- Mục lục Luật đất đai 2003-2013
- Mục lục Luật tố tụng hành chính 2010/2015
- Mục lục Luật xử lý vi phạm hành chính 2012
- Mục lục Luật cán bộ công chức 2008
MỤC LỤC LUẬT SỞ HỮU TRÍ TUỆ SĐ BS 2009
Phần thứ nhất: Những quy định chung (Điều 1 – 12)
3 Điều 3. Đối tượng quyền sở hữu trí tuệ
6 Điều 6. Căn cứ phát sinh, xác lập quyền sở hữu trí tuệ
7 Điều 7. Giới hạn quyền sở hữu trí tuệ
8 Điều 8. Chính sách của Nhà nước về sở hữu trí tuệ
9 Điều 9. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân trong việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
10 Điều 10. Nội dung quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
11 Điều 11. Trách nhiệm quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
12 Điều 12. Phí, lệ phí về sở hữu trí tuệ
Phần thứ hai: Quyền tác giả và Quyền liên quan (Điều 13 – 57)
Chương I: Điều kiện bảo hộ quyền tác giả và quyền liên quan (Điều 13 – 17)
Chương II: Nội dung, giới hạn quyền, thời hạn bảo hộ quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 18 – 35)
Chương III: Chủ sở hữu quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 36 – 44)
Chương IV: Chuyển giao quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 45 – 48)
Chương V: Chứng nhận đăng ký quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 49 – 55)
Chương VI: Tổ chức đại diện, tư vấn, dịch vụ quyền tác giả, quyền liên quan (Điều 56 – 57)
Phần thứ ba: Quyền sở hữu công nghiệp (Điều 58 – 156)
Chương VII: Điều kiện bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp (Điều 58 – 85)
Chương VIII: Xác lập quyền sở hữu công nghiệp đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý (Điều 86 – 120)
Chương IX: Chủ sở hữu, nội dung và giới hạn quyền sở hữu công nghiệp (Điều 121 – 137)
Chương X: Chuyển giao quyền sở hữu công nghiệp (Điều 138 – 150)
Chương XI: Đại diện sở hữu công nghiệp (Điều 151 – 156)
Phần thứ tư: Quyền đối với giống cây trồng (Điều 157 – 197)
Chương XII: Điều kiện bảo hộ quyền đối với giống cây trồng (Điều 157 – 163)
Chương XIII: Xác lập quyền đối với giống cây trồng (Điều 164 – 184)
Chương XIV: Nội dung và giới hạn quyền đối với giống cây trồng (Điều 185 – 191)
Chương XV: Chuyển giao quyền đối với giống cây trồng (Điều 192 – 197)
Phần thứ năm: Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ (Điều 198 – 219)
Chương XVI: Quy định chung về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ (Điều 198 – 201)
Chương XVII: Xử lý xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ bằng biện pháp dân sự (Điều 202 – 210)
Phần thứ sáu: Điều khoản thi hành (Điều 220 – 222)
MỤC LỤC LUẬT ĐẤT ĐAI 2004
1 Chương I:Những quy định chung
1.1 Điều 1: Phạm vi điều chỉnh
1.6 Điều 6: Quản lý nhà nước về đất đai
1.10 Điều 10: Những bảo đảm cho người sử dụng đất
1.11 Điều 11: Nguyên tắc sử dụng đất
1.12 Điều 12: Khuyến khích đầu tư vào đất đai
1.14 Điều 14: Căn cứ để xác định loại đất trên thực địa
1.15 Điều 15: Những hành vi bị nghiêm cấm
2 Chương II:Quyền của nhà nước đối với đất đai và quản lý nhà nước về đất đai
2.1 Mục 1:Lập, quản lý hồ sơ địa giới hành chính và các loại bản đồ về đất đai
2.1.1 Điều 16: Địa giới hành chính
2.1.2 Điều 17: Hồ sơ địa giới hành chính
2.1.3 Điều 18: Bản đồ hành chính
2.1.4 Điều 19: Bản đồ địa chính
2.1.5 Điều 20: Bản đồ hiện trạng sử dụng đất và bản đồ quy hoạch sử dụng đất
2.2 Mục 2:Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.2.1 Điều 21: Nguyên tắc lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.2.2 Điều 22: Căn cứ để lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.2.3 Điều 23: Nội dung quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.2.4 Điều 24: Kỳ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.2.5 Điều 25: Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.2.6 Điều 26: Thẩm quyền quyết định, xét duyệt quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.2.7 Điều 27: Điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.2.8 Điều 28: Công bố quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.2.9 Điều 29: Thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
2.2.10 Điều 30: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất vào mục đích quốc phòng, an ninh
2.2.11 Điều 31: Căn cứ để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
2.2.12 Điều 32: Giao đất, cho thuê đất đối với đất đang có người sử dụng cho người khác
2.2.13 Điều 33: Giao đất không thu tiền sử dụng đất
2.2.14 Điều 34: Giao đất có thu tiền sử dụng đất
2.2.16 Điều 36: Chuyển mục đích sử dụng đất
2.2.17 Điều 37: Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
2.3.1 Điều 38: Các trường hợp thu hồi đất
2.3.3 Điều 40: Thu hồi đất để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế
2.3.4 Điều 41: Việc thu hồi đất và quản lý quỹ đất đã thu hồi
2.3.5 Điều 42: Bồi thường, tái định cư cho người có đất bị thu hồi
2.3.6 Điều 43: Những trường hợp thu hồi đất mà không bồi thường
2.3.7 Điều 44: Thẩm quyền thu hồi đất
2.3.8 Điều 45: Trưng dụng đất có thời hạn
2.4.1 Điều 46: Đăng ký quyền sử dụng đất
2.4.2 Điều 47: Lập và quản lý hồ sơ địa chính
2.4.3 Điều 48: Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
2.4.4 Điều 49: Những trường hợp được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
2.4.6 Điều 51: Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo đang sử dụng đất
2.4.7 Điều 52: Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
2.4.8 Điều 53: Thống kê, kiểm kê đất đai
2.5 Mục 6:Tài chính về đất đai và giá đất
2.5.1 Điều 54: Nguồn thu ngân sách nhà nước từ đất đai
2.5.3 Điều 56: Giá đất do Nhà nước quy định
2.5.5 Điều 58: Đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất
2.5.7 Điều 60: Miễn, giảm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
2.6 Mục 7:Quyền sử dụng đất trong thị trường bất động sản
2.6.1 Điều 61: Đất được tham gia thị trường bất động sản
2.6.2 Điều 62: Điều kiện để đất tham gia thị trường bất động sản
2.6.3 Điều 63: Quản lý đất đai trong việc phát triển thị trường bất động sản
2.7 Mục 8:Tổ chức cơ quan quản lý đất đai
2.7.1 Điều 64: Cơ quan quản lý đất đai
2.7.2 Điều 65: Cán bộ địa chính xã, phường, thị trấn
3 Chương III:Chế độ sử dụng các loại đất
3.1 Mục 1:Thời hạn sử dụng đất
3.1.1 Điều 66: Đất sử dụng ổn định lâu dài
3.1.2 Điều 67: Đất sử dụng có thời hạn
3.1.3 Điều 68: Thời hạn sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất
3.1.4 Điều 69: Thời hạn sử dụng đất khi nhận chuyển quyền sử dụng đất
3.2.1 Điều 70: Hạn mức giao đất nông nghiệp
3.2.2 Điều 71: Đất nông nghiệp do hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng
3.2.3 Điều 72: Đất nông nghiệp sử dụng vào mục đích công ích
3.2.5 Điều 74: Đất chuyên trồng lúa nước
