| Tên thủ tục: | Đăng ký và xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản |
| Cơ quan thực hiện: | Cấp Quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh |
| Cơ sở pháp lý: | * Luật bảo vệ môi trường 2014; * Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường; * Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015 quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản. Mẫu phụ lục |
| Trình tự thực hiện: | B1 – Nộp hồ sơ tại bộ phận tiếp nhận và trả kết quả. Cá nhân/tổ chức Giờ hành chính – Phụ lục 13 – Văn bản đề nghị xác nhận đăng ký ĐA BVMT đơn giản. – Phụ lục 14 – Bìa, phụ bìa, cấu trúc và nội dung ĐA BVMT đơn giản Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
B2 – Xem xét và tiếp nhận hồ sơ đầy đủ theo qui định – Viết biên nhận hồ sơ cho khách hàng – Vào sổ đăng ký tiếp nhận hồ sơ – Lập phiếu theo dõi và đính kèm vào hồ sơ. – Chuyển hồ sơ cho cán bộ thụ lý Cán bộ bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 01 ngày làm việc BM 05 – Giấy biên nhận hồ sơ. BM 06 – Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc. B3 * Thụ lý hồ sơ: – Trường hợp hồ sơ đạt: Tham mưu Giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản. – Trường hợp hồ sơ chưa đạt: thông báo về việc chưa xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản. – Trình đề xuất đến lãnh đạo Phòng. Chuyên viên P.TNMT 05 ngày làm việc Phụ lục 15 – Giấy xác nhận đăng ký ĐA BVMT đơn giản; Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. B4 – Xem xét kết quả trình của chuyên viên xử lý hồ sơ. Hồ sơ đủ điều kiện: ký nháy Giấy xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản. Hồ sơ chưa đủ điều kiện: ký nháy thông báo về việc chưa xác nhận đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản; – Chuyển hồ sơ lãnh đạo UBND Quận. Lãnh đạo P.TNMT 1,5 ngày làm việc Phụ lục 15 – Giấy xác nhận đăng ký ĐA BVMT đơn giản; Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. B5 – Xem xét hồ sơ và ý kiến của lãnh đạo P.TNMT. + Đồng ý: ký Giấy xác nhận, chuyển lại P.TNMT. + Không đồng ý: có ý kiến chỉ đạo, chuyển lại P.TNMT xử lý tiếp theo. Lãnh đạo UBND Quận 1,5 ngày làm việc B6 – Tiếp nhận kết quả giải quyết từ UBND Quận. – Thực hiện thủ tục lấy số, đóng dấu văn bản tại Văn phòng UBND Quận – Trao kết quả giải quyết cho tổ chức/cá nhân đăng ký KH BVMT (yêu cầu ký vào Sổ khi nhận kết quả). Chuyên viên P.TNMT và Cán bộ tiếp nhận và trả hồ sơ 01 ngày làm việc Phụ lục 15 – Giấy xác nhận đăng ký ĐA BVMT đơn giản; Ban hành kèm theo Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT ngày 28/5/2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường. Lưu ý – Phiếu theo dõi quá trình xử lý công việc – BM 06 phải được thực hiện tại từng bước công việc của mục 5.7; – Các bước và trình tự công việc có thể được thay đổi cho phù hợp với cơ cấu tổ chức và việc phân công nhiệm vụ cụ thể của mỗi CQHCNN; – Tổng thời gian phân bổ cho các bước công việc không vượt quá thời gian qui định hiện hành của thủ tục này. |
| Cách thức thực hiện: | |
| Thành phần số lượng hồ sơ: | 1. Ba (03) bản Đề án bảo vệ môi trường đơn giản của chủ cơ sở được đóng thành quyển gáy cứng với yêu cầu về trang bìa, trang phụ bìa, cấu trúc và nội dung thực hiện theo mẫu. x 2. Một (01) văn bản đăng ký đề án bảo vệ môi trường đơn giản của chủ cơ sở theo mẫu quy định. x Số lượng hồ sơ 01 bộ |
