 – Điều 757)

Luật chuyển giao công nghệ

                        Nghị định 49/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2009 qui định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ

                        Thông tư 04/2010/TT-BKHCN ngày 21 tháng 6 năm 2010 hướng dẫn Nghị định 49/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2009

                        Nghị định 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật chuyển giao công nghệ (sd 2011) – 12 Tệp phụ lục

            Luật sở hữu trí tuệ năm 2005

Phần 1 và Phần 6 (Điều 1 – Điều 222) (sd 2009)

Phần 2: QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN (Điều 13 – Điều 57) (sd 2009)

Nghị định 100CP ngày 21 tháng 9 năm 2006 hướng dẫn BLDS và Luật sở hữu trí tuệ về quyền tác giả và quyền liên quan (sd 2012)

Phần 3 : QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP (Điều 58 – Điều 156) (sd 2009)

Nghị định 97/CP ngày 21 tháng 09 năm 2010 Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp

                        Nghị định 103CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 hướng dẫn Luật sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp

Phần 4: QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG (Điều 157 – Điều 197) (sd 2009)

Nghị định 105CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 hướng dẫn Luật sở hữu trí tuệ vè bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ

Phần 5: BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ (Điều 198 – Điều 219) (sd 2009)

PHẦN 7: QUAN HỆ DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI (Điều 758 – Điều 777)

Nghị định 138/CP ngày 15 tháng 11 năm 2006 thi hành các quy định của Bộ luật dân sự về quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài

 

MỤC LỤC BỘ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ

 

Phần 1 – Những qui định chung (Điều 1 đến 160)

 

Phần 2 – Thủ tục giải quyết vụ án tại tòa án cấp sơ thẩm (sd 2011) (Điều 161 đến 241)Chương XII: Khởi kiện và thụ lý vụ ánĐiều 161. Quyền khởi kiện vụ án  *Điều 162. Quyền khởi kiện vụ án dân sự để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người khác, lợi ích công cộng và lợi ích của Nhà nước *Điều 163. Phạm vi khởi kiện *Điều 164. Hình thức, nội dung đơn khởi kiện  * (1sd)Điều 165. Tài liệu, chứng cứ kèm theo đơn khởi kiện *

Điều 166. Gửi đơn khởi kiện đến Tòa án

Điều 167. Thủ tục nhận đơn khởi kiện  *

Điều 168. Trả lại đơn khởi kiện  * (1sd)

Điều 169. Yêu cầu sửa đổi, bổ sung đơn khởi kiện  *

Điều 170. Khiếu nại và giải quyết khiếu nại về việc trả lại đơn khởi kiện  (1sd)

Điều 171. Thụ lý vụ án  *

Điều 172. Phân công Thẩm phán giải quyết vụ án  *

Điều 173. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán khi lập hồ sơ vụ án

Điều 174. Thông báo về việc thụ lý vụ án

Điều 175. Quyền, nghĩa vụ của người được thông báo

Điều 176. Quyền yêu cầu phản tố của bị đơn * (1sd)

Điều 177. Quyền yêu cầu độc lập của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan  (1sd)

Điều 178. Thủ tục yêu cầu phản tố hoặc yêu cầu độc lập *

Chương XIII: Hòa giải và Chuẩn bị xét xử

Điều 179. Thời hạn chuẩn bị xét xử  *

Điều 180. Nguyên tắc tiến hành hòa giải

Điều 181. Những vụ án dân sự không được hòa giải *

Điều 182. Những vụ án dân sự không tiến hành hòa giải được *

Điều 183. Thông báo về phiên hòa giải

Điều 184. Thành phần phiên hòa giải * (1sd)

Điều 185. Nội dung hòa giải *

Điều 185a. Trình tự hòa giải (Mới)

Điều 186. Biên bản hòa giải *

Điều 187. Ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự *

Điều 188. Hiệu lực của quyết định công nhận sự thỏa thuận của các đương sự

Điều 189. Tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự  * (1sd)

Điều 190. Hậu quả của việc tạm đình chỉ giải quyết vụ án dân sự  *

Điều 191. Tiếp tục giải quyết vụ án dân sự bị tạm đình chỉ

Điều 192. Đình chỉ giải quyết vụ án dân sự  * (1sd)

Điều 193. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết vụ án dân sự  * (1sd)