3.2.6 Điều 75: Đất rừng sản xuất
3.2.7 Điều 76: Đất rừng phòng hộ
3.2.8 Điều 77: Đất rừng đặc dụng
3.2.9 Điều 78: Đất có mặt nước nội địa
3.2.10 Điều 79: Đất có mặt nước ven biển
3.2.11 Điều 80: Đất bãi bồi ven sông, ven biển
3.2.13 Điều 82: Đất sử dụng cho kinh tế trang trại
3.3.1 Điều 83: Đất ở tại nông thôn
3.3.2 Điều 84: Đất ở tại đô thị
3.3.3 Điều 85: Đất xây dựng khu chung cư
3.3.4 Điều 86: Đất sử dụng để chỉnh trang, phát triển đô thị và khu dân cư nông thôn
3.3.5 Điều 87: Xác định diện tích đất ở đối với trường hợp có vườn, ao
3.3.6 Điều 88: Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp
3.3.7 Điều 89: Đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
3.3.8 Điều 90: Đất khu công nghiệp
3.3.9 Điều 91: Đất sử dụng cho khu công nghệ cao
3.3.10 Điều 92: Đất sử dụng cho khu kinh tế
3.3.11 Điều 93: Đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh
3.3.12 Điều 94: Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
3.3.13 Điều 95: Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
3.3.14 Điều 96: Đất sử dụng vào mục đích công cộng
3.3.15 Điều 97: Đất xây dựng các công trình công cộng có hành lang bảo vệ an toàn
3.3.16 Điều 98: Đất có di tích lịch sử – văn hoá, danh lam thắng cảnh
3.3.17 Điều 99: Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng
3.3.18 Điều 100: Đất có các công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ
3.3.19 Điều 101: Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa
3.3.20 Điều 102: Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
3.4.1 Điều 103: Quản lý đất chưa sử dụng
3.4.2 Điều 104: Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
4 Chương IV:Quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất
4.1 Mục 1:Quy định chung về quyền và nghĩa vụ của người sử dụng đất
4.1.1 Điều 105: Quyền chung của người sử dụng đất
4.1.3 Điều 107: Nghĩa vụ chung của người sử dụng đất
4.1.4 Điều 108: Quyền lựa chọn hình thức giao đất, thuê đất
4.2 Mục 2:Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sử dụng đất
4.2.1 Điều 109: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
4.2.2 Điều 110: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
4.2.3 Điều 111: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức kinh tế sử dụng đất thuê
4.3 Mục 3:Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất
4.3.1 Điều 113: Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không phải là đất thuê
4.3.2 Điều 114: Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thuê
4.3.4 Điều 116: Giải quyết trường hợp Nhà nước đã mượn đất của hộ gia đình, cá nhân
4.3.5 Điều 117: Quyền và nghĩa vụ của cơ sở tôn giáo, cộng đồng dân cư sử dụng đất
4.4.1 Điều 118: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao
5 Chương V:Thủ tục hành chính về quản lý và sử dụng đất đai
5.2 Điều 123: Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người đang sử dụng đất
5.4 Điều 125: Trình tự, thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp phải xin phép
5.5 Điều 126: Trình tự, thủ tục chuyển đổi quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
5.6 Điều 127: Trình tự, thủ tục chuyển nhượng quyền sử dụng đất
5.7 Điều 128: Trình tự, thủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất
5.8 Điều 129: Trình tự, thủ tục đăng ký thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất
6.1.1 Điều 132: Thanh tra đất đai
6.1.2 Điều 133: Quyền hạn và trách nhiệm của đoàn thanh tra và thanh tra viên đất đai
6.1.3 Điều 134: Quyền và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
6.2 Mục 2:Giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai
6.2.1 Điều 135: Hoà giải tranh chấp đất đai
6.2.2 Điều 136: Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai
6.2.3 Điều 137: Giải quyết tranh chấp đất đai liên quan đến địa giới hành chính
6.2.4 Điều 138: Giải quyết khiếu nại về đất đai
6.2.5 Điều 139: Giải quyết tố cáo về đất đai
6.3.1 Điều 140: Xử lý đối với người vi phạm pháp luật về đất đai
6.3.2 Điều 141: Xử lý đối với người quản lý vi phạm pháp luật về đất đai
6.3.3 Điều 142: Xử lý vi phạm pháp luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước, cho người khác
7 Chương VII:Điều khoản thi hành
MỤC LỤC BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰ 2003
| PHẦN 1 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG (Điều 1 – Điều 99)PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNGChương I NHIỆM VỤ VÀ HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT TỐ TỤNG HÌNH SỰĐiều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật tố tụng hình sựĐiều 2. Hiệu lực của Bộ luật tố tụng hình sựChương II NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢNĐiều 3. Bảo đảm pháp chế xã hội chủ nghĩa trong tố tụng hình sự
Điều 4. Tôn trọng và bảo vệ các quyền cơ bản của công dân Điều 5. Bảo đảm quyền bình đẳng của mọi công dân trước pháp luật Điều 6. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân Điều 7. Bảo hộ tính mạng, sức khoẻ, danh dự, nhân phẩm, tài sản của công dân Điều 8. Bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở, an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín của công dân Điều 9. Không ai bị coi là có tội khi chưa có bản án kết tội của Toà án đã có hiệu lực pháp luật Điều 10. Xác định sự thật của vụ án Điều 11. Bảo đảm quyền bào chữa của người bị tạm giữ, bị can, bị cáo Điều 12. Trách nhiệm của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng Điều 13. Trách nhiệm khởi tố và xử lý vụ án hình sự Điều 14. Bảo đảm sự vô tư của những người tiến hành hoặc người tham gia tố tụng Điều 15. Thực hiện chế độ xét xử có Hội thẩm tham gia Điều 16. Thẩm phán và Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật Điều 17. Toà án xét xử tập thể Điều 18. Xét xử công khai * Điều 19. Bảo đảm quyền bình đẳng trước Toà án Điều 20. Thực hiện chế độ hai cấp xét xử Điều 21. Giám đốc việc xét xử Điều 22. Bảo đảm hiệu lực của bản án và quyết định của Toà án Điều 23. Thực hành quyền công tố và kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong tố tụng hình sự Điều 24. Tiếng nói và chữ viết dùng trong tố tụng hình sự Điều 25. Trách nhiệm của các tổ chức và công dân trong đấu tranh phòng ngừa và chống tội phạm Điều 26. Sự phối hợp giữa các cơ quan nhà nước với các cơ quan tiến hành tố tụng Điều 27. Phát hiện và khắc phục nguyên nhân và điều kiện phạm tội Điều 28. Giải quyết vấn đề dân sự trong vụ án hình sự Điều 29. Bảo đảm quyền được bồi thường thiệt hại và phục hồi danh dự, quyền lợi của người bị oan Điều 30. Bảo đảm quyền được bồi thường của người bị thiệt hại do cơ quan hoặc người có thẩm quyền tiến hành tố tụng hình sự gây ra Điều 31. Bảo đảm quyền khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự Điều 32. Giám sát của cơ quan, tổ chức, đại biểu dân cử đối với hoạt động của cơ quan tiến hành tố tụng, người tiến hành tố tụng Chương III CƠ QUAN TIẾN HÀNH TỐ TỤNG, NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG VÀ VIỆC THAY ĐỔI NGƯỜI TIẾN HÀNH TỐ TỤNG Điều 33. Cơ quan tiến hành tố tụng và người tiến hành tố tụng Điều 34. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thủ trưởng, Phó Thủ trưởng Cơ quan điều tra Điều 35. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Điều tra viên Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Viện trưởng, Phó Viện trưởng Viện kiểm sát Điều 37. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Kiểm sát viên Điều 38. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Chánh án, Phó Chánh án Tòa án Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thẩm phán Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Hội thẩm Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của Thư ký Tòa án Điều 42. Những trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi người tiến hành tố tụng Điều 43. Quyền đề nghị thay đổi người tiến hành tố tụng Điều 44. Thay đổi Điều tra viên Điều 45. Thay đổi Kiểm sát viên Điều 46. Thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm Điều 47. Thay đổi Thư ký Tòa án Chương IV NGƯỜI THAM GIA TỐ TỤNG Điều 48. Người bị tạm giữ Điều 49. Bị can Điều 50. Bị cáo Điều 51. Người bị hại Điều 52. Nguyên đơn dân sự Điều 53. Bị đơn dân sự Điều 54. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án Điều 55. Người làm chứng Điều 56. Người bào chữa Điều 57. Lựa chọn và thay đổi người bào chữa * Điều 58. Quyền và nghĩa vụ của người bào chữa * Điều 59. Người bảo vệ quyền lợi của đương sự Điều 60. Người giám định Điều 61. Người phiên dịch Điều 62. Trách nhiệm giải thích và bảo đảm thực hiện các quyền và nghĩa vụ của những người tham gia tố tụng Chương V CHỨNG CỨ Điều 63. Những vấn đề phải chứng minh trong vụ án hình sự Điều 64. Chứng cứ Điều 65. Thu thập chứng cứ Điều 66. Đánh giá chứng cứ Điều 67. Lời khai của người làm chứng Điều 68. Lời khai của người bị hại Điều 69. Lời khai của nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự Điều 70. Lời khai của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án Điều 71. Lời khai của người bị bắt, bị tạm giữ Điều 72. Lời khai của bị can, bị cáo Điều 73. Kết luận giám định Điều 74. Vật chứng Điều 75. Thu thập và bảo quản vật chứng Điều 76. Xử lý vật chứng Điều 77. Biên bản về hoạt động điều tra và xét xử Điều 78. Các tài liệu, đồ vật khác trong vụ án Chương VI NHỮNG BIỆN PHÁP NGĂN CHẶN Điều 79. Các biện pháp và căn cứ áp dụng biện pháp ngăn chặn Điều 80. Bắt bị can, bị cáo để tạm giam Điều 81. Bắt người trong trường hợp khẩn cấp Điều 82. Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã Điều 83. Những việc cần làm ngay sau khi bắt hoặc nhận người bị bắt Điều 84. Biên bản về việc bắt người Điều 85. Thông báo về việc bắt Điều 86. Tạm giữ Điều 87. Thời hạn tạm giữ Điều 88. Tạm giam Điều 89. Chế độ tạm giữ, tạm giam Điều 90. Việc chăm nom người thân thích và bảo quản tài sản của người bị tạm giữ, tạm giam Điều 91. Cấm đi khỏi nơi cư trú Điều 92. Bảo lĩnh Điều 93. Đặt tiền hoặc tài sản có giá trị để bảo đảm Điều 94. Huỷ bỏ hoặc thay thế biện pháp ngăn chặn Chương VII BIÊN BẢN, THỜI HẠN, ÁN PHÍ Điều 95. Biên bản Điều 96. Tính thời hạn Điều 97. Phục hồi thời hạn Điều 98. Án phí Điều 99. Trách nhiệm chịu án phí |
| Phần 2 KHỞI TỐ, ĐIỀU TRA VỤ ÁN HÌNH SỰ VÀ QUYẾT ĐỊNH VIỆC TRUY TỐ (Điều 100 – Điều 169)Chương VIII KHỞI TỐ VỤ ÁN HÌNH SỰĐiều 100. Căn cứ khởi tố vụ án hình sự *Điều 101. Tố giác và tin báo về tội phạmĐiều 102. Người phạm tội tự thúĐiều 103. Nhiệm vụ giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tốĐiều 104. Quyết định khởi tố vụ án hình sự
Điều 105. Khởi tố vụ án hình sự theo yêu cầu của người bị hại Điều 106. Thay đổi hoặc bổ sung quyết định khởi tố vụ án hình sự Điều 107. Những căn cứ không được khởi tố vụ án hình sự Điều 108. Quyết định không khởi tố vụ án hình sự Điều 109. Quyền hạn và trách nhiệm của Viện kiểm sát trong việc khởi tố vụ án hình sự Chương IX NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ ĐIỀU TRA Điều 110. Thẩm quyền điều tra * Điều 111. Quyền hạn điều tra của Bộ đội biên phòng, Hải quan, Kiểm lâm, lực lượng Cảnh sát biển và các cơ quan khác của Công an nhân dân, Quân đội nhân dân được giao nhiệm vụ tiến hành một… * Điều 112. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi thực hành quyền công tố trong giai đoạn điều tra Điều 113. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi kiểm sát điều tra * Điều 114. Trách nhiệm của Cơ quan điều tra trong việc thực hiện các yêu cầu và quyết định của Viện kiểm sát * Điều 115. Trách nhiệm thực hiện quyết định và yêu cầu của Cơ quan điều tra, Viện kiểm sát Điều 116. Chuyển vụ án để điều tra theo thẩm quyền Điều 117. Nhập hoặc tách vụ án hình sự để tiến hành điều tra * Điều 118. Ủy thác điều tra Điều 119. Thời hạn điều tra Điều 120. Thời hạn tạm giam để điều tra Điều 121. Thời hạn phục hồi điều tra, điều tra bổ sung, điều tra lại * Điều 122. Giải quyết các yêu cầu của người tham gia tố tụng Điều 123. Sự tham dự của người chứng kiến Điều 124. Không được tiết lộ bí mật điều tra Điều 125. Biên bản điều tra Chương X KHỞI TỐ BỊ CAN VÀ HỎI CUNG BỊ CAN Điều 126. Khởi tố bị can Điều 127. Thay đổi hoặc bổ sung quyết định khởi tố bị can Điều 128. Tạm đình chỉ chức vụ bị can đang đảm nhiệm Điều 129. Triệu tập bị can Điều 130. Áp giải bị can tại ngoại Điều 131. Hỏi cung bị can * Điều 132. Biên bản hỏi cung bị can Chương XI LẤY LỜI KHAI NGƯỜI LÀM CHỨNG, NGƯỜI BỊ HẠI, NGUYÊN ĐƠN DÂN SỰ, BỊ ĐƠN DÂN SỰ, NGƯỜI CÓ QUYỀN LỢI, NGHĨA VỤ LIÊN QUAN ĐẾN VỤ ÁN, ĐỐI CHẤT VÀ NHẬN DẠNG Điều 133. Triệu tập người làm chứng Điều 134. Dẫn giải người làm chứng Điều 135. Lấy lời khai người làm chứng * Điều 136. Biên bản ghi lời khai của người làm chứng Điều 137. Triệu tập, lấy lời khai của người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án * Điều 138. Đối chất Điều 139. Nhận dạng Chương XII KHÁM XÉT, THU GIỮ, TẠM GIỮ, KÊ BIÊN TÀI SẢN Điều 140. Căn cứ khám người, chỗ ở, chỗ làm việc, địa điểm, đồ vật, thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm Điều 141. Thẩm quyền ra lệnh khám xét Điều 142. Khám người Điều 143. Khám chỗ ở, chỗ làm việc, địa điểm Điều 144. Thu giữ thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm tại bưu điện Điều 145. Tạm giữ đồ vật, tài liệu khi khám xét Điều 146. Kê biên tài sản Điều 147. Trách nhiệm bảo quản đồ vật, tài