| Thời gian giải quyết: | Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận hồ sơ đề nghị đăng ký xác nhận đề án bảo vệ môi trường đơn giản đến ngày ban hành giấy xác nhận đăng ký ĐA BVMT đơn giản hoặc chưa xác nhận ĐA BVMT đơn giản. |
| Đối tựơng thực hiện: | |
| Kết quả: | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của cấp Quận |
| Yêu cầu, điều kiện thực hiện TTHC: | Không |
| Lệ phí: | Không |
| Hồ sơ đính kèm: | BM 05 – Giấy bien nhan ho so.doc BM 06 – Phiếu theo dõi quá trình xử lý CV.doc BM 07 – Sổ theo dõi kết quả xử lý công việc.doc BM 08 – Sổ thống kê kết quả thực hiện TTHC.doc |
DANH SÁCH CÁC DOANH NGHIỆP ĐĂNG KÝ ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
theo Phụ lục II Nghị định 18/2015/NĐ-CP > Xem nhanh
DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI THỰC HIỆN ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG
|
TT |
Dự án |
Quy mô |
Đối tượng phải báo cáo kết quả thực hiện các công trình bảo vệ môi trường |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1. |
Các dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội; thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ | Tất cả | Xác định theo các dự án cụ thể của Danh mục này |
|
2. |
Dự án có sử dụng đất của vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu di sản thế giới, khu dự trữ sinh quyển; dự án có sử dụng đất của khu di tích lịch sử – văn hóa hoặc khu danh lam thắng cảnh đã được xếp hạng cấp quốc gia; | Tất cả | Xác định theo các dự án cụ thể của Danh mục này |
| Dự án làm mất rừng; chuyển đổi mục đích sử dụng đất rừng; chuyển đổi mục đích sử dụng đất trồng lúa | Từ 5 ha trở lên đối với rừng phòng hộ, rừng đặc dụng;
Từ 10 ha trở lên đối với rừng tự nhiên; Từ 50 ha trở lên đối với các loại rừng khác; Từ 5 ha trở lên đối với đất trồng lúa chuyển đổi sang đất phi nông nghiệp. |
||
|
Nhóm các dự án về xây dựng |
|||
|
3. |
Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật đô thị, các khu dân cư | Có diện tích từ 5 ha trở lên | Không |
|
4. |
Dự án xây dựng mới hoặc cải tạo hệ thống thoát nước đô thị, thoát nước khu dân cư; nạo vét kênh mương, lòng sông, hồ | Có chiều dài công trình từ 10 km trở lên đối với dự án xây dựng mới hoặc cải tạo hệ thống thoát nước đô thị, thoát nước khu dân cư;
Có diện tích khu vực nạo vét từ 5 ha đối với các dự án nạo vét kênh mương, lòng sông, hồ hoặc có tổng khối lượng nạo vét từ 50.000 m³ trở lên |
Không |
|
5. |
Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu công nghệ cao, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu thương mại, làng nghề và các khu sản xuất kinh doanh tập trung khác | Tất cả | Tất cả |
|
6. |
Dự án xây dựng siêu thị, trung tâm thương mại | Có diện tích sàn từ 10.000 m2 trở lên | Không |
|
7. |
Dự án xây dựng chợ hạng 1, 2 trên địa bàn thành phố, thị xã, thị trấn | Tất cả | Không |
|
8. |
Dự án xây dựng cơ sở khám chữa bệnh và cơ sở y tế khác | Từ 50 giường trở lên | Tất cả |
|
9. |
Dự án xây dựng cơ sở lưu trú du lịch, khu dân cư | Cơ sở lưu trú du lịch từ 50 phòng trở lên;
Khu dân cư cho 500 người sử dụng hoặc 100 hộ trở lên |
Không |
|
10. |
Dự án xây dựng khu du lịch; khu thể thao, vui chơi giải trí, sân golf | Có diện tích từ 10 ha trở lên | Không |
|
11. |
Dự án xây dựng nghĩa trang, cơ sở hỏa táng | Có diện tích từ 20 ha trở lên đối với nghĩa trang;
Tất cả đối với hỏa táng |
Không |
|
12. |
Dự án xây dựng trung tâm huấn luyện quân sự, trường bắn, cảng quốc phòng, kho tàng quân sự, khu kinh tế quốc phòng | Tất cả | Không |
|
13. |