Điều 194. Thẩm quyền ra quyết định tạm đình chỉ, đình chỉ giải quyết vụ án dân sự

Điều 195. Quyết định đưa vụ án ra xét xử  * (1sd)

Chương XIV Phiên tòa sơ thẩm

Mục 1: Quy định chung về phiên tòa sơ thẩm

Điều 196. Yêu cầu chung đối với phiên tòa sơ thẩm

Điều 197. Xét xử trực tiếp, bằng lời nói và liên tục

Điều 198. Thay thế thành viên Hội đồng xét xử trong trường hợp đặc biệt

Điều 199. Sự có mặt của đương sự, người đại diện, người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự  (1sd)

Điều 200. Sự có mặt của bị đơn tại phiên tòa  (hhl)

Điều 201. Sự có mặt của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan (hhl)

Điều 202. Xét xử trong trường hợp đương sự vắng mặt tại phiên tòa  * (1sd)

Điều 203. Sự có mặt của người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của đương sự * (hhl)

Điều 204. Sự có mặt của người làm chứng

Điều 205. Sự có mặt của người giám định

Điều 206. Sự có mặt của người phiên dịch

Điều 207. Sự có mặt của Kiểm sát viên

Điều 208. Thời hạn hoãn phiên tòa và quyết định hoãn phiên tòa  * (1sd)

Điều 209. Nội quy phiên tòa

Điều 210. Thủ tục ra bản án và quyết định của Tòa án tại phiên tòa

Điều 211. Biên bản phiên tòa  *

Điều 212. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa

Mục 2: Thủ tục bắt đầu phiên tòa

Điều 213. Khai mạc phiên tòa  *

Điều 214. Giải quyết yêu cầu thay đổi người tiến hành tố tụng, người giám định, người phiên dịch

Điều 215. Xem xét, quyết định hoãn phiên tòa khi có người vắng mặt

Điều 216. Bảo đảm tính khách quan của người làm chứng

Mục 3: Thủ tục hỏi tại phiên tòa

Điều 217. Hỏi đương sự về việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu

Điều 218. Xem xét việc thay đổi, bổ sung, rút yêu cầu  *

Điều 219. Thay đổi địa vị tố tụng  *

Điều 220. Công nhận sự thỏa thuận của đương sự *

Điều 221. Nghe lời trình bày của đương sự

Điều 222. Thứ tự hỏi tại phiên tòa

Điều 223. Hỏi nguyên đơn

Điều 224. Hỏi bị đơn

Điều 225. Hỏi người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

Điều 226. Hỏi người làm chứng

Điều 227. Công bố các tài liệu của vụ án

Điều 228. Nghe băng ghi âm, đĩa ghi âm, xem băng ghi hình, đĩa ghi hình

Điều 229. Xem xét vật chứng

Điều 230. Hỏi người giám định

Điều 231. Kết thúc việc hỏi tại phiên tòa

Mục 4: Tranh luận tại phiên tòa

Điều 232. Trình tự phát biểu khi tranh luận

Điều 233. Phát biểu khi tranh luận và đối đáp

Điều 234. Phát biểu của Kiểm sát viên  (1sd)

Điều 235. Trở lại việc hỏi

Mục 5: Nghị án và tuyên án

Điều 236. Nghị án  *

Điều 237. Trở lại việc hỏi và tranh luận

Điều 238. Bản án sơ thẩm  *

Điều 239. Tuyên án  *

Điều 240. Sửa chữa, bổ sung bản án  *

Điều 241. Cấp trích lục bản án, bản án

 

Phần 3 – Thủ tục giải quyết vụ án tại Tòa án cấp phúc thẩm (sd 2011) Chương XV: Tính chất của xét xử phúc thẩm và kháng cáo, kháng nghị bản án, quyết định của tòa án cấp sơ thẩm