liệu, thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm bị thu giữ, tạm giữ hoặc bị niêm phong Điều 148. Biên bản khám xét, thu giữ, tạm giữ đồ vật, tài liệu, thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm Điều 149. Trách nhiệm của người ra lệnh và thi hành lệnh khám xét, kê biên tài sản, thu giữ, tạm giữ đồ vật, tài liệu, thư tín, điện tín, bưu kiện, bưu phẩm Chương XIII KHÁM NGHIỆM HIỆN TRƯỜNG, KHÁM NGHIỆM TỬ THI, XEM XÉT DẤU VẾT TRÊN THÂN THỂ, THỰC NGHIỆM ĐIỀU TRA, GIÁM ĐỊNH Điều 150. Khám nghiệm hiện trường Điều 151. Khám nghiệm tử thi Điều 152. Xem xét dấu vết trên thân thể Điều 153. Thực nghiệm điều tra Điều 154. Biên bản khám nghiệm hiện trường, khám nghiệm tử thi, xem xét dấu vết trên thân thể và thực nghiệm điều tra Điều 155. Trưng cầu giám định Điều 156. Việc tiến hành giám định Điều 157. Nội dung kết luận giám định Điều 158. Quyền của bị can và những người tham gia tố tụng đối với kết luận giám định Điều 159. Giám định bổ sung hoặc giám định lại Chương XIV TẠM ĐÌNH CHỈ ĐIỀU TRA VÀ KẾT THÚC ĐIỀU TRA Điều 160. Tạm đình chỉ điều tra Điều 161. Truy nã bị can Điều 162. Kết thúc điều tra Điều 163. Đề nghị truy tố Điều 164. Đình chỉ điều tra * Điều 165. Phục hồi điều tra Chương XV QUYẾT ĐỊNH VIỆC TRUY TỐ Điều 166. Thời hạn quyết định truy tố * Điều 167. Bản cáo trạng Điều 168. Trả hồ sơ để điều tra bổ sung * Điều 169. Đình chỉ hoặc tạm đình chỉ vụ án * |
| Phần 3 XÉT XỬ SƠ THẨM (Điều 170 – Điều 229) Chương XVI THẨM QUYỀN CỦA TOÀ ÁN CÁC CẤP Điều 170. Thẩm quyền xét xử của Tòa án các cấpĐiều 171. Thẩm quyền theo lãnh thổĐiều 172. Thẩm quyền xét xử những tội phạm xảy ra trên tàu bay hoặc tàu biển của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ViệtNamđang hoạt động ngoài không phận hoặc lãnh hải của ViệtNamĐiều 173. Việc xét xử bị cáo phạm nhiều tội thuộc thẩm quyền của các Tòa án khác cấpĐiều 174. Chuyển vụ án
Điều 175. Giải quyết việc tranh chấp về thẩm quyền xét xử Chương XVII CHUẨN BỊ XÉT XỬ Điều 176. Thời hạn chuẩn bị xét xử * Điều 177. Áp dụng, thay đổi hoặc hủy bỏ biện pháp ngăn chặn Điều 178. Nội dung của quyết định đưa vụ án ra xét xử Điều 179. Quyết định trả hồ sơ để điều tra bổ sung * Điều 180. Quyết định tạm đình chỉ hoặc đình chỉ vụ án Điều 181. Viện kiểm sát rút quyết định truy tố Điều 182. Việc giao các quyết định của Tòa án Điều 183. Triệu tập những người cần xét hỏi đến phiên tòa Chương XVIII QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THỦ TỤC TỐ TỤNG TẠI PHIÊN TÒA Điều 184. Xét xử trực tiếp, bằng lời nói và liên tục Điều 185. Thành phần Hội đồng xét xử sơ thẩm Điều 186. Thay thế thành viên của Hội đồng xét xử trong trường hợp đặc biệt Điều 187. Sự có mặt của bị cáo tại phiên tòa Điều 188. Giám sát bị cáo tại phiên tòa Điều 189. Sự có mặt của Kiểm sát viên Điều 190. Sự có mặt của người bào chữa Điều 191. Sự có mặt của người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án hoặc người đại diện hợp pháp của họ * Điều 192. Sự có mặt của người làm chứng * Điều 193. Sự có mặt của người giám định Điều 194. Thời hạn hoãn phiên tòa Điều 195. Kiểm sát viên rút quyết định truy tố hoặc kết luận về tội nhẹ hơn tại phiên toà Điều 196. Giới hạn của việc xét xử Điều 197. Nội quy phiên tòa Điều 198. Những biện pháp đối với người vi phạm trật tự phiên tòa Điều 199. Việc ra bản án và các quyết định của Tòa án * Điều 200. Biên bản phiên tòa Chương XIX THỦ TỤC BẮT ĐẦU PHIÊN TÒA Điều 201. Thủ tục bắt đầu phiên tòa Điều 202. Giải quyết việc đề nghị thay đổi Thẩm phán, Hội thẩm, Kiểm sát viên, Thư ký Tòa án, người giám định, người phiên dịch Điều 203. Giải thích quyền và nghĩa vụ của người phiên dịch, người giám định Điều 204. Giải thích quyền, nghĩa vụ và cách ly người làm chứng * Điều 205. Giải quyết những yêu cầu về xem xét chứng cứ và hoãn phiên tòa khi có người vắng mặt Chương XX THỦ TỤC XÉT HỎI TẠI PHIÊN TÒA Điều 206. Đọc bản cáo trạng Điều 207. Trình tự xét hỏi Điều 208. Công bố những lời khai tại Cơ quan điều tra Điều 209. Hỏi bị cáo * Điều 210. Hỏi người bị hại, nguyên đơn dân sự, bị đơn dân sự, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án hoặc người đại diện hợp pháp của họ * Điều 211. Hỏi người làm chứng * Điều 212. Xem xét vật chứng Điều 213. Xem xét tại chỗ Điều 214. Việc trình bày, công bố các tài liệu của vụ án và nhận xét, báo cáo của cơ quan, tổ chức Điều 215. Hỏi người giám định Điều 216. Kết thúc xét hỏi Chương XXI TRANH LUẬN TẠI PHIÊN TÒA Điều 217. Trình tự phát biểu khi tranh luận Điều 218. Đối đáp Điều 219. Trở lại việc xét hỏi Điều 220. Bị cáo nói lời sau cùng Điều 221. Xem xét việc rút quyết định truy tố hoặc kết luận về tội nhẹ hơn Chương XXII NGHỊ ÁN VÀ TUYÊN ÁN Điều 222. Nghị án Điều 223. Trở lại việc xét hỏi và tranh luận Điều 224. Bản án Điều 225. Kiến nghị sửa chữa những khuyết điểm trong công tác quản lý Điều 226. Tuyên án Điều 227. Trả tự do cho bị cáo Điều 228. Bắt tạm giam bị cáo sau khi tuyên án Điều 229. Việc giao bản án |
| Phần 4 XÉT XỬ PHÚC THẨM (Điều 230 – Điều 254)Chương XXIII TÍNH CHẤT CỦA XÉT XỬ PHÚC THẨM VÀ QUYỀN KHÁNG CÁO, KHÁNG NGHỊĐiều 230. Tính chất của xét xử phúc thẩmĐiều 231. Những người có quyền kháng cáoĐiều 232. Kháng nghị của Viện kiểm sátĐiều 233. Thủ tục kháng cáo và kháng nghịĐiều 234. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị
Điều 235. Kháng cáo quá hạn Điều 236. Thông báo về việc kháng cáo, kháng nghị Điều 237. Hậu quả của việc kháng cáo, kháng nghị Điều 238. Bổ sung, thay đổi, rút kháng cáo, kháng nghị Điều 239. Kháng cáo, kháng nghị những quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm Điều 240. Hiệu lực của bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án không có kháng cáo, kháng nghị Chương XXIV THỦ TỤC XÉT XỬ PHÚC THẨM Điều 241. Phạm vi xét xử phúc thẩm Điều 242. Thời hạn xét xử phúc thẩm Điều 243. Việc Tòa án cấp phúc thẩm áp dụng, thay đổi hoặc hủy bỏ biện pháp ngăn chặn Điều 244. Thành phần Hội đồng xét xử phúc thẩm Điều 245. Những người tham gia phiên tòa phúc thẩm Điều 246. Bổ sung, xem xét chứng cứ tại Tòa án cấp phúc thẩm Điều 247. Thủ tục phiên toà phúc thẩm Điều 248. Bản án phúc thẩm và thẩm quyền của Toà án cấp phúc thẩm Điều 249. Sửa bản án sơ thẩm Điều 250. Hủy bản án sơ thẩm để điều tra lại hoặc xét xử lại Điều 251. Hủy bản án sơ thẩm và đình chỉ vụ án Điều 252. Điều tra lại hoặc xét xử lại vụ án hình sự Điều 253. Phúc thẩm những quyết định của Tòa án cấp sơ thẩm Điều 254. Việc giao bản án và quyết định phúc thẩm |