Dự án xây dựng có lấn biển | Có chiều dài đường bao ven biển từ 1.000 m trở lên hoặc diện tích lấn biển từ 5 ha trở lên | Không |
|
Nhóm các dự án sản xuất vật liệu xây dựng |
|||
|
14. |
Dự án xây dựng cơ sở sản xuất xi măng, sản xuất clinke | Tất cả các dự án xây dựng cơ sở sản xuất xi măng;
Sản xuất clinke công suất từ 100.000 tấn clinke/năm trở lên |
Tất cả |
|
15. |
Dự án xây dựng cơ sở sản xuất gạch, ngói, tấm lợp fibro xi măng | Công suất từ 100 triệu viên gạch, ngói quy chuẩn/năm trở lên hoặc 500.000 m2 tấm lợp fibro xi măng/năm trở lên | Tất cả |
|
16. |
Dự án xây dựng cơ sở sản xuất gạch ốp lát các loại | Công suất từ 500.000 m2/năm trở lên | Tất cả |
|
17. |
Dự án cơ sở sản xuất nguyên vật liệu xây dựng khác | Công suất từ 50.000 tấn sản phẩm/năm trở lên | Tất cả |
|
18. |
Dự án sản xuất bê tông nhựa nóng, bê tông thương phẩm và các loại | Công suất từ 100 tấn sản phẩm/ngày trở lên | Không |
|
Nhóm các dự án về giao thông |
|||
|
19. |
Dự án xây dựng công trình giao thông ngầm, cáp treo | Tất cả đối với công trình giao thông ngầm; cáp treo có chiều dài từ 500 m trở lên | Không |
|
20. |
Dự án xây dựng đường ôtô cao tốc, đường ôtô từ cấp I đến cấp III, đường cấp IV miền núi; đường sắt, đường sắt trên cao | Tất cả đối với đường ôtô cao tốc, đường ôtô từ cấp I đến cấp III; đường sắt, đường sắt trên cao;
Từ 50 km trở lên đối với đường cấp IV miền núi |
Không |
|
21. |
Dự án xây dựng cảng hàng không, sân bay (đường cất hạ cánh, nhà ga hàng hóa, nhà ga hành khách) | Tất cả đường cất hạ cánh, nhà ga hành khách;
Nhà ga hàng hóa có công suất từ 200.000 tấn hàng hóa/năm trở lên |
Không |
|
22. |
Dự án xây dựng cầu đường bộ, cầu đường sắt | Chiều dài từ 500 m trở lên (không kể đường dẫn) | Không |
|
23. |
Dự án xây dựng cảng sông, cảng biển; khu neo đậu tránh trú bão; dự án nạo vét luồng hàng hải, luồng đường thủy nội địa | Cảng sông, cảng biển tiếp nhận tàu trọng tải từ 1.000 DWT trở lên;
Khu neo đậu tránh trú bão tiếp nhận tàu trọng tải từ 1.000 DWT trở lên; Nạo vét với khối lượng từ 50.000 m³/năm trở lên |
Không |
|
24. |
Dự án xây dựng bến xe khách, nhà ga đường sắt | Diện tích sử dụng đất từ 5 ha trở lên | Không |
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC CÁC ĐỐI TƯỢNG KHÔNG PHẢI ĐĂNG KÝ KẾ HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
1. Đào tạo nguồn nhân lực; các hoạt động tư vấn; chuyển giao công nghệ; dạy nghề, đào tạo kỹ thuật, kỹ năng quản lý; cung cấp thông tin; tiếp thị, xúc tiến đầu tư và thương mại.
2. Sản xuất, trình chiếu và phát hành chương trình truyền hình, sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình; hoạt động truyền hình; hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc.
3. Dịch vụ thương mại, buôn bán lưu động, không có địa điểm cố định.
4. Dịch vụ thương mại, buôn bán các sản phẩm, hàng hóa tiêu dùng, đồ gia dụng.
5. Dịch vụ ăn uống có quy mô diện tích nhà hàng phục vụ dưới 200 m2.
6. Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng đồ gia dụng quy mô cá nhân, hộ gia đình.
7. Dịch vụ photocopy, truy cập internet, trò chơi điện tử.
8. Chăn nuôi gia súc, gia cầm, động vật hoang dã với quy mô chuồng trại nhỏ hơn 50 m2; nuôi trồng thủy hải sản trên quy mô diện tích nhỏ hơn 5.000 m2 mặt nước.
9. Canh tác trên đất nông nghiệp, lâm nghiệp quy mô cá nhân, hộ gia đình.
10. Trồng khảo nghiệm các loài thực vật quy mô dưới 1 ha.
11. Xây dựng nhà ở cá nhân, hộ gia đình.
12. Xây dựng văn phòng làm việc, nhà nghỉ, khách sạn, lưu trú du lịch quy mô nhỏ hơn 500 m2 sàn.