Điều 242. Tính chất của xét xử phúc thẩmĐiều 243. Người có quyền kháng cáo  *

Điều 244. Đơn kháng cáo  *Đ

iều 245. Thời hạn kháng cáo  *

Điều 246. Kiểm tra đơn kháng cáo  *

Điều 247. Kháng cáo quá hạn  *

Điều 248. Thông báo nộp tiền tạm ứng án phí phúc thẩm  *

Điều 249. Thông báo về việc kháng cáo  *

Điều 250. Kháng nghị của Viện kiểm sát

Điều 251. Quyết định kháng nghị của Viện kiểm sát

Điều 252. Thời hạn kháng nghị  *

Điều 253. Thông báo về việc kháng nghị

Điều 254. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị  *

Điều 255. Gửi hồ sơ vụ án và kháng cáo, kháng nghị  *

Điều 256. Thay đổi, bổ sung, rút kháng cáo, kháng nghị  *

Chương XVI: Chuẩn bị xét xử phúc thẩm

Điều 257. Thụ lý vụ án để xét xử phúc thẩm * (1sd)

Điều 258. Thời hạn chuẩn bị xét xử phúc thẩm  *

Điều 259. Tạm đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án

Điều 260. Đình chỉ xét xử phúc thẩm vụ án  (1sd)

Điều 261. Quyết định áp dụng, thay đổi, huỷ bỏ biện pháp khẩn cấp tạm thời  *

Điều 262. Chuyển hồ sơ vụ án cho Viện kiểm sát nghiên cứu  * (1sd)

Chương XVII: Thủ tục Xét xử phúc thẩm

Điều 263. Phạm vi xét xử phúc thẩm  *

Điều 264. Những người tham gia phiên tòa phúc thẩm  (1sd)

Điều 265. Tạm đình chỉ, đình chỉ xét xử phúc thẩm tại phiên tòa

Điều 266. Hoãn phiên tòa phúc thẩm  * (1sd)

Điều 267. Chuẩn bị khai mạc phiên tòa phúc thẩm và thủ tục bắt đầu phiên tòa phúc thẩm *

Điều 268. Việc hỏi tại phiên tòa

Điều 269. Nguyên đơn rút đơn khởi kiện trước khi mở phiên tòa hoặc tại phiên tòa phúc thẩm  *

Điều 270. Công nhận sự thỏa thuận của các đương sự tại phiên tòa phúc thẩm *

Điều 271. Nghe lời trình bày của đương sự tại phiên tòa phúc thẩm  (1sd)

Điều 272. Thủ tục hỏi và công bố tài liệu, xem xét vật chứng tại phiên tòa phúc thẩm

Điều 273. Tranh luận tại phiên tòa phúc thẩm

Điều 273a. Phát biểu của Kiểm sát viên tại phiên tòa phúc thẩm (Mới)

Điều 274. Nghị án và tuyên án

Điều 275. Thẩm quyền của Hội đồng xét xử phúc thẩm  (1sd)

Điều 276. Sửa bản án sơ thẩm

Điều 277. Hủy bản án sơ thẩm và chuyển hồ sơ vụ án cho Tòa án cấp sơ thẩm giải quyết lại vụ án (1sd)

Điều 278. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ giải quyết vụ án

Điều 279. Bản án phúc thẩm

Điều 280. Thủ tục phúc thẩm đối với quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm bị kháng cáo, kháng nghị

Điều 281. Gửi bản án, quyết định phúc thẩm

 

Phần 4 – Thủ tục xét lại bản án, quyết định đã có hiệu… (sd 2011)

Chương XVIII: Thủ tục giám đốc thẩm

Điều 282. Tính chất của giám đốc thẩm

Điều 283. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

Điều 284. Phát hiện bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật cần xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm  (1sd)

Điều 284a. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm (Mới)

Điều 284b. Thủ tục nhận và xem xét đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm (Mới)

Điều 285. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm

Điều 286. Hoãn, tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật

Điều 287. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

Điều 288. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm  (1sd)

Điều 289. Thay đổi, bổ sung, rút quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

Điều 290. Gửi quyết định kháng nghị giám đốc thẩm

Điều 291. Thẩm quyền giám đốc thẩm

Điều 292. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm

Điều 293. Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm

Điều 294. Chuẩn bị phiên tòa giám đốc thẩm

Điều 295. Thủ tục phiên tòa giám đốc thẩm

Điều 296. Phạm vi giám đốc thẩm

Điều 297. Thẩm quyền của Hội đồng giám đốc thẩm  (1sd)

Điều 298. Giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa

Điều 299. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị để xét xử sơ thẩm lại hoặc xét xử phúc thẩm lại  (1sd)