| Phần 5 THI HÀNH BẢN ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH CỦA TOÀ ÁN (Điều 255 – Điều 271)Chương XXV NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ THI HÀNH BẢN ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁNĐiều 255. Những bản án và quyết định được thi hành *Điều 256. Thủ tục đưa ra thi hành bản án và quyết định của Toà ánĐiều 257. Cơ quan, tổ chức có nhiệm vụ thi hành bản án và quyết định của Toà ánChương XXVI THI HÀNH HÌNH PHẠT TỬ HÌNHĐiều 258. Thủ tục xem xét bản án tử hình trước khi đưa ra thi hành *
Điều 259. Thi hành hình phạt tử hình * Chương XXVII THI HÀNH HÌNH PHẠT TÙ VÀ CÁC HÌNH PHẠT KHÁC Điều 260. Thi hành hình phạt tù * Điều 261. Hoãn chấp hành hình phạt tù * Điều 262. Tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù * Điều 263. Quản lý người được hoãn hoặc được tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù Điều 264. Thi hành hình phạt tù cho hưởng án treo, hình phạt cải tạo không giam giữ Điều 265. Thi hành hình phạt trục xuất * Điều 266. Thi hành hình phạt quản chế hoặc cấm cư trú Điều 267. Thi hành hình phạt tiền hoặc tịch thu tài sản Chương XXVIII GIẢM THỜI HẠN HOẶC MIỄN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT Điều 268. Điều kiện để được giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành hình phạt Điều 269. Thủ tục giảm thời hạn hoặc miễn chấp hành hình phạt Chương XXIX XÓA ÁN TÍCH Điều 270. Đương nhiên xóa án tích Điều 271. Xóa án tích do Toà án quyết định |
| Phần 6 XÉT LẠI BẢN ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐÃ CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT (Điều 272 – Điều 300)Chương XXX THỦ TỤC GIÁM ĐỐC THẨMĐiều 272. Tính chất của giám đốc thẩmĐiều 273. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩmĐiều 274. Phát hiện bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật cần xét lại theo thủ tục giám đốc thẩmĐiều 275. Những người có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩmĐiều 276. Tạm đình chỉ thi hành bản án hoặc quyết định bị kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm
Điều 277. Kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm Điều 278. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm Điều 279. Thẩm quyền giám đốc thẩm Điều 280. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm Điều 281. Thành phần Hội đồng giám đốc thẩm Điều 282. Chuẩn bị phiên tòa và thủ tục phiên tòa giám đốc thẩm Điều 283. Thời hạn giám đốc thẩm Điều 284. Phạm vi giám đốc thẩm Điều 285. Thẩm quyền của Hội đồng giám đốc thẩm Điều 286. Hủy bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ vụ án Điều 287. Hủy bản án hoặc quyết định đã có hiệu lực pháp luật để điều tra lại hoặc xét xử lại Điều 288. Hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm và việc giao quyết định giám đốc thẩm Điều 289. Điều tra lại, xét xử lại vụ án sau khi Hội đồng giám đốc thẩm huỷ bản án hoặc quyết định Chương XXXI THỦ TỤC TÁI THẨM Điều 290. Tính chất của tái thẩm Điều 291. Những căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm Điều 292. Thông báo và xác minh những tình tiết mới được phát hiện Điều 293. Những người có quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm Điều 294. Tạm đình chỉ thi hành bản án hoặc quyết định đã bị kháng nghị theo thủ tục tái thẩm Điều 295. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm Điều 296. Thẩm quyền tái thẩm Điều 297. Việc tiến hành tái thẩm Điều 298. Thẩm quyền của Hội đồng tái thẩm Điều 299. Hiệu lực của quyết định tái thẩm và việc giao quyết định tái thẩm Điều 300. Điều tra lại hoặc xét xử lại vụ án |
| Phần 7 THỦ TỤC ĐẶC BIỆT (Điều 301 – Điều 339)Chương XXXII THỦ TỤC TỐ TỤNG ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊNĐiều 301. Phạm vi áp dụng *Điều 302. Điều tra, truy tố và xét xửĐiều 303. Bắt, tạm giữ, tạm giam *Điều 304. Việc giám sát đối với người chưa thành niên phạm tội *Điều 305. Bào chữa *
Điều 306. Việc tham gia tố tụng của gia đình, nhà trường, tổ chức * Điều 307. Xét xử * Điều 308. Chấp hành hình phạt tù Điều 309. Chấm dứt việc chấp hành biện pháp tư pháp, giảm hoặc miễn chấp hành hình phạt Điều 310. Xóa án tích Chương XXXIII THỦ TỤC ÁP DỤNG BIỆN PHÁP BẮT BUỘC CHỮA BỆNH Điều 311. Điều kiện và thẩm quyền áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh Điều 312. Điều tra Điều 313. Quyết định của Viện kiểm sát sau khi kết thúc điều tra Điều 314. Xét xử Điều 315. Áp dụng biện pháp bắt buộc chữa bệnh đối với người chấp hành hình phạt tù Điều 316. Khiếu nại, kháng nghị, kháng cáo Điều 317. Thực hiện, đình chỉ thực hiện biện pháp bắt buộc chữa bệnh Chương XXXIV THỦ TỤC RÚT GỌN Điều 318. Phạm vi áp dụng thủ tục rút gọn Điều 319. Điều kiện áp dụng thủ tục rút gọn Điều 320. Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn Điều 321. Điều tra Điều 322. Tạm giữ, tạm giam để điều tra, truy tố Điều 323. Quyết định việc truy tố Điều 324. Xét xử Chương XXXV KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG HÌNH SỰ Điều 325. Người có quyền khiếu nại * Điều 326. Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại Điều 327. Quyền và nghĩa vụ của người bị khiếu nại Điều 328. Thời hiệu khiếu nại Điều 329. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Điều tra viên, Phó Thủ trưởng và Thủ trưởng Cơ quan điều tra * Điều 330. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Kiểm sát viên, Phó Viện trưởng và Viện trưởng Viện kiểm sát * Điều 331. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Thẩm phán, Phó Chánh án và Chánh án Toà án * Điều 332. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với người có thẩm quyền tiến hành một số hoạt động điều tra * Điều 333. Thời hạn giải quyết khiếu nại liên quan đến việc áp dụng biện pháp bắt, tạm giữ, tạm giam Điều 334. Người có quyền tố cáo * Điều 335. Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo Điều 336. Quyền và nghĩa vụ của người bị tố cáo Điều 337. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo Điều 338. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo Điều 339. Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát khi kiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự * |
| Phần 8 HỢP TÁC QUỐC TẾ (Điều 340 – Điều 346) Chương XXXVI NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ HỢP TÁC QUỐC TẾ TRONG HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG HÌNH SỰ
Điều 340. Nguyên tắc hợp tác quốc tế trong hoạt động tố tụng hình sự Điều 341. Thực hiện tương trợ tư pháp Điều 342. Từ chối thực hiện yêu cầu tương trợ tư phápChương XXXVII DẪN ĐỘ VÀ CHUYỂN GIAO HỒ SƠ, TÀI LIỆU, VẬT CHỨNG CỦA VỤ ÁN Điều 343. Dẫn độ để truy cứu trách nhiệm hình sự hoặc thi hành án Điều 344. Từ chối dẫn độ Điều 345. Việc chuyển giao hồ sơ, vật chứng của vụ án Điều 346. Việc giao nhận, chuyển giao tài liệu, đồ vật, tiền liên quan đến vụ án |
MỤC LỤC BỘ LUẬT HÌNH SỰ 1999
Chương I ĐIỀU KHOẢN CƠ BẢN
Điều 1. Nhiệm vụ của Bộ luật hình sự
Điều 2. Cơ sở của trách nhiệm hình sự
Điều 3. Nguyên tắc xử lý
Điều 4. Trách nhiệm đấu tranh phòng ngừa và chống tội phạm
Chương II HIỆU LỰC CỦA BỘ LUẬT HÌNH SỰ
Điều 5. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ViệtNam
Điều 6. Hiệu lực của Bộ luật hình sự đối với những hành vi phạm tội ở ngoài lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa ViệtNam
Điều 7. Hiệu lực của Bộ luật hình sự về thời gian
Chương III TỘI PHẠM
Điều 8. Khái niệm tội phạm *
Điều 9. Cố ý phạm tội
Điều 10. Vô ý phạm tội
Điều 11. Sự kiện bất ngờ
Điều 12. Tuổi chịu trách nhiệm hình sự
Điều 13. Tình trạng không có năng lực trách nhiệm hình sự
Điều 14. Phạm tội trong tình trạng say do dùng rượu hoặc chất kích thích mạnh khác
Điều 15. Phòng vệ chính đáng
Điều 16. Tình thế cấp thiết
Điều 17. Chuẩn bị phạm tội *
Điều 18. Phạm tội chưa đạt *
Điều 19. Tự ý nửa chừng chấm dứt việc phạm tội
Điều 20. Đồng phạm
Điều 21. Che giấu tội phạm
Điều 22. Không tố giác tội phạm
Chương IV THỜI HIỆU TRUY CỨU TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ MIỄN TRÁCH NHIỆM HÌNH SỰ
Điều 23. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
Điều 24. Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự
Điều 25. Miễn trách nhiệm hình sự
Chương V HÌNH PHẠT
Điều 26. Khái niệm hình phạt
Điều 27. Mục đích của hình phạt
Điều 28. Các hình phạt
Điều 29. Cảnh cáo
Điều 30. Phạt tiền
Điều 31. Cải tạo không giam giữ
Điều 32. Trục xuất
Điều 33. Tù có thời hạn *
Điều 34. Tù chung thân
Điều 35. Tử hình
Điều 36. Cấm đảm nhiệm chức vụ, cấm hành nghề hoặc làm công việc nhất định
Điều 37. Cấm cư trú
Điều 38. Quản chế *
Điều 39. Tước một số quyền công dân
Điều 40. Tịch thu tài sản
Chương VI CÁC BIỆN PHÁP TƯ PHÁP
Điều 41. Tịch thu vật, tiền trực tiếp liên quan đến tội phạm
Điều 42. Trả lại tài sản, sửa chữa hoặc bồi thường thiệt hại; buộc công khai xin lỗi
Điều 43. Bắt buộc chữa bệnh
Điều 44. Thời gian bắt buộc chữa bệnh
Chương VII QUYẾT ĐỊNH HÌNH PHẠT
Điều 45. Căn cứ quyết định hình phạt
Điều 46. Các tình tiết giảm nhẹ trách nhiệm hình sự *
Điều 47. Quyết định hình phạt nhẹ hơn quy định của Bộ luật *
Điều 48. Các tình tiết tăng nặng trách nhiệm hình sự *
Điều 49. Tái phạm, tái phạm nguy hiểm *
Điều 50. Quyết định hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội
Điều 51. Tổng hợp hình phạt của nhiều bản án
Điều 52. Quyết định hình phạt trong trường hợp chuẩn bị phạm tội, phạm tội chưa đạt
Điều 53. Quyết định hình phạt trong trường hợp đồng phạm
Điều 54. Miễn hình phạt
Chương VIII THỜI HIỆU THI HÀNH BẢN ÁN, MIỄN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT, GIẢM THỜI HẠN CHẤP HÀNH HÌNH PHẠT
Điều 55. Thời hiệu thi hành bản án *
Điều 56. Không áp dụng thời hiệu thi hành bản án
Điều 57. Miễn chấp hành hình phạt *
Điều 58. Giảm mức hình phạt đã tuyên *
Điều 59. Giảm thời hạn chấp hành hình phạt trong trường hợp đặc biệt *
Điều 60. Án treo *
Điều 61. Hoãn chấp hành hình phạt tù *
Điều 62. Tạm đình chỉ chấp hành hình phạt tù *
Chương IX XÓA ÁN TÍCH
Điều 63. Xoá án tích *
Điều 64. Đương nhiên được xoá án tích
Điều 65. Xoá án tích theo quyết định của Toà án
Điều 66. Xoá án tích trong trường hợp đặc biệt
Điều 67. Cách tính thời hạn để xoá án tích
Chương X NHỮNG QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI NGƯỜI CHƯA THÀNH NIÊN PHẠM TỘI
Điều 68. Áp dụng Bộ luật hình sự đối với người chưa thành niên phạm tội *
Điều 69. Nguyên tắc xử lý đối với người chưa thành niên phạm tội (1sd)
Điều 70. Các biện pháp tư pháp áp dụng đối với người chưa thành niên phạm tội
Điều 71. Các hình phạt được áp dụng đối với người chưa thành niên phạm tội
Điều 72. Phạt tiền
Điều 73. Cải tạo không giam giữ
Điều 74. Tù có thời hạn *
Điều 75. Tổng hợp hình phạt trong trường hợp phạm nhiều tội
Điều 76. Giảm mức hình phạt đã tuyên *
Điều 77. Xoá án tích
MỤC LỤC BỘ LUẬT DÂN SỰ 2005
PHẦN 1: NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG (Điều 1 đến 162)
Chương 1 – Nhiệm vụ và hiệu lực của Bộ luật dân sự (Điều 1 – Điều 3)
Chương 2 – Những nguyên tắc cơ bản (Điều 4 – Điều 13)
Chương 3 – Cá nhân (Điều 14 – Điều 83)
Chương 4 – Pháp nhân (Điều 84 – Điều 105)
Chương 5 – Hộ gia đình và Tổ hợp tác (Điều 106 – Điều 120)
Chương 6 – Giao dịch dân sự (Điều 121 – Điều 138)
Chương 7 – Đại diện (Điều 139 – Điều 148)
Chương 8 – Thời hạn (Điều 149 – Điều 153)
Chương 9 – Thời hiệu (Điều 154 – Điều 162)
PHẦN 2: TÀI SẢN VÀ QUYỀN SỞ HỮU (Điều 163 đến 279)
Chương 10 NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG (Điều 163 – Điều 173)
Chương 11 CÁC LOẠI TÀI SẢN (Điều 174 – Điều 181)
Chương 12 NỘI DUNG QUYỀN SỞ HỮU (Điều 182 – Điều 199)
Chương 13 CÁC HÌNH THỨC SỞ HỮU (Điều 200 – Điều 232)
Chương 14 XÁC LẬP, CHẤM DỨT QUYỀN SỞ HỮU (Điều 223 – Điều 254)
Chương 15 BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU (Điều 255 – Điều 261)
Chương 16 NHỮNG QUY ĐỊNH KHÁC Về QUYỀN SỞ HỮU (Điều 262 – Điều 279)
PHẦN 3: NGHĨA VỤ DÂN SỰ VÀ HỢP ĐỒNG DÂN SỰ (Điều 280 đến 630)
Chương 17 – Những qui định chung (Điều 280 – Điều 427)
Giao dịch bảo đảm
Nghị định 83/CP ngày 23 tháng 7 năm 2010 về đăng ký giao dịch bảo đảm
Thông tư 22/TT-BTP ngày 06 tháng 12 năm 2010 Hướng dẫn về đăng ký, cung cấp thông tin trực tuyến giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án
Nghị định 163/CP ngày 29 tháng 12 năm 2006 về giao dịch bảo đảm (sd 2012)
Nghị định 08CP ngày 10 tháng 3 năm 2000 về đăng ký giao dịch bảo đảm (hhl)
Chương 18 – Hợp đồng dân sự thông dụng (Điều 428 – Điều 593)
Chương 19 – Thực hiện công việc không có ủy quyền (Điều 594 – Điều 598)
Chương 20 – Nghĩa vụ hoàn trả do chiếm hữu, sử dụng tài sản, được hưởng lợi về tài sản không có căn cứ pháp luật (Điều 599 – Điều 603)
Chương 21 – Trách nhiệm bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng (Điều 604 – Điều 630)
Nghị quyêt 03/HĐTP ngày 8 tháng 7 năm 2006 hướng dẫn áp dụng một số qui định của Bộ luật dân sự 2005 về bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
PHẦN 4: THỪA KẾ (Điều 631 đến 687)
Chương 22 – Những qui định chung (Điều 631 – Điều 645)
Chương 23 – Thừa kế theo di chúc (Điều 646 – Điều 673)
Chương 24 – Thừa kế theo pháp luật (Điều 674 – Điều 680)
Chương 25 – Thanh toán và phân chia di sản (Điều 681 – Điều 687)
PHẦN 5: NHỮNG QUI ĐỊNH VỀ CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT (Điều 688 đến 735)
Chương 26 – Những qui định chung (Điều 688 – Điều 692)
Chương 27 đến 32 – Các hợp đồng chuyển quyền sử dụng đất (Điều 693 – Điều 732)
Chương 33 – Thừa kế quyền sử dụng đất (Điều 733 – Điều 735)
PHẦN 6: QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (Điều 736 đến 757)