Điều 300. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải quyết vụ án

Điều 301. Quyết định giám đốc thẩm

Điều 302. Hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm

Điều 303. Gửi quyết định giám đốc thẩm

Chương XIX: Thủ tục tái thẩm

Điều 304. Tính chất của tái thẩm

Điều 305. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

Điều 306. Thông báo và xác minh những tình tiết mới được phát hiện

Điều 307. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

Điều 308. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm

Điều 309. Thẩm quyền của Hội đồng tái thẩm

Điều 310. Áp dụng các quy định của thủ tục giám đốc thẩm

CHƯƠNG XIXa THỦ TỤC ĐẶC BIỆT XEM XÉT LẠI QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO

Điều 310a. Yêu cầu, kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (Mới)

Điều 310b. Thủ tục và thẩm quyền xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

Phần 5 – Thủ tục giải quyết việc dân sự (sd 2011)

Chương XX: Quy định chung về thủ tục giải quyết việc dân sự

Điều 311. Phạm vi áp dụng (1sd)

Điều 312. Đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự

Điều 313. Những người tham gia phiên họp giải quyết việc dân sự

Điều 313a. Quyết định việc thay đổi người tiến hành tố tụng khi giải quyết việc dân sự (Mới)

Điều 314. Thủ tục tiến hành phiên họp giải quyết việc dân sự (1sd)

Điều 315. Quyết định giải quyết việc dân sự

Điều 316. Kháng cáo, kháng nghị quyết định giải quyết việc dân sự

Điều 317. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị

Điều 318. Thủ tục phúc thẩm quyết định giải quyết việc dân sự bị kháng cáo, kháng nghị

Chương XXI: Thủ tục giải quyết yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

Điều 319. Đơn yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

Điều 320. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

Điều 321. Quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

Điều 322. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự

Điều 323. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu và quyết định của Tòa án

Chương XXII: Thủ tục giải quyết yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Điều 324. Đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Điều 325. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

Điều 326. Quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Điều 327. Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Điều 328. Công bố thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Điều 329. Hiệu lực của quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Chương XXIII: Thủ tục giải quyết yêu cầu tuyên bố một người mất tích

Điều 330. Đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích

Điều 331. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

Điều 332. Quyết định tuyên bố một người mất tích

Điều 333. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích

Điều 334. Quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích

Chương XXIV: Thủ tục giải quyết yêu cầu tuyên bố một người là đã chết

Điều 335. Đơn yêu cầu tuyên bố một người là đã chết

Điều 336. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

Điều 337. Quyết định tuyên bố một người là đã chết

Điều 338. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết

Điều 339. Quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết

Điều 339a. Đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu (Mới)

Điều 339b. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu (Mới)

Điều 339c. Quyết định tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu (Mới)

Chương XXV: Thủ tục giải quyết các việc dân sự liên quan đến hoạt động trọng tài thương mại ViệtNam

Điều 340. Những việc dân sự liên quan đến hoạt động Trọng tài thương mại ViệtNamthuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án (1sd)

Điều 341. Thủ tục giải quyết

Phần 6 – Thủ tục công nhận và cho thi hành tại Việt Nam bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài

Chương XXVI: Quy định chung về thủ tục công nhận và cho thi hành tại Việt nam bản án, quyết định dân sự của tòa án nước ngoài, quyết định của trọng tài nước ngoài

Điều 342. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài

Điều 343. Nguyên tắc công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài

Điều 344. Quyền yêu cầu công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài

Điều 345. Bảo đảm quyền kháng cáo, kháng nghị

Điều 346. Bảo đảm hiệu lực của quyết định của Tòa án Việt Nam công nhận hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài

Điều 347. Thông báo kết quả xét đơn yêu cầu

Điều 348. Bảo đảm quyền chuyển tiền, tài sản thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài

Điều 349. Lệ phí công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài

Chương XXVII: THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆTNAMBẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN DỰ

Điều 350. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành

Điều 351. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu

Điều 352. Chuyển hồ sơ cho Tòa án

Điều 353. Thụ lý hồ sơ và yêu cầu giải thích

Điều 354. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

Điều 355. Phiên họp xét đơn yêu cầu

Điều 356. Những bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không được công nhận và cho thi hành tại ViệtNam