Chương 34 QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN (Điều 736 – Điều 749)
Chương 35 QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP VÀ QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG (Điều 750 – Điều 753)
Chương 36 CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ (Điều 754 – Điều 757)
Luật chuyển giao công nghệ
Nghị định 49/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2009 qui định về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động chuyển giao công nghệ
Thông tư 04/2010/TT-BKHCN ngày 21 tháng 6 năm 2010 hướng dẫn Nghị định 49/2009/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2009
Nghị định 133/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật chuyển giao công nghệ (sd 2011) – 12 Tệp phụ lục
Luật sở hữu trí tuệ năm 2005
Phần 1 và Phần 6 (Điều 1 – Điều 222) (sd 2009)
Phần 2: QUYỀN TÁC GIẢ VÀ QUYỀN LIÊN QUAN (Điều 13 – Điều 57) (sd 2009)
Nghị định 100CP ngày 21 tháng 9 năm 2006 hướng dẫn BLDS và Luật sở hữu trí tuệ về quyền tác giả và quyền liên quan (sd 2012)
Phần 3 : QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP (Điều 58 – Điều 156) (sd 2009)
Nghị định 97/CP ngày 21 tháng 09 năm 2010 Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực sở hữu công nghiệp
Nghị định 103CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 hướng dẫn Luật sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp
Phần 4: QUYỀN ĐỐI VỚI GIỐNG CÂY TRỒNG (Điều 157 – Điều 197) (sd 2009)
Nghị định 105CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 hướng dẫn Luật sở hữu trí tuệ vè bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
Phần 5: BẢO VỆ QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ (Điều 198 – Điều 219) (sd 2009)
PHẦN 7: QUAN HỆ DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI (Điều 758 – Điều 777)
Nghị định 138/CP ngày 15 tháng 11 năm 2006 thi hành các quy định của Bộ luật dân sự về quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
MỤC LỤC BỘ LUẬT TỐ TỤNG DÂN SỰ
Chương XVIII: Thủ tục giám đốc thẩm Điều 282. Tính chất của giám đốc thẩm Điều 283. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm Điều 284. Phát hiện bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật cần xét lại theo thủ tục giám đốc thẩm (1sd) Điều 284a. Đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm (Mới) Điều 284b. Thủ tục nhận và xem xét đơn đề nghị xem xét bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật theo thủ tục giám đốc thẩm (Mới) Điều 285. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm Điều 286. Hoãn, tạm đình chỉ thi hành bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật Điều 287. Quyết định kháng nghị giám đốc thẩm Điều 288. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục giám đốc thẩm (1sd) Điều 289. Thay đổi, bổ sung, rút quyết định kháng nghị giám đốc thẩm Điều 290. Gửi quyết định kháng nghị giám đốc thẩm Điều 291. Thẩm quyền giám đốc thẩm Điều 292. Những người tham gia phiên tòa giám đốc thẩm Điều 293. Thời hạn mở phiên tòa giám đốc thẩm Điều 294. Chuẩn bị phiên tòa giám đốc thẩm Điều 295. Thủ tục phiên tòa giám đốc thẩm Điều 296. Phạm vi giám đốc thẩm Điều 297. Thẩm quyền của Hội đồng giám đốc thẩm (1sd) Điều 298. Giữ nguyên bản án, quyết định đúng pháp luật của Tòa án cấp dưới đã bị hủy hoặc bị sửa Điều 299. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật bị kháng nghị để xét xử sơ thẩm lại hoặc xét xử phúc thẩm lại (1sd) Điều 300. Hủy bản án, quyết định đã có hiệu lực pháp luật và đình chỉ giải quyết vụ án Điều 301. Quyết định giám đốc thẩm Điều 302. Hiệu lực của quyết định giám đốc thẩm Điều 303. Gửi quyết định giám đốc thẩm Chương XIX: Thủ tục tái thẩm Điều 304. Tính chất của tái thẩm Điều 305. Căn cứ để kháng nghị theo thủ tục tái thẩm Điều 306. Thông báo và xác minh những tình tiết mới được phát hiện Điều 307. Người có quyền kháng nghị theo thủ tục tái thẩm Điều 308. Thời hạn kháng nghị theo thủ tục tái thẩm Điều 309. Thẩm quyền của Hội đồng tái thẩm Điều 310. Áp dụng các quy định của thủ tục giám đốc thẩm CHƯƠNG XIXa THỦ TỤC ĐẶC BIỆT XEM XÉT LẠI QUYẾT ĐỊNH CỦA HỘI ĐỒNG THẨM PHÁN TÒA ÁN NHÂN DÂN TỐI CAO Điều 310a. Yêu cầu, kiến nghị, đề nghị xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao (Mới) Điều 310b. Thủ tục và thẩm quyền xem xét lại quyết định của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
Chương XX: Quy định chung về thủ tục giải quyết việc dân sự Điều 311. Phạm vi áp dụng (1sd) Điều 312. Đơn yêu cầu Tòa án giải quyết việc dân sự Điều 313. Những người tham gia phiên họp giải quyết việc dân sự Điều 313a. Quyết định việc thay đổi người tiến hành tố tụng khi giải quyết việc dân sự (Mới) Điều 314. Thủ tục tiến hành phiên họp giải quyết việc dân sự (1sd) Điều 315. Quyết định giải quyết việc dân sự Điều 316. Kháng cáo, kháng nghị quyết định giải quyết việc dân sự Điều 317. Thời hạn kháng cáo, kháng nghị Điều 318. Thủ tục phúc thẩm quyết định giải quyết việc dân sự bị kháng cáo, kháng nghị Chương XXI: Thủ tục giải quyết yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự Điều 319. Đơn yêu cầu tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự Điều 320. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu Điều 321. Quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự Điều 322. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị hạn chế năng lực hành vi dân sự Điều 323. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu và quyết định của Tòa án Chương XXII: Thủ tục giải quyết yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú Điều 324. Đơn yêu cầu thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú Điều 325. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu Điều 326. Quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú Điều 327. Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú Điều 328. Công bố thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú Điều 329. Hiệu lực của quyết định thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú Chương XXIII: Thủ tục giải quyết yêu cầu tuyên bố một người mất tích Điều 330. Đơn yêu cầu tuyên bố một người mất tích Điều 331. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu Điều 332. Quyết định tuyên bố một người mất tích Điều 333. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích Điều 334. Quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người mất tích Chương XXIV: Thủ tục giải quyết yêu cầu tuyên bố một người là đã chết Điều 335. Đơn yêu cầu tuyên bố một người là đã chết Điều 336. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu Điều 337. Quyết định tuyên bố một người là đã chết Điều 338. Đơn yêu cầu hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết Điều 339. Quyết định hủy bỏ quyết định tuyên bố một người là đã chết Điều 339a. Đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu (Mới) Điều 339b. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu (Mới) Điều 339c. Quyết định tuyên bố văn bản công chứng vô hiệu (Mới) Chương XXV: Thủ tục giải quyết các việc dân sự liên quan đến hoạt động trọng tài thương mại ViệtNam Điều 340. Những việc dân sự liên quan đến hoạt động Trọng tài thương mại ViệtNamthuộc thẩm quyền giải quyết của Tòa án (1sd) Điều 341. Thủ tục giải quyết
Chương XXVI: Quy định chung về thủ tục công nhận và cho thi hành tại Việt nam bản án, quyết định dân sự của tòa án nước ngoài, quyết định của trọng tài nước ngoài Điều 342. Bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài Điều 343. Nguyên tắc công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài Điều 344. Quyền yêu cầu công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài Điều 345. Bảo đảm quyền kháng cáo, kháng nghị Điều 346. Bảo đảm hiệu lực của quyết định của Tòa án Việt Nam công nhận hoặc không công nhận bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài Điều 347. Thông báo kết quả xét đơn yêu cầu Điều 348. Bảo đảm quyền chuyển tiền, tài sản thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài Điều 349. Lệ phí công nhận và cho thi hành bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài, quyết định của Trọng tài nước ngoài Chương XXVII: THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆTNAMBẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN DỰ Điều 350. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành Điều 351. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu Điều 352. Chuyển hồ sơ cho Tòa án Điều 353. Thụ lý hồ sơ và yêu cầu giải thích Điều 354. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu Điều 355. Phiên họp xét đơn yêu cầu Điều 356. Những bản án, quyết định dân sự của Tòa án nước ngoài không được công nhận và cho thi hành tại ViệtNam Điều 357. Gửi quyết định của Tòa án Điều 358. Kháng cáo, kháng nghị Điều 359. Xét kháng cáo, kháng nghị Chương XXVIII: THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU KHÔNG CÔNG NHẬN BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH DÂN SỰ Điều 360. Thời hạn gửi đơn yêu cầu không công nhận Điều 361. Đơn yêu cầu không công nhận Điều 362. Xét đơn yêu cầu không công nhận Điều 363. Gửi quyết định của Tòa án và việc kháng cáo, kháng nghị Chương XXIX: THỦ TỤC XÉT ĐƠN YÊU CẦU CÔNG NHẬN VÀ CHO THI HÀNH TẠI VIỆT NAM QUYẾT ĐỊNH CỦA TRỌNG TÀI NƯỚC NGOÀI Điều 364. Đơn yêu cầu công nhận và cho thi hành tại ViệtNamquyết định của Trọng tài nước ngoài Điều 365. Giấy tờ, tài liệu gửi kèm theo đơn yêu cầu Điều 366. Chuyển hồ sơ cho Tòa án Điều 367. Thụ lý hồ sơ Điều 368. Chuẩn bị xét đơn yêu cầu Điều 369. Phiên họp xét đơn yêu cầu Điều 370. Những trường hợp không công nhận Điều 371. Gửi quyết định của Tòa án Điều 372. Kháng cáo, kháng nghị Điều 373. Xét kháng cáo, kháng nghị Điều 374. Hủy quyết định công nhận và cho thi hành
Chương XXX: QUY ĐỊNH CHUNG Về THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN Điều 375. Những bản án, quyết định của Tòa án được thi hành (1sd) Điều 376. Căn cứ để đưa ra thi hành bản án, quyết định của Tòa án (hhl) Điều 377. Quyền yêu cầu thi hành bản án, quyết định của Tòa án (hhl) Điều 378. Trách nhiệm của cá nhân, cơ quan, tổ chức trong việc thi hành bản án, quyết định của Tòa án (hhl) Điều 379. Kiểm sát việc thi hành bản án, quyết định của Tòa án (hhl) Chương XXXI: THỦ TỤC THI HÀNH BẢN ÁN, QUYẾT ĐỊNH CỦA TÒA ÁN Điều 380. Cấp bản án, quyết định của Tòa án Điều 381. Thời hạn chuyển giao bản án, quyết định của Tòa án Điều 382. Giải thích bản án, quyết định của Tòa án Điều 383. Thời hiệu yêu cầu thi hành bản án, quyết định của Tòa án
Chương XXXII: XỬ LÝ CÁC HÀNH VI CẢN TRỞ HOẠT ĐỘNG TỐ TỤNG DÂN SỰ Điều 384. Biện pháp xử lý đối với bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan Điều 385. Biện pháp xử lý người có hành vi cản trở hoạt động xác minh, thu thập chứng cứ của người tiến hành tố tụng Điều 386. Biện pháp xử lý người làm chứng cố ý không có mặt theo giấy triệu tập của Tòa án Điều 387. Biện pháp xử lý người vi phạm nội quy phiên tòa Điều 388. Trách nhiệm của Viện kiểm sát trong trường hợp Tòa án khởi tố vụ án hình sự Điều 389. Biện pháp xử lý cá nhân, cơ quan, tổ chức không thi hành quyết định của Tòa án về việc cung cấp chứng cứ cho Tòa án Điều 390. Thủ tục, thẩm quyền xử phạt, mức tiền phạt Chương XXXIII: KHIẾU NẠI, TỐ CÁO TRONG TỐ TỤNG DÂN SỰ Điều 391. Quyết định, hành vi trong tố tụng dân sự có thể bị khiếu nại Điều 392. Quyền, nghĩa vụ của người khiếu nại Điều 393. Quyền, nghĩa vụ của người bị khiếu nại Điều 394. Thời hiệu khiếu nại Điều 395. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Kiểm sát viên, Phó Viện trưởng và Viện trưởng Viện kiểm sát Điều 396. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với Thư ký Tòa án, Hội thẩm nhân dân, Thẩm phán, Phó Chánh án và Chánh án Tòa án Điều 397. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại đối với người giám định Điều 398. Người có quyền tố cáo Điều 399. Quyền, nghĩa vụ của người tố cáo Điều 400. Quyền, nghĩa vụ của người bị tố cáo Điều 401. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết tố cáo Điều 402. Thủ tục giải quyết khiếu nại, tố cáo Điều 403. Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết khiếu nại, tố cáo Điều 404. Kiểm sát việc tuân theo pháp luật trong việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng dân sự
|
| Phần 9 – Thủ tục giải quyết các vụ việc dân sự có yếu tố nước ngoài và tương trợ tư pháp trong trong tố tụng dân sự (Điều 405 đến 418)Chương 34 – Qui định chung về thủ tục giải quyết các vụ việc…Chương 35 – Thẩm quyền của Tòa án Việt nam giải quyết các vụ…Chương 36 – Tương trợ tư pháp trong trong tố tụng dân sựLuật tương trợ tư pháp ngày 14 tháng 12 năm 2007 |
MỤC LỤC LUẬT GIAO THÔNG 2008
- Chương I: Những quy định chung (Điều 1 – 8)
- Chương II: Quy tắc giao thông đường bộ (Điều 9 – 38)
- Chương III: Kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ (Điều 39 – 52)
- Chương IV: Phương tiện tham gia giao thông đường bộ (Điều 53 – 57)
- Chương V: Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông đường bộ (Điều 58 – 63)
- Chương VI: Vận tải đường bộ
- Mục 1: Hoạt động vận tải đường bộ (Điều 64 – 81)
- Mục 2: Dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ (Điều 82 – 83)
- Chương VII: Quản lý nhà nước về giao thông đường bộ (Điều 84 – 87)
- Chương VIII: Điều khoản thi hành (Điều 88 – 89)