Điều 357. Gửi quyết định của Tòa án

Điều 358. Kháng cáo, kháng nghị

Điều 359. Xét kháng cáo, kháng nghị

Chương XXVIII: THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ

Điều 360. Thời hạn gửi đơn yêu cầu không công nhận

Điều 361. Đơn yêu cầu không công nhận

Điều 362. Xét đơn yêu cầu không công nhận

Điều 363. Gửi quyết định của Tòa án và việc kháng cáo, kháng nghị

Chương XXIX: THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM QUYẾT ĐỊNH CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI

Điều 364. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành tại ViệtNamquyết định của Trọng tài nước ngoài

Điều 365. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu

Điều 366. Chuyển hồ sơ cho Tòa án

Điều 367. Thụ lý hồ sơ

Điều 368. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu

Điều 369. Phiên họp xét đơn yêu cầu

Điều 370. Những trường hợp không công nhận

Điều 371. Gửi quyết định của Tòa án

Điều 372. Kháng cáo, kháng nghị

Điều 373. Xét kháng cáo, kháng nghị

Điều 374. Hủy quyết định công nhận và cho thi hành

Phần 7 – Thi hành bản án và quyết định dân sự của Tòa án (sd 2011)

Chương XXX: QUY ĐỊNH CHUNG Về THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN

Điều 375. Những bản án, quyết định của Tòa án được thi hành  (1sd)

Điều 376. Căn cứ để đưa ra thi hành bản án, quyết định của Tòa án (hhl)

Điều 377. Quyền yêu cầu thi hành bản án, quyết định của Tòa án  (hhl)

Điều 378. Trách nhiệm của cá nhân, cơ quan, tổ chức trong việc thi hành bản án, quyết định của Tòa án  (hhl)

Điều 379. Kiểm sát việc thi hành bản án, quyết định của Tòa án  (hhl)

Chương XXXI: THỦ TỤC THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN

Điều 380. Cấp bản án, quyết định của Tòa án

Điều 381. Thời hạn chuyển giao bản án, quyết định của Tòa án

Điều 382. Giải thích bản án, quyết định của Tòa án

Điều 383. Thời hiệu yêu cầu thi hành bản án, quyết định của Tòa án

Phần 8 – Xử lý các hành vi cản trở hoạt động tố tụng sự, khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự

Chương XXXII: XỬ LÝ CÁC HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Điều 384. Biện pháp xử lý đối với bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

Điều 385. Biện pháp xử lý người có hành vi cản trở hoạt động xác minh, thu thập chứng cứ của người tiến hành tố tụng

Điều 386. Biện pháp xử lý người làm chứng cố ý không có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án

Điều 387. Biện pháp xử lý người vi phạm nội quy phiên tòa

Điều 388. Trách nhiệm của Viện kiểm sát trong trường hợp Tòa án khởi tố vụ án hình sự

Điều 389. Biện pháp xử lý cá nhân, cơ quan, tổ chức không thi hành quyết định của Tòa án về việc cung cấp chứng cứ cho Tòa án

Điều 390. Thủ tục, thẩm quyền xử phạt, mức tiền phạt

Chương XXXIII: KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ

Điều 391. Quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự có thể bị khiếu nại

Điều 392. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại

Điều 393. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại

Điều 394. Thời hiệu khiếu nại

Điều 395. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Kiểm sát viên, Phó Viện trưởng và Viện trưởng Viện kiểm sát

Điều 396. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Thư ký Tòa án, Hội thẩm nhân dân, Thẩm phán, Phó Chánh án và Chánh án Tòa án

Điều 397. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với người giám định

Điều 398. Người có quyền tố cáo

Điều 399. Quyền, nghĩa vụ của người tố cáo

Điều 400. Quyền, nghĩa vụ của người bị tố cáo

Điều 401. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo

Điều 402. Thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo

Điều 403. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo

Điều 404. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự

 

Phần 9 – Thủ tục giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài và tương trợ tư pháp trong trong tố tụng dân sự (Điều 405 đến 418)Chương 34 – Qui định chung về thủ tục giải quyết các vụ việc…Chương 35 – Thẩm quyền của Tòa án Việt nam giải quyết các vụ…Chương 36 – Tương trợ tư pháp trong trong tố tụng dân sựLuật tương trợ tư pháp ngày 14 tháng 12 năm 2007

 

 

 

 MỤC LỤC LUẬT GIAO THÔNG 2008